Giá vàng 9999 Doji hôm nay 13/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Những thông tin chi tiết về giá vàng 9999 tại Doji và nhiều thương hiệu khác hôm nay 13/8/2026 sẽ được cập nhật trong bài viết dưới đây.
Vàng 9999 là loại vàng phổ biến tại Việt Nam, có tên gọi khác như vàng ta, vàng 24K. Vàng 9999 có độ tinh khiết cao, chứa khoảng 99,99% vàng nguyên chất.
Do hàm lượng vàng gần như tuyệt đối, vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, bề mặt sáng bóng và ít bị oxy hóa hay xỉn màu theo thời gian. Tuy nhiên, vàng 9999 khá mềm, dễ bị trầy xước hoặc biến dạng khi chịu lực tác động mạnh. Thông thường, vàng 9999 được chế tác dưới dạng vàng miếng, vàng nhẫn tròn trơn.
Vàng nhẫn 9999 phổ biến trên thị trường. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 13/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 7h sáng nay (13/8/2026), Tập đoàn Doji niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 14,13 - 14,43 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 80.000 đồng/chỉ so với cùng thời điểm sáng qua.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại Doji giao dịch ở mức 14,15 - 14,55 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), không đổi so với cùng thời điểm sáng qua.
Bên cạnh vàng 9999, Doji còn cung cấp nhiều loại vàng khác, đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng.
Bảng giá vàng tại Doji cập nhật lúc 7h ngày 13/8/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC | 14.130.000 | 14.430.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 14.150.000 | 14.550.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 9999 | 13.700.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999 | 13.650.000 | 13.850.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 14.000.000 | 14.500.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 999 | 13.950.000 | 14.450.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99 | 13.880.000 | 14.400.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 18k | 10.101.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 14k | 7.712.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 10k | 5.214.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, cập nhật lúc7h ngày 13/8/2026
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
14.130.000 |
14.432.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.080.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
14.080.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.780.000 |
14.230.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.050.000 |
14.420.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.050.000 |
14.420.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.820.000 |
14.320.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.150.000 |
14.550.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nguyên Liệu 99.99 |
13.700.000 |
13.900.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 9999 |
14.000.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
14.000.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
14.150.000 |
14.550.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
14.050.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
13.950.000 |
14.450.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.850.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
Lưu ý, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.