Danh sách 316 xe bị phạt nguội ở Bắc Ninh trong tuần đầu tiên năm 2026

Văn Chương/ VTC News, Theo vtcnews.vn 15:10 14/01/2026
Chia sẻ

Tuần từ 2/1 đến 10/1, CSGT Bắc Ninh phát hiện và ra quyết định xử phạt 316 xe vi phạm an toàn giao thông, trong đó có 247 xe ô tô và 69 xe máy.

Theo Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, đơn vị vừa ra quyết định phạt nguội với 316 xe vi phạm an toàn giao thông, trong đó có 247 xe ô tô và 69 xe máy với các lỗi vi phạm như: Chạy quá tốc độ quy định; xe ô tô lấn làn, đè vạch; xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái và vượt đèn đỏ.

Danh sách biển số vi phạm cụ thể như sau:

Xe ô tô vượt đèn đỏ: 15C-400.21; 19A-741.24; 20A-331.03; 20F-004.19; 29A-456.12; 29C-004.72; 29D-065.57; 29E-408.62; 29H-223.60; 30K-781.20; 30M-499.64; 30M-994.08; 98A-056.52; 98A-069.98; 98A-111.19; 98A-253.16; 98A-323.21; 98A-468.22; 98A-478.33; 98A-493.11; 98A-618.78; 98A-764.74; 98A-821.85; 98B-032.71; 98C-225.75; 98C-271.34; 98C-331.75; 99A-626.81; 99C-204.74; 99D-014.17; 99K-6211.

Danh sách 316 xe bị phạt nguội ở Bắc Ninh trong tuần đầu tiên năm 2026- Ảnh 1.

Xe ô tô vượt đèn đỏ.

Xe ô tô lấn làn, đè vạch: 19A-047.58;22A-255.63;29C-199.25; 29C-543.72; 29H-517.37; 29H-567.99; 29K-015.71; 29U-8862; 29Z-6958; 30A-011.82; 30A-082.80; 30B-127.76; 30B-328.99; 30F-862.38; 30F-998.94; 30H-131.58; 30H-356.25; 30K-125.31; 30K-365.35; 30L-099.84; 30L-975.55; 30M-025.08; 30M-385.88; 30M-743.61;30M-805.28;34A-873.74;47C-271.68;88A-314.38; 88A-738.04;98A-002.18; 98A-029.80; 98A-031.41; 98A-031.95; 98A-040.38; 98A-082.31; 98A-088.68; 98A-137.35; 98A-161.35; 98A-184.44; 98A-191.05; 98A-225.07; 98A-242.22; 98A-246.08; 98A-268.71; 98A-283.78; 98A-289.12; 98A-299.99; 98A-307.18; 98A-313.60; 98A-324.40; 98A-343.94; 98A-350.56; 98A-356.64; 98A-360.85; 98A-364.18; 98A-365.23; 98A-371.14; 98A-375.11; 98A-375.77; 98A-387.41; 98A-407.27; 98A-419.84; 98A-436.93; 98A-445.87; 98A-450.74; 98A-458.27; 98A-461.96; 98A-509.20; 98A-518.05; 98A-518.49; 98A-532.14; 98A-550.48; 98A-584.84; 98A-585.52; 98A-586.24; 98A-599.94; 98A-610.98; 98A-639.31; 98A-667.31; 98A-681.62; 98A-681.96; 98A-697.10; 98A-699.61; 98A-709.67; 98A-716.64; 98A-716.70; 98A-742.13; 98A-763.00; 98A-767.08; 98A-773.47; 98A-776.15; 98A-777.97; 98A-785.68; 98A-811.52; 98A-816.80; 98A-824.06; 98A-848.67; 98A-859.89; 98A-883.33;98B-004.17; 98B-004.67; 98B-009.08; 98B-058.41;98C-096.51; 98C-163.29; 98C-175.89; 98C-203.91; 98C-209.10; 98C-227.09; 98C-232.34; 98C-242.25; 98C-271.25; 98C-275.12; 98C-295.86; 98C-318.37; 98C-333.35; 98C-333.83; 98C-358.46; 98C-371.16;98D-003.89; 98D-013.44;98E-000.81; 98E-010.06;98H-009.05; 98H-022.93; 98H-062.40; 98H-070.30; 98H-084.03; 98H-4698; 99A-008.84; 99A-166.86; 99A-175.10; 99A-378.28; 99A-434.50; 99A-687.85; 99A-959.48; 99A-960.51; 99A-960.85; 99A-977.61; 99A-981.84; 99A-988.60; 99A-997.69;99B-037.67; 99B-076.74; 99B-113.54; 99B-119.89; 99B-139.14; 99B-148.29; 99B-151.69; 99B-154.54; 99B-171.46;99C-143.50; 99C-176.01; 99C-186.30.

Danh sách 316 xe bị phạt nguội ở Bắc Ninh trong tuần đầu tiên năm 2026- Ảnh 2.

Ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái tại phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh. (Ảnh: Công an Bắc Ninh)

Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái: 14A-294.16; 15K-560.30; 29A-341.97; 29A-742.35; 29C-634.47; 29K-060.26; 29H-407.80; 30A-121.97; 34A-124.52; 51H-015.83; 88A-199.94; 88A-697.58;89C-120.93;90A-011.21; 98A-011.21; 98A-084.83; 98A-180.56; 98A-328.03; 98A-596.69; 98A-627.63; 98A-638.70; 98A-776.18; 98A-794.21; 98A-929.51; 98A-929.97; 98A-966.22; 98B-097.31; 98C-155.31; 98C-243.11; 98E-001.73; 99A-340.59; 99A-696.21; 99A-730.87; 99A-920.43; 99B-114.70; 99B-175.69; 99D-023.82.

Xe ô tô dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt: 29K-058.09; 29R-528.34;30E-144.79; 98A-799.22; 98C-317.80; 99A-914.93.

Xe máy vượt đèn đỏ: 19L1-317.08; 23D1-334.85; 29A1-001.98; 29A1-230.04; 29B1-310.88; 29B1-473.08; 29B8-006.91; 29BB-006.91; 29D1-813.76; 36AA-690.61; 88AA-006.74; 89C2-028.20; 98AA-077.29; 98AA-121.48; 98AA-288.67; 98AH-049.81; 98AH-087.52; 98AH-101.64; 98AK-062.28; 98B1-887.12; 98B2-245.44; 98B2-329.25; 98B2-627.22; 98B2-784.60; 98B2-811.62; 98B2-863.04; 98B2-904.18; 98B2-952.84; 98B2-960.58; 98B3-072.30; 98B3-256.65; 98B3-307.59; 98B3-543.27; 98B3-582.92; 98B3-595.92; 98B3-829.48; 98B3-876.30; 98B3-899.26; 98B3-918.79; 98B3-937.80; 98B3-955.80; 98B3-976.87; 98C1-1807; 98C1-224.29; 98D1-407.88; 98D1-704.61; 98E1-798.63; 98E1-833.03; 98F1-384.33; 98H1-149.95; 98K1-149.23; 98K1-184.71; 98K1-217.73; 98K1-357.01; 98L1-172.77; 98M1-309.74; 98MĐ1-119.50; 98MĐ1-168.12; 98N6-6065; 98N6-9457; 99AA-383.06; 99AA-400.21; 99AA-647.13; 99B1-392.13; 99B2-026.45; 99F3-7889.

Khi đến nộp phạt, người dân cần chuẩn bị các giấy tờ sau:

Đối với xe ô tô: Đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).

Đối với xe máy: Đăng ký xe, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
Xem theo ngày