CSGT đề nghị 1.555 chủ phương tiện sau khẩn trương nộp phạt theo Nghị định 168 trong danh sách tháng 10
Danh sách phương tiện vi phạm đã được cập nhật, cơ quan chức năng đề nghị người dân chủ động tra cứu và chấp hành việc xử lý, nộp phạt theo quy định.
Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh An Giang vừa thông báo danh sách phương tiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát trên địa bàn tỉnh trong khoảng thời gian từ ngày 1/10 đến ngày 15/10/2026.
Thông báo được đăng tải ngày 20/10, nhằm cung cấp thông tin để chủ phương tiện và người điều khiển phương tiện chủ động kiểm tra, xác định trường hợp vi phạm và thực hiện các thủ tục xử lý theo quy định.
Danh sách chi tiết các phương tiện vi phạm bao gồm:
STT | Biển số | Thời gian vi phạm | Loại phương tiện | Hành vi vi phạm |
1 | 68AC-887.85 | 01-10-2026 06:23 | Xe máy điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
2 | 68X1-317.54 | 01-10-2026 06:35 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
3 | 68A-238.70 | 01-10-2026 06:43 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
4 | 68P1-419.24 | 01-10-2026 06:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
5 | 68P1-611.10 | 01-10-2026 06:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
6 | 65F1-532.48 | 01-10-2026 07:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
7 | 65F1-714.33 | 01-10-2026 07:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
8 | 18F6-5817 | 01-10-2026 08:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
9 | 68X1-443.21 | 01-10-2026 08:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
10 | 68AB-175.38 | 01-10-2026 08:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
11 | 66F1-139.27 | 01-10-2026 08:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
12 | 68S7-9068 | 01-10-2026 08:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
13 | 68T1-613.50 | 01-10-2026 08:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
14 | 68X1-618.66 | 01-10-2026 08:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
15 | 68S1-292.47 | 01-10-2026 08:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
16 | 68BA-153.59 | 01-10-2026 09:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
17 | 68G2-061.07 | 01-10-2026 09:35 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
18 | 67B2-861.00 | 01-10-2026 09:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
19 | 68N1-148.08 | 01-10-2026 10:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
20 | 67L1-556.14 | 01-10-2026 10:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
21 | 68AA-922.63 | 01-10-2026 10:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
22 | 68S1-770.75 | 01-10-2026 10:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
23 | 69AD-162.13 | 01-10-2026 10:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
24 | 68X1-146.55 | 01-10-2026 10:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
25 | 68G1-229.68 | 01-10-2026 10:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
26 | 90AC-012.27 | 01-10-2026 10:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
27 | 68S1-815.40 | 01-10-2026 10:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
28 | 68AB-314.42 | 01-10-2026 10:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
29 | 68B1-416.33 | 01-10-2026 10:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
30 | 68AA-561.73 | 01-10-2026 10:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
31 | 68X1-046.18 | 01-10-2026 10:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
32 | 68A-067.97 | 01-10-2026 10:45 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
33 | 76H1-273.56 | 01-10-2026 11:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
34 | 68X1-279.83 | 01-10-2026 11:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
35 | 68G1-272.74 | 01-10-2026 11:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
36 | 68S1-663.63 | 01-10-2026 11:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
37 | 69F1-549.80 | 01-10-2026 11:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
38 | 68AB-101.74 | 01-10-2026 11:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
39 | 68AB-072.00 | 01-10-2026 11:35 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
40 | 68A-360.15 | 01-10-2026 11:50 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
41 | 68D1-847.21 | 01-10-2026 12:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
42 | 68H1-100.13 | 01-10-2026 12:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
43 | 68AA-156.35 | 01-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
44 | 68S1-597.24 | 01-10-2026 12:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
45 | 68D1-895.67 | 01-10-2026 12:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
46 | 68AA-254.02 | 01-10-2026 12:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
47 | 68HA-041.22 | 01-10-2026 12:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
48 | 68AA-661.04 | 01-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
49 | 68AC-600.46 | 01-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
50 | 68S1-739.43 | 01-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
51 | 68B1-554.33 | 01-10-2026 13:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
52 | 68S1-567.22 | 01-10-2026 13:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
53 | 68X1-663.29 | 01-10-2026 13:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
54 | 68A-231.38 | 01-10-2026 13:20 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
55 | 68X1-535.40 | 01-10-2026 13:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
56 | 68AA-078.80 | 01-10-2026 13:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
57 | 68X1-541.25 | 01-10-2026 13:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
58 | 68AB-115.35 | 01-10-2026 13:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
59 | 68B1-483.41 | 01-10-2026 13:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
60 | 68S1-620.03 | 01-10-2026 14:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
61 | 68AB-169.71 | 01-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
62 | 68AA-598.16 | 01-10-2026 14:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
63 | 68D1-622.22 | 01-10-2026 14:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
64 | 65MA-132.73 | 01-10-2026 14:22 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
65 | 68C1-526.84 | 01-10-2026 14:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
66 | 68AC-180.14 | 01-10-2026 14:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
67 | 68AB-071.96 | 01-10-2026 14:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
68 | 68B1-510.60 | 01-10-2026 15:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
69 | 68AA-169.28 | 01-10-2026 15:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
70 | 68D1-636.34 | 01-10-2026 15:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
71 | 68G1-925.91 | 01-10-2026 15:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
72 | 68BA-016.08 | 01-10-2026 15:41 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
73 | 68AA-804.20 | 01-10-2026 15:44 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
74 | 68A-381.80 | 01-10-2026 15:49 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
75 | 68D1-258.58 | 01-10-2026 15:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
76 | 77C1-474.36 | 01-10-2026 15:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
77 | 68AB-978.00 | 01-10-2026 16:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
78 | 68D1-862.93 | 01-10-2026 16:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
79 | 68D1-802.59 | 01-10-2026 16:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
80 | 84B1-203.01 | 01-10-2026 16:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
81 | 68C1-574.08 | 01-10-2026 16:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
82 | 68AA-699.04 | 01-10-2026 16:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
83 | 68AB-061.09 | 01-10-2026 16:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
84 | 68AB-164.19 | 01-10-2026 16:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
85 | 68X1-255.49 | 01-10-2026 16:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
86 | 68X1-371.18 | 01-10-2026 16:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
87 | 68AA-715.33 | 01-10-2026 16:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
88 | 68AB-052.22 | 01-10-2026 16:56 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
89 | 68FA-092.02 | 01-10-2026 17:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
90 | 68C1-686.62 | 01-10-2026 17:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
91 | 68G1-966.16 | 01-10-2026 17:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
92 | 68AB-706.25 | 01-10-2026 17:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
93 | 65AC-168.33 | 01-10-2026 17:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
94 | 68AA-340.56 | 01-10-2026 17:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
95 | 68S1-802.77 | 01-10-2026 17:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
96 | 60B1-054.43 | 01-10-2026 17:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
97 | 68S1-509.50 | 01-10-2026 17:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
98 | 68X1-227.48 | 01-10-2026 17:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
99 | 68A-729.83 | 01-10-2026 17:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
100 | 68S1-171.36 | 01-10-2026 17:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
101 | 67B1-869.10 | 01-10-2026 17:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
102 | 68H1-070.70 | 01-10-2026 17:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
103 | 68SA-009.53 | 01-10-2026 18:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
104 | 67B2-671.35 | 01-10-2026 22:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
105 | 62V1-5126 | 02-10-2026 05:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
106 | 68C1-486.90 | 02-10-2026 06:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
107 | 68S1-545.15 | 02-10-2026 06:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
108 | 68S1-158.26 | 02-10-2026 06:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
109 | 68A-196.02 | 02-10-2026 06:46 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
110 | 68D1-622.22 | 02-10-2026 07:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
111 | 68AB-144.78 | 02-10-2026 07:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
112 | 68AB-077.70 | 02-10-2026 07:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
113 | 68A-172.58 | 02-10-2026 08:10 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
114 | 68S1-488.46 | 02-10-2026 08:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
115 | 64F1-253.49 | 02-10-2026 08:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
116 | 65F1-300.72 | 02-10-2026 08:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
117 | 68S1-730.13 | 02-10-2026 08:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
118 | 62F-002.44 | 02-10-2026 08:43 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
119 | 68A-067.97 | 02-10-2026 08:45 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
120 | 66H1-0980 | 02-10-2026 09:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
121 | 68D1-569.69 | 02-10-2026 09:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
122 | 68S1-655.08 | 02-10-2026 09:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
123 | 68A-468.04 | 02-10-2026 09:25 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
124 | 68P1-9000 | 02-10-2026 09:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
125 | 68A-067.97 | 02-10-2026 09:32 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
126 | 68L1-160.10 | 02-10-2026 09:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
127 | 95H1-219.71 | 02-10-2026 09:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
128 | 68K1-101.49 | 02-10-2026 09:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
129 | 67K2-002.15 | 02-10-2026 09:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
130 | 68AB-192.11 | 02-10-2026 10:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
131 | 68AA-857.50 | 02-10-2026 10:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
132 | 68AA-479.34 | 02-10-2026 10:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
133 | 68AB-113.95 | 02-10-2026 10:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
134 | 68N1-408.75 | 02-10-2026 10:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
135 | 68X1-282.19 | 02-10-2026 10:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
136 | 68AC-016.23 | 02-10-2026 10:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
137 | 68X10838 | 02-10-2026 10:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
138 | 68T8-6850 | 02-10-2026 10:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
139 | 68S6-0013 | 02-10-2026 10:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
140 | 68T1-8424 | 02-10-2026 10:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
141 | 68X1-078.00 | 02-10-2026 10:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
142 | 68H-074.89 | 02-10-2026 10:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
143 | 55P8-5057 | 02-10-2026 10:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
144 | 68X1-046.26 | 02-10-2026 10:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
145 | 68A-168.67 | 02-10-2026 10:52 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
146 | 68A-608.39 | 02-10-2026 10:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
147 | 68D1-073.40 | 02-10-2026 10:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
148 | 68S1-534.28 | 02-10-2026 10:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
149 | 68A-205.90 | 02-10-2026 10:59 | Ô tô chở tiền | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
150 | 68K1-402.44 | 02-10-2026 11:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
151 | 65L1-456.24 | 02-10-2026 11:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
152 | 68H-054.79 | 02-10-2026 11:05 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
153 | 68A-177.66 | 02-10-2026 11:10 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
154 | 68H-076.45 | 02-10-2026 11:10 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
155 | 68C1-788.93 | 02-10-2026 11:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
156 | 68H-111.81 | 02-10-2026 11:11 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
157 | 83P3-182.73 | 02-10-2026 11:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
158 | 65D1-053.73 | 02-10-2026 11:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
159 | 68L1-252.55 | 02-10-2026 11:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
160 | 68H-126.87 | 02-10-2026 11:19 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
161 | 68D1-790.58 | 02-10-2026 11:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
162 | 68P1-241.68 | 02-10-2026 11:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
163 | 68A-258.87 | 02-10-2026 11:30 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
164 | 68P1-125.00 | 02-10-2026 11:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
165 | 68H-077.91 | 02-10-2026 11:32 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
166 | 50H-234.72 | 02-10-2026 11:36 | Ô tô khách | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
167 | 68A-316.55 | 02-10-2026 11:38 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
168 | 68H-125.10 | 02-10-2026 11:39 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
169 | 37E-003.58 | 02-10-2026 11:40 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
170 | 68F1-6528 | 02-10-2026 11:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
171 | 68H-128.87 | 02-10-2026 11:41 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
172 | 29E-661.33 | 02-10-2026 11:52 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
173 | 68D1-738.66 | 02-10-2026 11:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
174 | 67H8-1143 | 02-10-2026 11:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
175 | 68H-141.58 | 02-10-2026 11:55 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
176 | 68S1-184.01 | 02-10-2026 11:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
177 | 47A-346.10 | 02-10-2026 11:59 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
178 | 43A-944.82 | 02-10-2026 12:01 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
179 | 68H-119.07 | 02-10-2026 12:01 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
180 | 95L1-013.31 | 02-10-2026 12:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
181 | 68H-086.53 | 02-10-2026 12:06 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
182 | 68AC-114.56 | 02-10-2026 12:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
183 | 68B1-348.35 | 02-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
184 | 68F1-1226 | 02-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
185 | 68AC-733.77 | 02-10-2026 12:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
186 | 68A-311.28 | 02-10-2026 12:33 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
187 | 68A-053.95 | 02-10-2026 12:35 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
188 | 68AB-144.50 | 02-10-2026 12:35 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
189 | 68AB-067.80 | 02-10-2026 12:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
190 | 68C1-517.04 | 02-10-2026 12:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
191 | 68AB-092.66 | 02-10-2026 12:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
192 | 68D1-622.22 | 02-10-2026 13:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
193 | 68C1-723.51 | 02-10-2026 13:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
194 | 68B1-555.52 | 02-10-2026 13:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
195 | 68D1-790.80 | 02-10-2026 13:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
196 | 68AC-848.26 | 02-10-2026 13:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
197 | 67FD-7935 | 02-10-2026 13:58 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
198 | 16K1-2398 | 02-10-2026 14:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
199 | 67B2-593.20 | 02-10-2026 14:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
200 | 68C1-134.35 | 02-10-2026 14:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
201 | 68C1-526.84 | 02-10-2026 14:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
202 | 68S1-596.26 | 02-10-2026 14:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
203 | 68AC-796.63 | 02-10-2026 14:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
204 | 68S1-292.47 | 02-10-2026 15:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
205 | 68X1-227.48 | 02-10-2026 15:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
206 | 67AA-108.05 | 02-10-2026 15:27 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
207 | 68AA-169.49 | 02-10-2026 15:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
208 | 68BA-088.80 | 02-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
209 | 68X1-561.22 | 02-10-2026 15:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
210 | 68G1-092.79 | 02-10-2026 15:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
211 | 68D1-202.55 | 02-10-2026 15:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
212 | 68S1-476.18 | 02-10-2026 15:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
213 | 67AA-191.60 | 02-10-2026 16:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
214 | 68C1-647.93 | 02-10-2026 17:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
215 | 65N2-2837 | 02-10-2026 18:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
216 | 67L1-563.42 | 02-10-2026 18:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
217 | 67M8-5799 | 03-10-2026 05:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
218 | 68H-118.72 | 03-10-2026 09:20 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
219 | 68A-354.12 | 03-10-2026 09:25 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
220 | 15K-644.29 | 03-10-2026 09:26 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
221 | 51C-387.23 | 03-10-2026 09:31 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
222 | 68X1-325.75 | 03-10-2026 09:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
223 | 68H-141.58 | 03-10-2026 09:37 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
224 | 68H-046.70 | 03-10-2026 09:45 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
225 | 68H-134.84 | 03-10-2026 09:45 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
226 | 66A-175.19 | 03-10-2026 09:48 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
227 | 68A-330.93 | 03-10-2026 09:48 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
228 | 68P1-553.40 | 03-10-2026 09:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
229 | 68C-136.66 | 03-10-2026 09:56 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
230 | 68H-082.11 | 03-10-2026 10:10 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
231 | 71H-049.10 | 03-10-2026 10:10 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
232 | 68E-002.14 | 03-10-2026 10:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
233 | 68A-129.74 | 03-10-2026 10:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
234 | 68H-118.92 | 03-10-2026 10:50 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
235 | 68A-285.71 | 03-10-2026 11:00 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
236 | 68H-089.60 | 03-10-2026 11:02 | Ô tô khách | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
237 | 81T5-4772 | 03-10-2026 11:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
238 | 68A-252.70 | 03-10-2026 11:08 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
239 | 68H-096.18 | 03-10-2026 11:11 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
240 | 81B2-341.03 | 03-10-2026 11:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
241 | 60H-378.63 | 03-10-2026 11:18 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
242 | 68A-418.66 | 03-10-2026 11:30 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
243 | 68H-093.22 | 03-10-2026 11:30 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
244 | 68H-120.80 | 03-10-2026 11:37 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
245 | 68A-416.27 | 03-10-2026 11:38 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
246 | 68E-012.07 | 03-10-2026 11:38 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
247 | 68A-258.87 | 03-10-2026 11:40 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
248 | 54L4-7038 | 03-10-2026 11:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
249 | 67AK-005.14 | 03-10-2026 13:57 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
250 | 67F1-498.62 | 03-10-2026 16:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
251 | 65P91540 | 03-10-2026 16:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
252 | 68P1-523.76 | 03-10-2026 16:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
253 | 51F-831.66 | 04-10-2026 01:24 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
254 | 67G1-415.58 | 04-10-2026 06:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
255 | 68S1-726.59 | 04-10-2026 06:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
256 | 68C1-533.20 | 04-10-2026 06:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
257 | 68C1-468.30 | 04-10-2026 06:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
258 | 68AB-191.24 | 04-10-2026 06:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
259 | 67B1-321.55 | 04-10-2026 06:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
260 | 59T1-413.41 | 04-10-2026 07:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
261 | 60H-366.94 | 04-10-2026 08:03 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
262 | 68C-178.33 | 04-10-2026 08:03 | Ô tô tải có mui | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
263 | 68H-143.82 | 04-10-2026 08:03 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
264 | 68H-124.52 | 04-10-2026 08:04 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
265 | 70H-135.47 | 04-10-2026 08:04 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
266 | 68H-123.58 | 04-10-2026 08:05 | Ô tô khách | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
267 | 68H-046.69 | 04-10-2026 08:06 | Ô tô khách | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
268 | 68H-103.94 | 04-10-2026 08:06 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
269 | 68E-014.64 | 04-10-2026 08:08 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
270 | 19A-674.60 | 04-10-2026 08:09 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
271 | 60C-791.45 | 04-10-2026 08:12 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
272 | 68A-568.82 | 04-10-2026 08:12 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
273 | 51N-151.21 | 04-10-2026 08:13 | Ô tô trộn và vận chuyển bê tông | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
274 | 68E-003.03 | 04-10-2026 08:13 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
275 | 68A-316.55 | 04-10-2026 08:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
276 | 68H-141.93 | 04-10-2026 08:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
277 | 68A-421.95 | 04-10-2026 08:19 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
278 | 68E-010.00 | 04-10-2026 08:20 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
279 | 68E-001.48 | 04-10-2026 08:21 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
280 | 68H-111.81 | 04-10-2026 08:21 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
281 | 71E-005.09 | 04-10-2026 08:22 | Ô tô khách | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
282 | 68H-136.32 | 04-10-2026 08:23 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
283 | 68G1-634.74 | 04-10-2026 08:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
284 | 68A-227.07 | 04-10-2026 08:26 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
285 | 68C1-569.98 | 04-10-2026 08:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
286 | 68X1-607.60 | 04-10-2026 08:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
287 | 68G1-786.59 | 04-10-2026 09:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
288 | 68P1-671.97 | 04-10-2026 09:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
289 | 68P1-065.31 | 04-10-2026 09:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
290 | 68T1-578.98 | 04-10-2026 09:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
291 | 68A-223.14 | 04-10-2026 09:57 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
292 | 68A-651.82 | 04-10-2026 09:57 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
293 | 68P1-717.00 | 04-10-2026 10:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
294 | 68AB-184.90 | 04-10-2026 10:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
295 | 68AC-566.37 | 04-10-2026 11:01 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
296 | 59C2-446.34 | 04-10-2026 11:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
297 | 68AB-045.80 | 04-10-2026 11:06 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
298 | 68C1-107.97 | 04-10-2026 11:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
299 | 67B1-217.29 | 04-10-2026 11:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
300 | 65B1-531.46 | 04-10-2026 11:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
301 | 68S1-538.06 | 04-10-2026 11:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
302 | 68D1-227.42 | 04-10-2026 11:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
303 | 65AB-544.48 | 04-10-2026 11:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
304 | 68S1-497.24 | 04-10-2026 11:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
305 | 68A-614.06 | 04-10-2026 11:49 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
306 | 68D1-678.29 | 04-10-2026 11:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
307 | 68AC-935.23 | 04-10-2026 11:56 | Mô tô điện | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
308 | 68S1-572.87 | 04-10-2026 11:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
309 | 61E1-430.71 | 04-10-2026 12:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
310 | 67C-100.77 | 04-10-2026 12:01 | Ô tô tải | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
311 | 68AB-067.80 | 04-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
312 | 68AA-692.49 | 04-10-2026 12:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
313 | 68AC-198.54 | 04-10-2026 12:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
314 | 68AB-155.25 | 04-10-2026 12:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
315 | 68S1-739.43 | 04-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
316 | 68AD-048.52 | 04-10-2026 12:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
317 | 68X1-339.72 | 04-10-2026 12:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
318 | 68KA-109.14 | 04-10-2026 12:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
319 | 68A-675.61 | 04-10-2026 12:40 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
320 | 83A-181.24 | 04-10-2026 12:46 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
321 | 68AB-144.50 | 04-10-2026 12:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
322 | 67F2-7774 | 04-10-2026 12:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
323 | 68X1-164.35 | 04-10-2026 13:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
324 | 68X1-055.15 | 04-10-2026 13:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
325 | 68AA-273.87 | 04-10-2026 13:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
326 | 68X1-465.86 | 04-10-2026 13:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
327 | 59C1-589.81 | 04-10-2026 13:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
328 | 68AA-273.87 | 04-10-2026 13:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
329 | 95B1-056.07 | 04-10-2026 13:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
330 | 68A-390.39 | 04-10-2026 14:05 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
331 | 69AA-769.61 | 04-10-2026 14:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
332 | 68X1-535.40 | 04-10-2026 14:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
333 | 68C1-365.14 | 04-10-2026 14:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
334 | 68AB-201.46 | 04-10-2026 14:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
335 | 68X1-125.11 | 04-10-2026 14:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
336 | 68X1-280.78 | 04-10-2026 14:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
337 | 68AA-755.55 | 04-10-2026 14:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
338 | 68AA-285.90 | 04-10-2026 14:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
339 | 68A-602.17 | 04-10-2026 14:29 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
340 | 68C1-607.38 | 04-10-2026 14:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
341 | 68A-304.45 | 04-10-2026 14:46 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
342 | 68AC-614.14 | 04-10-2026 14:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
343 | 68X1-656.82 | 04-10-2026 15:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
344 | 68A-215.22 | 04-10-2026 15:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
345 | 68C1-819.46 | 04-10-2026 15:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
346 | 68A-675.61 | 04-10-2026 15:22 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
347 | 68X1-032.67 | 04-10-2026 15:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
348 | 68AC-094.71 | 04-10-2026 15:32 | Xe máy điện | 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
349 | 51L-883.60 | 04-10-2026 15:34 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
350 | 68D1-607.53 | 04-10-2026 16:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
351 | 68AB-119.76 | 04-10-2026 16:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
352 | 68AB-149.29 | 04-10-2026 16:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
353 | 68S1-629.35 | 04-10-2026 16:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
354 | 68A-054.65 | 04-10-2026 16:31 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
355 | 68G2-100.11 | 04-10-2026 16:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
356 | 68T1-507.84 | 04-10-2026 16:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
357 | 68P1-621.79 | 04-10-2026 17:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
358 | 68A-288.62 | 05-10-2026 06:29 | Ô tô con tập lái | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
359 | 68AB-951.60 | 05-10-2026 06:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
360 | 68A-569.73 | 05-10-2026 07:01 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
361 | 61E1-722.13 | 05-10-2026 07:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
362 | 29H1-739.33 | 05-10-2026 07:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
363 | 68G-003.61 | 05-10-2026 07:39 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
364 | 68AB-381.65 | 05-10-2026 08:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
365 | 68X1-506.52 | 05-10-2026 08:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
366 | 67F1-473.18 | 05-10-2026 08:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
367 | 68S1-466.83 | 05-10-2026 09:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
368 | 64G1-387.99 | 05-10-2026 09:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
369 | 68G1-416.32 | 05-10-2026 09:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
370 | 67D2-345.77 | 05-10-2026 09:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
371 | 67L2-392.96 | 05-10-2026 09:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
372 | 67D1-708.18 | 05-10-2026 09:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
373 | 68P1-671.97 | 05-10-2026 09:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
374 | 68AA-698.08 | 05-10-2026 09:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
375 | 68S1-584.51 | 05-10-2026 09:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
376 | 66A-284.90 | 05-10-2026 10:12 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
377 | 67B2-004.43 | 05-10-2026 10:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
378 | 68A-492.48 | 05-10-2026 10:43 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
379 | 68A-732.16 | 05-10-2026 10:52 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
380 | 68A-703.93 | 05-10-2026 10:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
381 | 68A-286.91 | 05-10-2026 11:01 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
382 | 68AB-083.03 | 05-10-2026 11:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
383 | 68C1-777.46 | 05-10-2026 11:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
384 | 68A-345.27 | 05-10-2026 12:01 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
385 | 68AB-953.92 | 05-10-2026 12:11 | Xe máy điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
386 | 68A-111.56 | 05-10-2026 12:15 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
387 | 68AC-484.82 | 05-10-2026 12:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
388 | 68AC-613.50 | 05-10-2026 12:34 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
389 | 68X1-382.52 | 05-10-2026 12:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
390 | 68AA-169.49 | 05-10-2026 12:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
391 | 65G-001.20 | 05-10-2026 12:48 | Ô tô khách | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
392 | 68AB-144.50 | 05-10-2026 12:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
393 | 68H1-071.77 | 05-10-2026 13:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
394 | 95B1-942.35 | 05-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
395 | 68A-346.15 | 05-10-2026 13:06 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
396 | 68A-676.80 | 05-10-2026 13:07 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
397 | 68X1-567.10 | 05-10-2026 13:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
398 | 67B2-151.07 | 05-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
399 | 68S1-540.67 | 05-10-2026 13:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
400 | 68X1-460.56 | 05-10-2026 13:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
401 | 68S1-593.03 | 05-10-2026 13:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
402 | 68A-559.60 | 05-10-2026 13:46 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
403 | 68A-028.55 | 05-10-2026 14:04 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
404 | 68A-161.17 | 05-10-2026 14:09 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
405 | 51L-883.60 | 05-10-2026 14:12 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
406 | 68AB-373.96 | 05-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
407 | 68E1-396.05 | 05-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
408 | 68AA-641.01 | 05-10-2026 14:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
409 | 68C1-799.38 | 05-10-2026 14:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
410 | 69F1-394.62 | 05-10-2026 14:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
411 | 68A-266.40 | 05-10-2026 14:29 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
412 | 68S7-2222 | 05-10-2026 14:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
413 | 68S1-300.68 | 05-10-2026 14:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
414 | 68M1-368.95 | 05-10-2026 15:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
415 | 68S1-292.47 | 05-10-2026 15:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
416 | 68S1-687.83 | 05-10-2026 15:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
417 | 68M1-163.73 | 05-10-2026 15:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
418 | 59X2-004.68 | 05-10-2026 15:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
419 | 68X1-299.71 | 05-10-2026 16:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
420 | 68AA-456.78 | 05-10-2026 16:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
421 | 68T1-138.45 | 05-10-2026 16:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
422 | 68L1-331.88 | 05-10-2026 16:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
423 | 65G1-344.79 | 05-10-2026 16:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
424 | 67B1-733.58 | 05-10-2026 16:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
425 | 68G1-467.01 | 05-10-2026 16:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
426 | 67AA-016.60 | 05-10-2026 17:01 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
427 | 67E1-178.34 | 05-10-2026 17:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
428 | 67AN-086.19 | 06-10-2026 05:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
429 | 65L1-381.91 | 06-10-2026 08:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
430 | 68A-661.10 | 06-10-2026 08:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
431 | 50E-060.42 | 06-10-2026 08:52 | Ô tô tải thùng kín | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
432 | 66H-076.32 | 06-10-2026 09:17 | Ô tô khách | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
433 | 68A-612.14 | 06-10-2026 09:22 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
434 | 68A-748.00 | 06-10-2026 10:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
435 | 68A-083.42 | 06-10-2026 10:29 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
436 | 64A-273.61 | 06-10-2026 10:37 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
437 | 67A-099.42 | 06-10-2026 10:40 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
438 | 69A-122.39 | 06-10-2026 11:45 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
439 | 68A-748.00 | 06-10-2026 11:47 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
440 | 68A-329.72 | 06-10-2026 12:03 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
441 | 67A-144.66 | 06-10-2026 12:16 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
442 | 69A-122.39 | 06-10-2026 12:29 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
443 | 68A-748.00 | 06-10-2026 12:38 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
444 | 68A-211.52 | 06-10-2026 13:35 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
445 | 67L1-316.44 | 06-10-2026 14:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
446 | 68C-041.09 | 06-10-2026 14:46 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
447 | 68AA-713.08 | 06-10-2026 14:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
448 | 66A-217.32 | 06-10-2026 15:06 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
449 | 68A-276.50 | 06-10-2026 15:44 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
450 | 65A-270.27 | 06-10-2026 15:47 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
451 | 67A-078.02 | 06-10-2026 16:57 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
452 | 68C-032.75 | 06-10-2026 17:14 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
453 | 68G-001.42 | 06-10-2026 17:23 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
454 | 68A-212.30 | 06-10-2026 17:38 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
455 | 68B-029.14 | 06-10-2026 17:52 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
456 | 29E-377.78 | 06-10-2026 22:55 | Ô tô tải thùng kín | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
457 | 68H-009.82 | 06-10-2026 23:21 | Ô tô tải thùng kín | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
458 | 51N-057.74 | 06-10-2026 23:30 | Ô tô tải có mui | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
459 | 68C-116.18 | 07-10-2026 07:18 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
460 | 67B1-368.68 | 07-10-2026 07:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
461 | 67C1-398.20 | 07-10-2026 07:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
462 | 67M1-981.28 | 07-10-2026 07:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
463 | 68D-005.90 | 07-10-2026 08:12 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
464 | 68T1-551.32 | 07-10-2026 08:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
465 | 59X3-933.40 | 07-10-2026 08:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
466 | 68A-180.18 | 07-10-2026 08:22 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
467 | 67A-124.17 | 07-10-2026 08:26 | Ô tô con | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
468 | 67A-310.07 | 07-10-2026 08:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
469 | 67A-255.85 | 07-10-2026 08:58 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
470 | 68AC-294.47 | 07-10-2026 09:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
471 | 68A-145.70 | 07-10-2026 09:52 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
472 | 68C1-350.55 | 07-10-2026 10:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
473 | 68P1-814.41 | 07-10-2026 10:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
474 | 68A-205.90 | 07-10-2026 10:21 | Ô tô chở tiền | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
475 | 68E-011.86 | 07-10-2026 10:26 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
476 | 68A-316.96 | 07-10-2026 10:27 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
477 | 50AG-904.95 | 07-10-2026 10:31 | Mô tô điện | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
478 | 68E-014.20 | 07-10-2026 10:31 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
479 | 68A-236.77 | 07-10-2026 10:34 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
480 | 95A-092.78 | 07-10-2026 10:53 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
481 | 68H-113.57 | 07-10-2026 10:56 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
482 | 68P1-671.97 | 07-10-2026 11:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
483 | 68A-664.92 | 07-10-2026 11:04 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
484 | 71AE-068.34 | 07-10-2026 11:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
485 | 65G-000.28 | 07-10-2026 11:12 | Ô tô tải VAN | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
486 | 65H-080.77 | 07-10-2026 11:20 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
487 | 68AC-256.20 | 07-10-2026 11:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
488 | 68G1-328.96 | 07-10-2026 11:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
489 | 67AA-21616 | 07-10-2026 11:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
490 | 65A-707.23 | 07-10-2026 11:32 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
491 | 51M-105.47 | 07-10-2026 11:36 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
492 | 68S1-522.50 | 07-10-2026 11:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
493 | 69K6-4841 | 07-10-2026 11:46 | Ba bánh | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
494 | 68X1-527.60 | 07-10-2026 12:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
495 | 69A-133.96 | 07-10-2026 12:06 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
496 | 67A-099.10 | 07-10-2026 12:12 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
497 | 51M-105.47 | 07-10-2026 12:20 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
498 | 67A-043.05 | 07-10-2026 12:21 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
499 | 67A-264.28 | 07-10-2026 12:24 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
500 | 68H-103.40 | 07-10-2026 12:29 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
501 | 65K1-293.39 | 07-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
502 | 66P2-048.21 | 07-10-2026 12:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
503 | 68A-226.72 | 07-10-2026 12:49 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
504 | 68X1-185.71 | 07-10-2026 12:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
505 | 68AA-750.18 | 07-10-2026 12:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
506 | 67N1-216.37 | 07-10-2026 12:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
507 | 68AC-528.17 | 07-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
508 | 51M-910.09 | 07-10-2026 13:07 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
509 | 68NA-111.77 | 07-10-2026 13:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
510 | 65H3-2387 | 07-10-2026 13:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
511 | 68X1-317.05 | 07-10-2026 13:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
512 | 65C-213.01 | 07-10-2026 13:26 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
513 | 67B2-574.46 | 07-10-2026 13:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
514 | 68A-340.58 | 07-10-2026 13:30 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
515 | 68AB-703.04 | 07-10-2026 13:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
516 | 68X1-349.88 | 07-10-2026 13:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
517 | 68T1-378.79 | 07-10-2026 13:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
518 | 68A-249.15 | 07-10-2026 13:41 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
519 | 61K-284.38 | 07-10-2026 13:58 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
520 | 68C1-750.39 | 07-10-2026 14:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
521 | 68X1-355.33 | 07-10-2026 14:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
522 | 68E1-623.05 | 07-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
523 | 68G1-682.43 | 07-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
524 | 50H-521.65 | 07-10-2026 14:21 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
525 | 68HA-110.03 | 07-10-2026 14:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
526 | 68F-009.68 | 07-10-2026 14:26 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
527 | 69A-127.55 | 07-10-2026 14:29 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
528 | 68S1-510.06 | 07-10-2026 14:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
529 | 64H-031.79 | 07-10-2026 14:32 | Ô tô con | 6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông |
530 | 68F1-0718 | 07-10-2026 14:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
531 | 68N1-398.68 | 07-10-2026 14:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
532 | 68AC-378.82 | 07-10-2026 15:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
533 | 59X2-909.51 | 07-10-2026 15:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
534 | 68A-346.24 | 07-10-2026 15:28 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
535 | 67AM-062.40 | 07-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
536 | 67C1-767.49 | 07-10-2026 15:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
537 | 67D1-955.26 | 07-10-2026 15:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
538 | 68BA-127.64 | 07-10-2026 15:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
539 | 68D1-649.50 | 07-10-2026 15:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
540 | 67A-133.68 | 07-10-2026 15:56 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
541 | 68X1-315.13 | 07-10-2026 15:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
542 | 67D1-647.14 | 07-10-2026 16:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
543 | 68C1-622.77 | 07-10-2026 16:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
544 | 68G1-546.97 | 07-10-2026 16:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
545 | 68A-468.74 | 07-10-2026 17:27 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
546 | 68X1-372.15 | 07-10-2026 17:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
547 | 51M-105.47 | 07-10-2026 17:37 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
548 | 68A-337.71 | 07-10-2026 17:37 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
549 | 65A-525.02 | 07-10-2026 22:24 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
550 | 68X1-600.40 | 08-10-2026 08:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
551 | 68X1-310.18 | 08-10-2026 08:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
552 | 68A-189.06 | 08-10-2026 08:48 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
553 | 67K1-780.12 | 08-10-2026 09:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
554 | 63B5-248.50 | 08-10-2026 09:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
555 | 68AA-963.97 | 08-10-2026 10:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
556 | 65F7-0518 | 08-10-2026 11:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
557 | 67AB-133.59 | 08-10-2026 11:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
558 | 71B3-310.66 | 08-10-2026 12:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
559 | 68AC-494.13 | 08-10-2026 12:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
560 | 68S1-474.36 | 08-10-2026 12:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
561 | 68AA-943.17 | 08-10-2026 12:24 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
562 | 68X1-343.63 | 08-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
563 | 95H1-339.19 | 08-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
564 | 68AB-001.82 | 08-10-2026 13:35 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
565 | 68AB-480.25 | 08-10-2026 13:57 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
566 | 68G1-875.11 | 08-10-2026 14:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
567 | 68G1-551.55 | 08-10-2026 14:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
568 | 68H-078.20 | 08-10-2026 14:14 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
569 | 68B1-135.44 | 08-10-2026 14:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
570 | 68D1-882.59 | 08-10-2026 14:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
571 | 68S6-7326 | 08-10-2026 15:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
572 | 68X1-416.03 | 08-10-2026 15:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
573 | 29AE-059.89 | 08-10-2026 15:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
574 | 68S1-761.92 | 08-10-2026 15:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
575 | 68NA-111.48 | 08-10-2026 15:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
576 | 68C1-752.63 | 08-10-2026 15:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
577 | 68S1-258.68 | 08-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
578 | 68T1-702.58 | 08-10-2026 15:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
579 | 68S7-1732 | 08-10-2026 16:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
580 | 66G1-379.76 | 08-10-2026 16:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
581 | 68GA-020.49 | 08-10-2026 16:31 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
582 | 68BA-160.92 | 08-10-2026 16:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
583 | 68AC-706.62 | 08-10-2026 16:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
584 | 51F-385.45 | 08-10-2026 16:53 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
585 | 68AB-030.30 | 08-10-2026 17:18 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
586 | 68C-115.34 | 09-10-2026 07:53 | Ô tô tải có mui | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
587 | 64E1-696.12 | 09-10-2026 09:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
588 | 60H-048.54 | 09-10-2026 09:09 | Ô tô tải có mui | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
589 | 68AA-888.27 | 09-10-2026 09:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
590 | 68C1-430.50 | 09-10-2026 09:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
591 | 68D1-651.77 | 09-10-2026 10:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
592 | 68G1-884.75 | 09-10-2026 10:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
593 | 68BA-166.31 | 09-10-2026 10:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
594 | 63B9-060.62 | 09-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
595 | 67K2-002.15 | 09-10-2026 12:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
596 | 68X1-614.56 | 09-10-2026 12:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
597 | 68AC-798.45 | 09-10-2026 12:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
598 | 68AA-326.32 | 09-10-2026 12:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
599 | 68BA-088.80 | 09-10-2026 12:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
600 | 68AA-042.38 | 09-10-2026 12:59 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
601 | 68S1-738.44 | 09-10-2026 13:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
602 | 68BA-078.48 | 09-10-2026 13:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
603 | 68S1-739.43 | 09-10-2026 13:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
604 | 68B1-476.34 | 09-10-2026 13:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
605 | 68A-306.12 | 09-10-2026 13:27 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
606 | 68C1-501.52 | 09-10-2026 13:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
607 | 59Y3-756.01 | 09-10-2026 13:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
608 | 68A-103.31 | 09-10-2026 13:40 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
609 | 68M1-247.71 | 09-10-2026 13:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
610 | 68A-622.72 | 09-10-2026 13:45 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
611 | 68N1-431.45 | 09-10-2026 13:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
612 | 68X1-278.94 | 09-10-2026 14:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
613 | 59G1-683.96 | 09-10-2026 14:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
614 | 95B1-677.13 | 09-10-2026 14:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
615 | 68AC-026.80 | 09-10-2026 14:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
616 | 67AE-062.36 | 09-10-2026 14:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
617 | 68AD-075.34 | 09-10-2026 14:33 | Mô tô điện | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
618 | 67AF-208.90 | 09-10-2026 14:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
619 | 68A-362.11 | 09-10-2026 14:58 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
620 | 50LD-013.42 | 09-10-2026 15:13 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
621 | 68AA-561.21 | 09-10-2026 15:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
622 | 68F5-9098 | 09-10-2026 15:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
623 | 68AC-184.73 | 09-10-2026 15:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
624 | 68B1-348.35 | 09-10-2026 16:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
625 | 94K1-513.34 | 09-10-2026 16:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
626 | 68AA-590.74 | 09-10-2026 16:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
627 | 68C-194.45 | 09-10-2026 16:46 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
628 | 67AA-170.59 | 10-10-2026 05:56 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
629 | 67M1-066.72 | 10-10-2026 07:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
630 | 68A-676.71 | 10-10-2026 07:27 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
631 | 68H-143.28 | 10-10-2026 08:24 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
632 | 68A-220.70 | 10-10-2026 08:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
633 | 67B1-772.64 | 10-10-2026 10:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
634 | 68A-715.85 | 10-10-2026 10:12 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
635 | 68A-418.67 | 10-10-2026 10:53 | Ô tô cứu thương | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
636 | 67FK-2047 | 10-10-2026 11:05 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
637 | 67D1-646.48 | 10-10-2026 11:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
638 | 68H-151.16 | 10-10-2026 11:30 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
639 | 35K1-273.14 | 10-10-2026 12:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
640 | 68D1-591.22 | 10-10-2026 12:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
641 | 68T1-708.71 | 10-10-2026 12:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
642 | 83P2-761.59 | 10-10-2026 12:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
643 | 68M7-3280 | 10-10-2026 12:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
644 | 68AC-448.69 | 10-10-2026 12:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
645 | 67K1-8274 | 10-10-2026 12:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
646 | 65A-324.77 | 10-10-2026 12:48 | Ô tô con | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
647 | 68C-085.73 | 10-10-2026 12:56 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
648 | 68A-421.33 | 10-10-2026 12:58 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
649 | 68S6-0060 | 10-10-2026 13:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
650 | 68X1-223.39 | 10-10-2026 13:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
651 | 68X1-526.25 | 10-10-2026 13:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
652 | 29E-649.75 | 10-10-2026 13:16 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
653 | 60K-498.65 | 10-10-2026 13:20 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
654 | 67B274726 | 10-10-2026 13:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
655 | 68D1-305.94 | 10-10-2026 13:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
656 | 68A-352.33 | 10-10-2026 13:28 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
657 | 15A-484.16 | 10-10-2026 13:37 | Ô tô con | 6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h |
658 | 68A-292.26 | 10-10-2026 13:41 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
659 | 68B1-441.87 | 10-10-2026 13:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
660 | 68T1-017.66 | 10-10-2026 13:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
661 | 51F-310.08 | 10-10-2026 13:46 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
662 | 68A-513.17 | 10-10-2026 13:52 | Ô tô con | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
663 | 52T5-4573 | 10-10-2026 14:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
664 | 68C1-520.46 | 10-10-2026 14:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
665 | 68D1-005.82 | 10-10-2026 14:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
666 | 65AA-719.00 | 10-10-2026 14:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
667 | 68HU-1787 | 10-10-2026 14:31 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
668 | 68LA-058.46 | 10-10-2026 14:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
669 | 62K1-521.88 | 10-10-2026 15:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
670 | 68S1-350.91 | 10-10-2026 15:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
671 | 68AD-032.72 | 10-10-2026 16:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
672 | 68D1-847.21 | 10-10-2026 16:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
673 | 68KA-062.11 | 10-10-2026 16:11 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
674 | 67B2-365.76 | 10-10-2026 16:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
675 | 68M6-8671 | 10-10-2026 16:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
676 | 68B1-440.09 | 10-10-2026 16:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
677 | 68KA-030.38 | 10-10-2026 16:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
678 | 68M2-3696 | 10-10-2026 16:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
679 | 59P1-082.80 | 10-10-2026 17:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
680 | 68X1-628.11 | 10-10-2026 17:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
681 | 68X1-647.21 | 10-10-2026 17:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
682 | 68T3-6629 | 10-10-2026 17:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
683 | 68E1-467.04 | 10-10-2026 17:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
684 | 68S1-034.69 | 10-10-2026 17:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
685 | 65AA-043.86 | 11-10-2026 05:56 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
686 | 68K1-283.21 | 11-10-2026 06:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
687 | 67C1-309.20 | 11-10-2026 06:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
688 | 68P1-434.14 | 11-10-2026 07:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
689 | 67N3-4841 | 11-10-2026 07:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
690 | 68A-382.28 | 11-10-2026 07:25 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
691 | 68S1-722.88 | 11-10-2026 07:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
692 | 68B1-523.81 | 11-10-2026 08:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
693 | 68AB-314.51 | 11-10-2026 08:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
694 | 60AA-002.36 | 11-10-2026 08:31 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
695 | 66LA-092.37 | 11-10-2026 08:32 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
696 | 68AB-101.96 | 11-10-2026 08:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
697 | 51B-773.45 | 11-10-2026 08:59 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
698 | 68C1-478.88 | 11-10-2026 09:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
699 | 51L5-8525 | 11-10-2026 09:57 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
700 | 68X1-104.21 | 11-10-2026 11:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
701 | 68A-134.52 | 11-10-2026 11:47 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
702 | 68X1-461.05 | 11-10-2026 11:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
703 | 68S1-074.87 | 11-10-2026 11:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
704 | 67M1-193.12 | 11-10-2026 12:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
705 | 51G-360.80 | 11-10-2026 12:09 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
706 | 68S1-738.44 | 11-10-2026 12:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
707 | 67B2-732.06 | 11-10-2026 12:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
708 | 69E1-586.07 | 11-10-2026 12:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
709 | 68X1-575.19 | 11-10-2026 12:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
710 | 68X1-111.52 | 11-10-2026 12:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
711 | 68D1-620.83 | 11-10-2026 12:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
712 | 66S1-232.08 | 11-10-2026 13:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
713 | 68X1-563.71 | 11-10-2026 13:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
714 | 68K1-404.69 | 11-10-2026 13:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
715 | 68K4-4054 | 11-10-2026 14:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
716 | 51A-007.89 | 11-10-2026 14:14 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
717 | 68D1-770.02 | 11-10-2026 14:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
718 | 68X1-323.07 | 11-10-2026 14:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
719 | 68X1-308.07 | 11-10-2026 14:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
720 | 65A-607.63 | 11-10-2026 14:45 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
721 | 66F2-086.50 | 11-10-2026 14:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
722 | 68H-078.58 | 11-10-2026 15:02 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
723 | 68X1-442.85 | 11-10-2026 15:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
724 | 68X1-239.27 | 11-10-2026 15:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
725 | 68S145892 | 11-10-2026 15:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
726 | 68AB-060.83 | 11-10-2026 15:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
727 | 66S1-146.33 | 11-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
728 | 60B7-105.71 | 11-10-2026 15:53 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
729 | 68T2-6616 | 11-10-2026 15:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
730 | 68X1-371.14 | 11-10-2026 15:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
731 | 68S1-474.36 | 11-10-2026 16:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
732 | 68BA-135.64 | 11-10-2026 16:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
733 | 68X1-417.82 | 11-10-2026 16:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
734 | 68AA-643.50 | 11-10-2026 16:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
735 | 51M-659.60 | 11-10-2026 16:54 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
736 | 68L1-227.99 | 11-10-2026 16:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
737 | 68C1-610.63 | 11-10-2026 16:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
738 | 68S1-474.39 | 11-10-2026 17:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
739 | 65KA-032.67 | 11-10-2026 17:20 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
740 | 66P2-217.00 | 11-10-2026 18:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
741 | 66M1-733.21 | 11-10-2026 18:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
742 | 66H1-451.17 | 12-10-2026 03:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
743 | 68S1-245.36 | 12-10-2026 06:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
744 | 68X1-636.99 | 12-10-2026 06:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
745 | 68S1-424.05 | 12-10-2026 07:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
746 | 68FA-072.46 | 12-10-2026 07:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
747 | 68T8-3088 | 12-10-2026 07:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
748 | 68BA-145.32 | 12-10-2026 07:25 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
749 | 68T6-4358 | 12-10-2026 08:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
750 | 67K1-965.22 | 12-10-2026 09:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
751 | 67N1-427.98 | 12-10-2026 09:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
752 | 67M9-2449 | 12-10-2026 10:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
753 | 68T2-0854 | 12-10-2026 11:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
754 | 67B274726 | 12-10-2026 11:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
755 | 68G1-095.91 | 12-10-2026 11:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
756 | 68S1-199.29 | 12-10-2026 11:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
757 | 68AB-117.85 | 12-10-2026 11:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
758 | 68M1-7858 | 12-10-2026 11:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
759 | 86H7-6184 | 12-10-2026 11:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
760 | 68GA-035.69 | 12-10-2026 11:39 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
761 | 67AM-124.60 | 12-10-2026 11:49 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
762 | 59D2-878.12 | 12-10-2026 12:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
763 | 68X1-106.19 | 12-10-2026 12:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
764 | 68B1-655.47 | 12-10-2026 12:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
765 | 68X1-358.14 | 12-10-2026 12:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
766 | 67B1-454.22 | 12-10-2026 12:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
767 | 68T1-283.63 | 12-10-2026 12:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
768 | 68HY-1059 | 12-10-2026 12:25 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
769 | 68E1-467.04 | 12-10-2026 12:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
770 | 68F1-123.81 | 12-10-2026 12:28 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
771 | 68H7-1170 | 12-10-2026 12:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
772 | 68X1-100.45 | 12-10-2026 12:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
773 | 68HA-007.10 | 12-10-2026 12:45 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
774 | 68M7-3886 | 12-10-2026 12:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
775 | 68S5-8459 | 12-10-2026 12:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
776 | 68AC-741.54 | 12-10-2026 12:58 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
777 | 68CA-100.29 | 12-10-2026 13:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
778 | 68X1-512.03 | 12-10-2026 13:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
779 | 68N1-125.67 | 12-10-2026 13:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
780 | 68T4-6029 | 12-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
781 | 68T9-4012 | 12-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
782 | 68AA-662.93 | 12-10-2026 13:29 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
783 | 68S1-739.94 | 12-10-2026 13:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
784 | 65U1-1623 | 12-10-2026 13:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
785 | 68GA-061.68 | 12-10-2026 13:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
786 | 68D1-280.17 | 12-10-2026 14:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
787 | 68AB-139.49 | 12-10-2026 14:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
788 | 68S1-709.48 | 12-10-2026 14:06 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
789 | 68F5-6250 | 12-10-2026 14:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
790 | 68AA-654.19 | 12-10-2026 14:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
791 | 68S1-505.26 | 12-10-2026 14:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
792 | 68S5-8459 | 12-10-2026 14:43 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
793 | 68AB-877.83 | 12-10-2026 14:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
794 | 68G1-297.57 | 12-10-2026 14:59 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
795 | 30H4-0469 | 12-10-2026 15:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
796 | 67B2-489.99 | 12-10-2026 15:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
797 | 51N-044.44 | 12-10-2026 15:19 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
798 | 68S2-9757 | 12-10-2026 15:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
799 | 29C1-737.05 | 12-10-2026 15:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
800 | 68X1-326.20 | 12-10-2026 15:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
801 | 67AA-533.05 | 12-10-2026 16:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
802 | 68E1-382.91 | 12-10-2026 16:02 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
803 | 68X1-004.87 | 12-10-2026 16:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
804 | 68B1-384.91 | 12-10-2026 16:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
805 | 68S1-433.52 | 12-10-2026 16:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
806 | 68A-093.35 | 12-10-2026 16:29 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
807 | 68M1-527.54 | 12-10-2026 16:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
808 | 68E1-145.20 | 12-10-2026 16:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
809 | 68D1-063.56 | 12-10-2026 16:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
810 | 59F1-894.76 | 12-10-2026 16:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
811 | 68T9-4462 | 12-10-2026 16:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
812 | 68X1-0985 | 12-10-2026 17:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
813 | 67B2-329.36 | 12-10-2026 19:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
814 | 68P1-8029 | 13-10-2026 06:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
815 | 59C2-111.81 | 13-10-2026 07:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
816 | 68AB-162.88 | 13-10-2026 07:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
817 | 68T1-605.66 | 13-10-2026 07:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
818 | 68E1-565.85 | 13-10-2026 07:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
819 | 68M1-441.23 | 13-10-2026 08:07 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
820 | 59Z1-063.02 | 13-10-2026 08:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
821 | 68C176654 | 13-10-2026 08:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
822 | 68X1-505.00 | 13-10-2026 08:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
823 | 69N1-486.19 | 13-10-2026 08:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
824 | 68AB-600.60 | 13-10-2026 08:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
825 | 68X1-341.34 | 13-10-2026 08:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
826 | 68AD-032.72 | 13-10-2026 08:50 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
827 | 76G1-107.67 | 13-10-2026 09:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
828 | 68X1-427.59 | 13-10-2026 09:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
829 | 68A-135.39 | 13-10-2026 10:32 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
830 | 68S1-662.89 | 13-10-2026 10:48 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
831 | 95B1-279.12 | 13-10-2026 11:03 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
832 | 68AB-764.91 | 13-10-2026 11:18 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
833 | 68X1-669.72 | 13-10-2026 11:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
834 | 68AA-156.35 | 13-10-2026 11:22 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
835 | 68S8-0003 | 13-10-2026 11:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
836 | 68AB-144.78 | 13-10-2026 11:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
837 | 68AA-829.09 | 13-10-2026 11:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
838 | 68AB-027.45 | 13-10-2026 11:51 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
839 | 68S1-023.19 | 13-10-2026 12:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
840 | 68AA-363.01 | 13-10-2026 12:30 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
841 | 68P1-573.19 | 13-10-2026 12:32 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
842 | 68S1-162.69 | 13-10-2026 12:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
843 | 68AC-157.03 | 13-10-2026 12:47 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
844 | 67L1-418.54 | 13-10-2026 13:18 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
845 | 68X1-255.01 | 13-10-2026 13:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
846 | 68AC-028.78 | 13-10-2026 13:37 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
847 | 85FA-004.26 | 13-10-2026 13:40 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
848 | 68HA-007.10 | 13-10-2026 13:49 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
849 | 68A-423.93 | 13-10-2026 14:14 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
850 | 68AB-087.73 | 13-10-2026 14:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
851 | 68AA-561.62 | 13-10-2026 14:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
852 | 68X1-294.06 | 13-10-2026 14:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
853 | 68X1-664.46 | 13-10-2026 14:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
854 | 68X1-455.71 | 13-10-2026 14:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
855 | 68X1-455.71 | 13-10-2026 15:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
856 | 68X1-619.21 | 13-10-2026 15:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
857 | 68D1-882.59 | 13-10-2026 15:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
858 | 68T1-500.23 | 13-10-2026 15:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
859 | 68S1-048.61 | 13-10-2026 15:29 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
860 | 68AB-115.35 | 13-10-2026 15:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
861 | 68AB-111.30 | 13-10-2026 15:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
862 | 68D1-380.84 | 13-10-2026 15:41 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
863 | 67L2-260.65 | 13-10-2026 15:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
864 | 68X1-108.07 | 13-10-2026 15:58 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
865 | 68X1-503.86 | 13-10-2026 16:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
866 | 68X1-119.85 | 13-10-2026 16:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
867 | 68EA-067.22 | 13-10-2026 16:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
868 | 68S1-236.32 | 13-10-2026 16:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
869 | 26B1-107.74 | 13-10-2026 16:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
870 | 68B1-619.89 | 13-10-2026 17:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
871 | 51M-164.01 | 14-10-2026 01:35 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
872 | 68A-604.82 | 14-10-2026 03:21 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
873 | 68X1-012.56 | 14-10-2026 06:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
874 | 67H8-6821 | 14-10-2026 06:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
875 | 68C1-600.26 | 14-10-2026 06:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
876 | 68E1-301.31 | 14-10-2026 06:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
877 | 68X1-033.92 | 14-10-2026 07:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
878 | 68M1-481.11 | 14-10-2026 07:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
879 | 95F5-6846 | 14-10-2026 07:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
880 | 68D1-898.19 | 14-10-2026 07:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
881 | 68D1-159.68 | 14-10-2026 08:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
882 | 68D1-865.47 | 14-10-2026 08:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
883 | 67M1-239.32 | 14-10-2026 08:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
884 | 67AA-283.55 | 14-10-2026 08:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
885 | 68K1-137.79 | 14-10-2026 09:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
886 | 30H-407.22 | 14-10-2026 10:03 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
887 | 68X1-472.39 | 14-10-2026 11:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
888 | 59D1-723.58 | 14-10-2026 12:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
889 | 68S1-123.80 | 14-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
890 | 68S1-143.38 | 14-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
891 | 68S1-644.45 | 14-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
892 | 68S1-710.86 | 14-10-2026 13:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
893 | 68A-605.98 | 14-10-2026 14:05 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
894 | 68AB-054.81 | 14-10-2026 14:17 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
895 | 68M1-481.11 | 14-10-2026 14:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
896 | 60K-960.38 | 14-10-2026 14:48 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
897 | 68S1-572.91 | 14-10-2026 14:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
898 | 69H-026.01 | 14-10-2026 14:55 | Ô tô con | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
899 | 68X1-228.83 | 14-10-2026 15:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
900 | 68AB-746.28 | 14-10-2026 15:13 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
901 | 68G1-132.19 | 14-10-2026 15:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
902 | 68S1-377.74 | 14-10-2026 15:22 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
903 | 68C1-291.08 | 14-10-2026 15:23 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
904 | 67B1-473.23 | 14-10-2026 16:08 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
905 | 68C1-236.91 | 14-10-2026 16:39 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
906 | 68S7-1855 | 14-10-2026 16:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
907 | 68T1-628.00 | 14-10-2026 17:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
908 | 66K9-7529 | 14-10-2026 17:33 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
909 | 68AA-341.65 | 14-10-2026 17:35 | Mô tô điện | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
910 | 29KT-014.97 | 14-10-2026 22:18 | Ô tô tải pickup cabin kép | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
911 | 68G1-733.90 | 15-10-2026 06:24 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
912 | 68AB-141.09 | 15-10-2026 06:34 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
913 | 68N1-382.24 | 15-10-2026 07:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
914 | 68X1-381.58 | 15-10-2026 07:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
915 | 68D1-275.22 | 15-10-2026 07:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
916 | 66L1-303.22 | 15-10-2026 07:42 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
917 | 54F5-1484 | 15-10-2026 07:44 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
918 | 66P1-559.62 | 15-10-2026 07:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
919 | 68AD-109.54 | 15-10-2026 09:11 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
920 | 68S1-803.42 | 15-10-2026 09:12 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
921 | 68X1-443.33 | 15-10-2026 09:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
922 | 68D1-231.64 | 15-10-2026 09:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
923 | 68V6-4198 | 15-10-2026 09:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
924 | 65G1-353.17 | 15-10-2026 09:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
925 | 68D1-074.82 | 15-10-2026 09:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
926 | 68C1-527.91 | 15-10-2026 10:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
927 | 68X1-588.84 | 15-10-2026 10:10 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
928 | 67K2-002.15 | 15-10-2026 10:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
929 | 68X1-526.25 | 15-10-2026 10:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
930 | 68T1-508.95 | 15-10-2026 10:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
931 | 67C1-386.46 | 15-10-2026 11:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
932 | 68X1-659.79 | 15-10-2026 11:38 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
933 | 68C1-271.81 | 15-10-2026 11:45 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
934 | 68G1-722.45 | 15-10-2026 11:49 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
935 | 68X1-374.15 | 15-10-2026 11:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
936 | 68GA-035.69 | 15-10-2026 11:58 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
937 | 68L1-195.85 | 15-10-2026 12:05 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
938 | 67L1-944.32 | 15-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
939 | 68S1-782.23 | 15-10-2026 12:09 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
940 | 68AA-467.30 | 15-10-2026 12:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
941 | 68KA-099.23 | 15-10-2026 12:14 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
942 | 68AB-729.49 | 15-10-2026 12:15 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
943 | 68AB-771.92 | 15-10-2026 12:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
944 | 68S1-138.64 | 15-10-2026 12:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
945 | 68AB-043.22 | 15-10-2026 12:27 | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
946 | 68BA-081.16 | 15-10-2026 12:27 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
947 | 61C1-590.54 | 15-10-2026 12:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
948 | 68AB-726.75 | 15-10-2026 12:40 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
949 | 68AB-888.58 | 15-10-2026 12:46 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
950 | 68S1-564.20 | 15-10-2026 12:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
951 | 68X1-388.19 | 15-10-2026 12:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
952 | 68AA-477.12 | 15-10-2026 13:01 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
953 | 68HA-045.64 | 15-10-2026 13:19 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
954 | 68S1-478.74 | 15-10-2026 13:26 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
955 | 61A-187.18 | 15-10-2026 13:30 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
956 | 68AC-323.06 | 15-10-2026 13:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
957 | 68C1-826.42 | 15-10-2026 13:31 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
958 | 95H1-336.67 | 15-10-2026 13:51 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
959 | 65B1-645.42 | 15-10-2026 13:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
960 | 68BA-136.48 | 15-10-2026 13:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
961 | 65B1-317.19 | 15-10-2026 13:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
962 | 68M1-371.62 | 15-10-2026 13:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
963 | 68X1-481.60 | 15-10-2026 13:56 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
964 | 68AA-632.76 | 15-10-2026 13:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
965 | 68X1-490.60 | 15-10-2026 13:57 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
966 | 78F1-566.57 | 15-10-2026 14:00 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
967 | 51F-023.92 | 15-10-2026 14:12 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
968 | 68B1-610.54 | 15-10-2026 14:20 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
969 | 68C1-765.41 | 15-10-2026 14:36 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
970 | 68C152791 | 15-10-2026 14:52 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
971 | 68X1-588.17 | 15-10-2026 15:21 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
972 | 68AB-730.23 | 15-10-2026 15:54 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
973 | 67K2-002.15 | 15-10-2026 15:55 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
974 | 67B1-092.02 | 15-10-2026 16:16 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
975 | 68H-007.28 | 15-10-2026 16:26 | Ô tô tải | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
976 | 68G00293 | 15-10-2026 16:58 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
977 | 68G1-488.88 | 15-10-2026 17:04 | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
978 | 68A-698.65 | 15-10-2026 17:09 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
979 | 68H-093.00 | 15-10-2026 17:38 | Ô tô con | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
Trước đó tại Bắc Ninh, Phòng Cảnh sát giao thông Công an thành phố Bắc Ninh cho biết, từ ngày 28/9 đến ngày 4/10/2026, các thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đã phát hiện 576 trường hợp điều khiển phương tiện chạy quá tốc độ quy định.
Danh sách phương tiện vi phạm được cơ quan chức năng công bố công khai đề nghị chủ phương tiện và người vi phạm chủ động tra cứu, chấp hành việc xử lý theo quy định.

Danh sách các phương tiện vi phạm được công an đăng tải (Ảnh: Phòng CSGT Công an Thành phố Bắc Ninh)
Cơ quan chức năng cũng khuyến cáo người dân nghiêm chỉnh tuân thủ quy định về tốc độ, chú ý quan sát biển báo và điều khiển phương tiện an toàn nhằm hạn chế nguy cơ xảy ra tai nạn giao thông.
Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, các hành vi vi phạm giao thông đường bộ có thể bị xử phạt hành chính với mức phạt tùy thuộc vào tính chất, mức độ vi phạm và loại phương tiện. Người vi phạm cần thực hiện nghĩa vụ nộp phạt theo quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền.
Người dân nên kiểm tra thông tin trên các kênh chính thức của lực lượng Cảnh sát giao thông để xác minh vi phạm và thực hiện thủ tục cần thiết, tránh truy cập các đường dẫn không rõ nguồn gốc hoặc chuyển tiền theo yêu cầu từ những nguồn chưa được xác thực.