Vàng 9999 SJC hôm nay 8/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Trước giờ mở cửa phiên giao dịch sáng nay 8/7/2026, giá vàng 9999 tại SJC được điều chỉnh giảm 1 triệu đồng/lượng so với cùng thời điểm hôm qua.
Vàng 9999 là loại vàng có hàm lượng vàng nguyên chất đạt khoảng 99,99%, còn được gọi vàng ta hay vàng 24K.
Đặc điểm của vàng 9999
Do gần như không bị lẫn tạp chất của các kim loại khác nên vàng 9999 mang sắc vàng ánh kim đậm.
Về đặc tính vật lý, vàng 9999 mềm, dẻo và dễ bị biến dạng (móp méo, trầy xước) khi chịu tác động lực bên ngoài. Vì đặc điểm này, vàng 9999 thường không sử dụng để chế tác các loại trang sức cầu kỳ, đính đá quý phức tạp. Thay vào đó, vàng 9999 thường được đúc thành vàng miếng, nhẫn trơn hoặc thỏi.
Vàng 9999 chủ yếu được xem như một kênh đầu tư, tích lũy tài sản dài hạn hơn là một món đồ phụ kiện thời trang.
Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 8/7/2026
Lúc 7h sáng nay 8/7/2026, giá vàng 9999 tại SJC dao động trong khoảng từ 14,42 - 15,0 triệu đồng/chỉ, tùy loại và giá mua vào - bán ra.
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại SJC cập nhật lúc 7h ngày 8/7/2026:
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.700.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
14.700.000 |
15.020.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ |
14.700.000 |
15.030.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.670.000 |
14.970.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
14.670.000 |
14.980.000 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 99,99% |
14.420.000 |
14.770.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 7h ngày 8/7/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.700.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
14.700.000 |
15.020.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.670.000 |
14.970.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
14.670.000 |
14.980.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
14.420.000 |
14.770.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.700.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.650.000 |
14.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.650.000 |
14.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
14.300.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
14.700.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.700.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.550.000 |
14.950.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.550.000 |
14.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
14.550.000 |
14.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
14.350.000 |
14.850.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
14.600.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
14.500.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
14.390.000 |
14.890.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
14.700.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.650.000 |
14.950.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.650.000 |
14.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
14.300.000 |
14.800.000 |
đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.