Bảng giá vàng 9999 PNJ hôm nay 1/10/2026
Cập nhật mới nhất bảng giá vàng 9999 PNJ hôm nay 1/10/2026 với đầy đủ hai chiều mua vào và bán ra.
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 1/10/2026
Theo bảng giá niêm yết của PNJ, lúc 8h sáng nay (1/10/2026) giá vàng 9999 tại PNJ được niêm yết trong khoảng từ 13,81 - 14,41 triệu đồng/chỉ, tùy loại và giá mua vào - bán ra.
Vàng miếng SJC 999.9 giao dịch tại mức 14,11 - 14,41 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 160.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 1/10/2026, cập nhật lúc 8h ngày 1/10/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC 999.9 | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Vàng PNJ - Phượng Hoàng | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 999.9 | 13.810.000 | 14.310.000 | đồng/chỉ |
Bảng giá các loại vàng khác tại PNJ hôm nay 1/10/2026
Ngoài vàng 9999, PNJ còn kinh doanh nhiều dòng sản phẩm vàng với hàm lượng vàng khác nhau. Giá các loại vàng này không giống nhau do có sự khác biệt về tuổi vàng, thiết kế, tiền công chế tác và mục đích sử dụng.
Giá vàng tại PNJ hôm nay 1/10/2026, cập nhật lúc 8h ngày 1/10/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng nữ trang 999 | 13.796.000 | 14.296.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 9920 | 13.576.000 | 14.196.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nữ trang 99 | 13.547.000 | 14.167.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 916 (22K) | 12.488.000 | 13.108.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 750 (18K) | 9.743.000 | 10.733.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 680 (16.3K) | 8.741.000 | 9.731.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 650 (15.6K) | 8.312.000 | 9.302.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 610 (14.6K) | 7.739.000 | 8.729.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 585 (14K) | 7.381.000 | 8.371.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 416 (10K) | 4.963.000 | 5.953.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 375 (9K) | 4.376.000 | 5.366.000 | đồng/chỉ |
| Vàng 333 (8K) | 3.775.000 | 4.765.000 | đồng/chỉ |
Bảng giá vàng 9999 một số thương hiệu khác trên thị trường
Cập nhật lúc 8h sáng nay (1/10/2026), giá vàng 9999 hôm nay tại các thương hiệu lớn gồm SJC, Doji, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý cụ thể như sau:
| Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 5 chỉ | 14.110.000 | 14.412.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 14.060.000 | 14.360.000 | đồng/chỉ | |
| Nữ trang 99,99% | 13.810.000 | 14.260.000 | đồng/chỉ | |
| Doji | Vàng miếng SJC | 14.110.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.000.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ | |
| Bảo Tín Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu | 14.020.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.020.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ | |
| Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 | 13.820.000 | 14.320.000 | đồng/chỉ | |
| Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.080.000 | 14.410.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.080.000 | 14.380.000 | đồng/chỉ | |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.080.000 | 14.380.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng trang sức 999.9 | 13.780.000 | 14.280.000 | đồng/chỉ |
Lưu ý, thông tin mang tính chất tham khảo, giá vàng tại PNJ và các thương hiệu lớn có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.