Giá vàng nhẫn trơn PNJ 9999 hôm nay 7/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết giá vàng nhẫn trơn PNJ 9999 hôm nay 7/7/2026.
Đặc điểm của vàng nhẫn trơn 9999
Vàng nhẫn trơn 9999 là loại trang sức được chế tác từ vàng có độ tinh khiết lên tới 99,99%, còn được gọi là vàng 24K hoặc vàng ta. Khác với các mẫu nhẫn đính đá hay chạm khắc cầu kỳ, vàng nhẫn trơn có thiết kế đơn giản với bề mặt nhẵn bóng, không họa tiết.
Nhờ hàm lượng vàng nguyên chất cao, vầng nhẫn trơn 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, ít bị oxy hóa và giữ được giá trị theo thời gian. Vì vậy, ngoài mục đích làm trang sức, vàng nhẫn trơn 9999 còn được nhiều người lựa chọn như một hình thức tích lũy tài sản.
Tuy nhiên, do đặc tính mềm của vàng nguyên chất, nhẫn vàng 9999 dễ bị trầy xước hoặc biến dạng nếu chịu tác động mạnh.
Vàng nhẫn trơn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Vàng nhẫn trơn PNJ 9999 hôm nay 7/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Theo khảo sát lúc 6h45 ngày 7/7/2026, giá vàng nhẫn trơn PNJ 9999 được niêm yết ở mức 14,8 - 15,1 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 40.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều mua - bán so với đầu giờ sáng qua.
Tuy nhiên, giá vàng nhẫn trơn PNJ 9999 có thể thay đổi liên tục trong ngày. Khách hàng nên cập nhật giá ngay tại thời điểm giao dịch để nắm được mức giá chính xác.
Ngoài vàng nhẫn trơn 9999, PNJ còn cung cấp đa dạng các loại vàng khác đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng.
Bảng giá một số loại vàng khác tại PNJ, cập nhật lúc 6h50 ngày 7/7/2026:
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.800.000 |
15.100.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.800.000 |
15.100.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
14.800.000 |
15.100.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
14.800.000 |
15.100.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9999 |
14.500.000 |
14.975.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999 |
14.485.000 |
14.885.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9920 |
14.161.000 |
14.781.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 99 |
14.131.000 |
14.751.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 916 (22K) |
13.028.000 |
13.648.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 750 (18K) |
10.185.000 |
11.175.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 680 (16.3K) |
9.142.000 |
10.132.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 650 (15.6K) |
9.142.000 |
9.144.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 610 (14.6K) |
8.099.000 |
9.089.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 585 (14K) |
7.727.000 |
8.717.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 416 (10K) |
5.208.000 |
6.198.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 375 (9K) |
4.598.000 |
5.588.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 333 (8K) |
3.972.000 |
4.962.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại PNJ với các thương hiệu lớn trên thị trường
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng nhẫn trơn 9999 hôm nay tại PNJ với các thương hiệu lớn tại thị trường Việt Nam (tính đến 6h50 ngày 7/7/2026):
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
PNJ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.800.000 |
15.100.000 |
đồng/chỉ |
|
SJC |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ |
14.790.000 |
15.100.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.790.000 |
15.090.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.800.000 |
15.100.000 |
đồng/chỉ |
|
Bảo Tín Minh Châu |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.650.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.740.000 |
15.040.000 |
đồng/chỉ |
Lưu ý, thông tin mang tính tham khảo, giá vàng nhẫn trơn 9999 tại PNJ và các thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.