Giá 1 chỉ vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 2/10/2026 bao nhiêu?
Giá vàng 9999 hôm nay 2/10/2026, cập nhật mới nhất giá vàng hôm nay tại Bảo Tín Minh Châu cùng nhiều thương hiệu khác trên thị trường.
Vàng 9999 là loại vàng có hàm lượng nguyên chất cao đạt tới 99,99%, lượng tạp chất chỉ chiếm rất nhỏ. Vàng 9999 có sắc vàng đậm, độ bóng tự nhiên, dễ bị trầy xước hoặc móp méo khi chịu lực tác động lớn.
Trên thị trường, vàng 9999 chủ yếu được sản xuất dưới dạng vàng miếng, vàng nhẫn trơn hoặc các sản phẩm có thiết kế đơn giản.
Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 2/10/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 8h30 sáng 2/10/2026, giá vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 niêm yết ở mức 13,98 - 14,38 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 40.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 giao dịch tại mức 13,78 - 14,28 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 40.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Vàng nhẫn tại Bảo Tín Minh Châu. (Ảnh: Bảo Tín Minh Châu)
Bảng giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu, cập nhật lúc 8h30 ngày 2/10/2026
|
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.980.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.980.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.980.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng hệ thống |
14.290.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 99.99 |
13.780.000 |
14.280.000 |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 99.9 |
13.760.000 |
14.260.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nguyên liệu |
13.340.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu lớn trên thị trường, tính đến 8h30 sáng 2/10/2026:
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.980.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.980.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 |
13.780.000 |
14.280.000 |
đồng/chỉ |
|
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.000.000 |
14.300.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.980.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.780.000 |
14.280.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
14.030.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.030.000 |
14.330.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.030.000 |
14.330.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính chất tham khảo, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.