Giá vàng 9999 SJC hôm nay 11/7/2026 bao nhiêu 1 lượng?
Trước giờ mở cửa phiên sáng 11/7, giá vàng miếng SJC được điều chỉnh tăng gần 1 triệu đồng/lượng so với sáng qua.
Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết cao, chứa khoảng 99,99% vàng nguyên chất. Trên thị trường, loại vàng này còn được biết đến với các tên gọi như vàng ta hoặc vàng 24K.
Đặc điểm của vàng 9999
Do hàm lượng vàng nguyên chất gần như tuyệt đối, vàng 9999 sở hữu màu vàng ánh kim đậm, sáng và có độ bóng đặc trưng.
Về tính chất vật lý, vàng 9999 có độ mềm và độ dẻo cao, vì vậy dễ bị trầy xước hoặc biến dạng nếu chịu va đập mạnh hay tác động lực trong quá trình sử dụng.
Đây cũng là lý do vàng 9999 không phải là lựa chọn phù hợp để chế tác các mẫu trang sức có thiết kế cầu kỳ hoặc gắn nhiều đá quý. Thay vào đó, vàng 9999 thường được sản xuất dưới dạng vàng miếng, vàng thỏi hoặc nhẫn trơn.
Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 11/7/2026
Cập nhật lúc 7h30 sáng 11/7/2026, giá vàng miếng 9999 tại SJC được niêm yết ở mức 146,9 - 149,9 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), tăng 900.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với sáng qua. Chênh lệch giữa chiều mua và bán là 3 triệu đồng mỗi lượng.
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại SJC cập nhật lúc 7h30 ngày 11/7/2026:
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
146.900.000 |
149.900.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
146.900.000 |
149.920.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ |
146.900.000 |
149.930.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
146.400.000 |
149.400.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
146.400.000 |
149.500.000 |
đồng/lượng |
|
Nữ trang 99,99% |
143.900.000 |
147.400.000 |
đồng/lượng |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 7h30 ngày 11/7/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.690.000 |
14.990.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
14.690.000 |
14.920.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.640.000 |
14.940.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
14.640.000 |
14.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
14.390.000 |
14.740.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.690.000 |
14.990.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.570.000 |
14.920.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.570.000 |
14.920.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
14.320.000 |
14.720.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
14.690.000 |
14.990.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.500.000 |
14.900.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.500.000 |
14.900.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.500.000 |
14.900.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
14.500.000 |
14.900.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
14.300.000 |
14.800.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
14.500.000 |
14.900.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
14.400.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
14.300.000 |
14.800.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
14.690.000 |
14.990.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.550.000 |
14.880.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.550.000 |
14.880.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
14.200.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.