Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 22/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Giá vàng 9999 hôm nay 22/9/2026, cập nhật mới nhất giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu lớn trên thị trường.
Vàng 9999 là gì?
Vàng 9999 (hay còn gọi vàng ta, vàng 24K) là loại vàng có hàm lượng tinh khiết gần như tuyệt đối, đạt tới 99,99%, chỉ khoảng 0,01% tạp chất kim loại khác.
Nhờ độ tinh khiết cao, vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, tính chất mềm, dễ biến dạng khi tác động lực và hầu như không bị oxy hóa hay gỉ sét theo thời gian.
Trên thị trường, vàng 9999 thường được chế tác dưới dạng vàng miếng, vàng nhẫn tròn trơn thay vì trang sức cầu kỳ.
Vàng nhẫn trơn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 22/9/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 7h sáng nay (22/9), giá vàng miếng SJC 999.9 tại PNJ niêm yết ở mức 14,36 - 14,66 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 100.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Giá vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 cũng giao dịch tại mức 14,36 - 14,66 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 100.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật lúc 7h ngày 22/9/2026
|
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999.9 |
14.060.000 |
14.560.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999 |
14.045.000 |
14.545.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9920 |
13.824.000 |
14.444.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 99 |
13.794.000 |
14.414.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 916 (22K) |
12.717.000 |
13.337.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 750 (18K) |
9.930.000 |
10.920.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 680 (16.3K) |
8.911.000 |
9.901.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 650 (15.6K) |
8.474.000 |
9.464.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 610 (14.6K) |
7.892.000 |
8.882.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 585 (14K) |
7.528.000 |
8.518.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 416 (10K) |
5.067.000 |
6.057.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 375 (9K) |
4.470.000 |
5.460.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 333 (8K) |
3.858.000 |
4.848.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng PNJ với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 7h ngày 22/9/2026:
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.310.000 |
14.610.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.280.000 |
14.680.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.260.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.260.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 |
14.060.000 |
14.560.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.