Giá vàng nhẫn 9999 PNJ hôm nay 31/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Những thông tin chi tiết về giá vàng nhẫn 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu khác hôm nay 31/7/2026 sẽ được cập nhật trong bài viết dưới đây.
Vàng nhẫn 9999 là dòng nhẫn được chế tác từ vàng nguyên chất có hàm lượng lên đến 99,99%, thường được biết đến với tên gọi vàng 24K hoặc vàng ta. Đây là một trong những loại vàng có độ tinh khiết cao nhất hiện nay, được nhiều người lựa chọn để tích trữ và đầu tư.
Nhờ chứa gần như hoàn toàn vàng nguyên chất, vàng nhẫn 9999 có màu vàng ánh đậm đặc trưng, bề mặt sáng bóng tự nhiên cùng đặc tính mềm, dễ uốn. Trên thị trường, vàng nhẫn 9999 chủ yếu được gia công dưới dạng nhẫn tròn trơn hoặc nhẫn ép vỉ với nhiều quy cách trọng lượng như 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ và 5 chỉ, đáp ứng đa dạng nhu cầu mua bán và tích lũy của người tiêu dùng.
Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng nhẫn 9999 PNJ hôm nay 31/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 6h30 ngày 31/7/2026, Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận (PNJ) niêm yết giá vàng nhẫn trơn 9999 ở mức 13,67 - 14,16 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bên cạnh vàng nhẫn trơn 9999, Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận còn cung cấp nhiều loại vàng khác đáp ứng nhu cầu của người mua.
Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật lúc 7h30 ngày 31/7/2026:
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC 999.9 |
13.770.000 |
14.170.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.670.000 |
14.160.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.670.000 |
14.160.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
13.670.000 |
14.160.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
13.670.000 |
14.160.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9999 |
13.520.000 |
14.020.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999 |
13.506.000 |
14.006.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9920 |
13.288.000 |
13.908.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 99 |
13.260.000 |
13.880.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 916 (22K) |
12.222.000 |
12.842.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 750 (18K) |
9.525.000 |
10.515.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 680 (16.3K) |
8.544.000 |
9.534.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 650 (15.6K) |
8.123.000 |
9.113.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 610 (14.6K) |
7.562.000 |
8.552.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 585 (14K) |
7.212.000 |
8.202.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 416 (10K) |
4.842.000 |
5.832.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 375 (9K) |
4.268.000 |
5.258.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 333 (8K) |
3.679.000 |
4.669.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại PNJ với các thương hiệu lớn trên thị trường
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng nhẫn 9999 hôm nay tại PNJ với các thương hiệu lớn tại thị trường Việt Nam (tính đến 6h30 ngày 31/7/2026):
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
PNJ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.670.000 |
14.160.000 |
đồng/chỉ |
|
SJC |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ |
13.720.000 |
14.130.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.720.000 |
14.120.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.850.000 |
14.250.000 |
đồng/chỉ |
|
Bảo Tín Minh Châu |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.910.000 |
14.300.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
13.770.000 |
14.170.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính chất tham khảo, giá vàng nhẫn 9999 tại Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.