960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Mini, Theo doisongphapluat.nguoiduatin.vn 15:56 04/02/2026
Chia sẻ

Chủ xe máy, ô tô có trong danh sách dưới đây cần sớm kiểm tra thông tin.

Mới đây, phòng CSGT nhiều tỉnh, thành công bố danh sách các phương tiện vi phạm  qua trích xuất dữ liệu từ qua hệ thống camera giám sát giao thông và thiết bị kỹ thuật.

Theo Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Ninh Bình, từ ngày 23/01/2026 đến ngày 27/01/2026, đã phát hiện 253 trường hợp phương tiện vi phạm.

Danh sách chi tiết như sau:

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 1.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 2.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 3.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 4.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 5.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 6.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 7.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 8.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 9.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 10.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 11.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 12.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 13.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 14.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 15.

Mới đây, Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo danh sách các phương tiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh trong khoảng thời gian từ ngày 17/01/2026 đến 24/01/2026.

Tổng số trường hợp phát hiện vi phạm: 707 trường hợp

Căn cứ dữ liệu thu thập từ hệ thống giám sát, Phòng CSGT thông báo danh sách phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông được ghi nhận qua hình ảnh như sau:

Ô TÔ: 522 trường hợp

Vượt đèn đỏ: 43 trường hợp

15B-207.41; 15B-207.41; 15K-755.85; 19C-133.84; 20B-051.48; 28A-272.26; 29D-502.67; 29K-243.09; 30A-379.60; 30F-933.44; 30L-545.35; 37A-010.66; 51B-050.28; 89G-004.59; 89H-039.70; 89H-091.46; 90H-050.03; 98A-287.24; 98A-333.83; 98A-365.57; 98A-409.79; 98A-431.13; 98A-497.56; 98A-578.94;

98A-609.88; 98A-740.79; 98A-778.62; 98A-783.76; 98A-821.85; 98A-907.32; 98A-907.54; 98B-081.76; 98C-041.13; 98C-058.61; 98C-339.18; 98C-349.33; 98C-351.22; 98G-004.70; 98H-072.94; 99A-545.32; 99B-129.78; 99B-177.40; 99B-226.61.

Lấn làn, đè vạch: 219 trường hợp

12A-151.75; 12A-227.72; 12B-012.28; 12C-011.50; 14A-445.93; 14A-996.57; 14C-246.27; 14K-004.38; 15A-082.43; 15A-797.92; 15B-031.08; 18A-348.37; 19N-3016; 20A-484.88; 20B-153.52; 20B-202.28; 20C-222.79; 20F-009.82;

20H-003.98; 20R-018.61; 29A-678.17; 29A-719.86; 29B-096.92; 29C-975.70; 29H-117.09; 29H-910.84; 29K-044.97; 29LD-323.25; 30A-227.55; 30A-279.23; 30A-728.74; 30B-552.66; 30E-610.83; 30F-089.24; 30F-327.74; 30F-629.58; 30F-975.68; 30G-015.36; 30G-284.03; 30G-337.27; 30G-727.46; 30G-806.84; 30H-152.10; 30H-929.98; 30K-086.34; 30K-722.68;

30L-0061; 30L-638.15; 30L-834.16; 30M-796.79; 30T-5128; 35A-344.99; 51A-108.11; 88H-003.58; 89A-417.23; 89A-534.17; 89A-573.09; 89C-052.11; 89H-086.73; 98A-000.26; 98A-006.18; 98A-009.85; 98A-010.59; 98A-028.69; 98A-029.86;

98A-060.48; 98A-097.78; 98A-104.67; 98A-114.84; 98A-148.57; 98A-148.57; 98A-154.80; 98A-164.79; 98A-165.11; 98A-165.11; 98A-174.73; 98A-184.65; 98A-203.16; 98A-249.04; 98A-251.75; 98A-262.66; 98A-283.78; 98A-285.81; 98A-287.20; 98A-288.15; 98A-290.11; 98A-296.04; 98A-299.99; 98A-305.75; 98A-308.63; 98A-310.29; 98A-316.36; 98A-320.68; 98A-326.52; 98A-330.93; 98A-330.93; 98A-333.23; 98A-336.83; 98A-348.01; 98A-348.68;

98A-350.12; 98A-357.26; 98A-380.71; 98A-381.25; 98A-408.41; 98A-410.86; 98A-417.59; 98A-436.20; 98A-436.97; 98A-442.30; 98A-452.51; 98A-461.96; 98A-468.50; 98A-469.22; 98A-470.46; 98A-473.34; 98A-475.18; 98A-475.52; 98A-476.23; 98A-480.58; 98A-481.71; 98A-489.64; 98A-504.50; 98A-516.69; 98A-528.77;

98A-543.02; 98A-548.94; 98A-559.00; 98A-567.12; 98A-587.55; 98A-605.49; 98A-615.69; 98A-619.33; 98A-622.80; 98A-647.57; 98A-672.26; 98A-680.91; 98A-689.03; 98A-701.69; 98A-718.00; 98A-730.11; 98A-750.79; 98A-758.21; 98A-770.14; 98A-773.04; 98A-776.16; 98A-788.12; 98A-794.26; 98A-812.80; 98A-812.94; 98A-816.04; 98A-816.70; 98A-816.80; 98A-818.16; 98A-842.83; 98A-843.66; 98A-860.60; 98A-866.07; 98A-914.82; 98A-915.67; 98A-919.04; 98A-936.02; 98B-066.21; 98B-074.60; 98B-159.12; 98C-090.73; 98C-090.73;

98C-102.71; 98C-104.99; 98C-175.89; 98C-212.77; 98C-236.12; 98C-239.89; 98C-243.58; 98C-276.37; 98C-282.22; 98C-304.54; 98C-356.26; 98C-370.40; 98E-009.38; 98G-004.05; 98G-004.93; 98H-0288; 98H-032.92; 98H-038.57; 98H-046.52; 98H-046.77; 98H-055.43; 98H-066.53; 98H-078.20; 98H-1189; 98H-1889; 99A-172.90; 99A-449.88; 99A-815.83; 99A-885.99; 99A-914.27; 99A-960.51;

99A-971.41; 99A-978.08; 99A-978.90; 99A-997.09; 99B-018.70; 99B-069.24; 99B-148.29; 99B-171.46; 99B-182.80; 99B-232.18; 99C-274.28; 99C-306.21; 99C-333.79; 99E-008.13.

Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 39 trường hợp

29A-028.29; 29A-341.97; 29K-067.56; 30F-383.17; 30K-352.30; 31F-2195; 34A-512.65; 36C-461.74; 98A-037.44; 98A-146.00; 98A-155.66; 98A-245.76; 98A-349.58; 98A-491.90; 98A-529.08; 98A-562.22; 98A-700.87; 98A-732.28; 98A-750.80; 98A-773.45; 98A-778.62; 98A-790.22; 98A-813.63; 98A-853.55; 98A-853.55; 98A-916.35; 98A-966.01; 98C-188.21; 98C-327.99; 98C-361.37; 98G-000.21; 98H-2875; 99A-172.29; 99B-136.54; 99B-168.92; 99B-215.14; 99E-008.58; 99H-089.64.

Dừng, đỗ sai quy định: 19 trường hợp

12A-117.57; 14A-160.11; 15C-320.54; 20A-058.69; 29E-122.31; 36A-820.89; 88B-002.19; 98A-126.30; 98A-129.14; 98A-170.51; 98A-340.09; 98C-241.65; 98RM-006.31; 99A-078.18; 99A-328.01; 99A-417.47; 99A-523.15; 99A-656.43; 99C-102.37.

Chạy quá tốc độ quy định: 202 trường hợp

14A-801.76; 15A-004.75; 15A-913.91; 15H-034.16; 15K-576.84; 15K-730.75; 17A-359.53; 17A-414.60; 18C-178.32; 19A-323.26.

20A-993.35; 20B-164.98; 21H-018.58; 29A-064.89; 29A-187.58; 29A-678.04; 29A-678.98; 29A-867.66; 29B-098.42; 29C-458.28; 29C-498.54; 29C-665.34; 29C-838.50; 29C-945.86; 29C-948.16; 29C-977.72; 29D-409.65; 29D-639.88;

29E-129.75; 29E-218.32; 29E-246.92; 29E-276.77; 29E-329.77; 29E-335.08; 29G-004.52; 29H-167.53; 29H-205.99; 29H-437.61; 29H-483.25; 29H-575.68; 29H-626.40; 29H-653.98; 29H-794.97; 29H-808.42; 29H-820.25; 29H-912.53;

29K-048.57; 29K-111.87; 29K-112.00; 29K-119.13; 29K-190.73; 29K-278.75; 29K-285.16; 30A-009.99; 30A-084.29; 30A-444.48; 30A-682.21; 30A-834.44; 30B-083.82; 30B-218.81; 30E-293.56; 30E-297.45; 30E-518.36; 30E-989.37; 30F-098.92; 30F-273.42; 30F-310.38; 30F-316.32; 30F-372.99; 30F-575.92; 30F-687.62; 30F-745.50; 30F-826.78;

30F-925.96; 30F-989.89; 30G-021.41; 30G-188.76; 30G-228.40; 30G-487.62; 30G-816.10; 30G-928.24; 30H-048.81; 30H-111.21; 30H-202.06; 30H-346.35; 30H-637.30; 30H-687.09; 30H-810.93; 30H-929.62;

30K-083.38; 30K-274.25; 30K-360.09; 30K-685.38; 30K-813.55; 30K-910.40; 30L-045.84; 30L-074.55; 30L-084.96; 30L-105.35; 30L-180.17; 30L-220.31; 30L-561.78; 30L-676.21; 30L-842.38; 30M-123.36; 30M-494.87; 30M-562.20; 30M-591.08; 30M-591.83; 30M-666.79; 34D-025.75; 35A-485.61; 35A-499.64; 35A-620.59; 36A-304.36; 36A-371.27; 36K-198.55; 36M-6576; 37K-561.23;

50E-445.04; 51M-691.57; 88C-139.53; 89A-364.64; 89C-090.39; 89C-105.95; 89C-252.44; 89E-007.94; 89E-007.94; 89H-010.45; 89H-091.79;

90A-196.35; 90H-054.05; 98A-125.11; 98A-224.16; 98A-272.29; 98A-559.96; 98A-865.85; 98A-917.46; 98B-031.58; 99A-028.88; 99A-088.96; 99A-090.32; 99A-130.78; 99A-157.99; 99A-157.99;

99A-239.19; 99A-321.32; 99A-336.77; 99A-367.10; 99A-408.43; 99A-414.10; 99A-414.87; 99A-420.92; 99A-422.63; 99A-501.61; 99A-501.61; 99A-583.33; 99A-592.24; 99A-600.95; 99A-605.61; 99A-628.49; 99A-648.82; 99A-651.72;

99A-655.81; 99A-669.02; 99A-729.56; 99A-757.24; 99A-794.30; 99A-814.32; 99A-857.98; 99A-857.98; 99A-891.73; 99A-910.30; 99A-914.18; 99A-918.29; 99A-929.83; 99A-939.68; 99A-976.18; 99B-056.76; 99B-069.64; 99B-140.91; 99B-148.17; 99B-152.94; 99B-157.58; 99C-044.93; 99C-177.07; 99C-177.83; 99C-206.69; 99C-222.54; 99C-251.45; 99C-251.45;

99C-261.08; 99C-268.19; 99C-292.64; 99D-016.99; 99D-020.36; 99H-025.54; 99H-036.82; 99H-043.51; 99H-080.34; 99H-080.34.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 16.

Ảnh: Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Bắc Ninh

MÔ TÔ: 185 trường hợp

Vượt đèn đỏ: 171 trường hợp

12H1-341.17; 17B6-149.47; 25T1-049.60; 25T1-155.91; 29C1-938.87; 29E2-782.68; 29K1-321.74; 29V1-492.68; 30H6-1115; 34B2-467.63; 34C1-458.72; 36AG-057.57; 36B1-128.62; 36C1-324.34; 36D1-385.12; 38B1-039.13;

97B1-568.14; 98AA-067.69; 98AA-083.46; 98AA-086.30; 98AA-092.97; 98AA-094.44; 98AA-096.40; 98AA-102.62; 98AA-118.31; 98AA-123.11; 98AA-212.00; 98AA-365.64; 98AA-369.03; 98AA-397.46; 98AA-456.92;

98AB-133.65; 98AB-143.18; 98AF-110.50; 98AG-064.69; 98AH-004.90; 98AH-073.07; 98AH-093.71; 98AK-039.72; 98AL-014.38; 98B1-005.72; 98B1-052.96; 98B1-103.57; 98B1-269.79; 98B1-333.73; 98B1-503.56; 98B1-510.68; 98B1-583.43; 98B1-590.08; 98B1-590.88; 98B1-657.71; 98B1-657.71; 98B1-708.50; 98B1-796.13; 98B1-844.72; 98B1-849.60; 98B1-864.86; 98B1-932.58; 98B1-935.88; 98B1-945.28; 98B1-960.47; 98B1-969.10; 98B2-026.45; 98B2-026.45; 98B2-181.87; 98B2-183.97; 98B2-199.80; 98B2-211.55; 98B2-285.93; 98B2-478.05; 98B2-478.22; 98B2-507.36; 98B2-515.66; 98B2-547.23; 98B2-548.01; 98B2-567.13; 98B2-594.19; 98B2-594.19; 98B2-600.05; 98B2-704.80; 98B2-767.38; 98B2-784.60; 98B2-863.04; 98B2-865.23; 98B3-005.06; 98B3-061.48; 98B3-107.26; 98B3-177.54; 98B3-213.61; 98B3-248.56; 98B3-300.43; 98B3-309.81; 98B3-396.68; 98B3-509.69; 98B3-634.39; 98B3-637.57; 98B3-652.13; 98B3-743.40; 98B3-743.40; 98B3-862.80; 98B3-905.79; 98B3-915.35; 98B3-928.77; 98D1-430.58; 98D1-476.02; 98D1-553.01; 98D1-747.57; 98D1-790.72; 98D1-847.85; 98D2-015.29; 98E1-493.20; 98E1-518.01; 98E1-518.01;

98F1-177.14; 98G1-008.41; 98G1-016.14; 98G1-113.45; 98H1-104.75; 98H1-336.36; 98H1-370.68; 98K1-003.86; 98K1-137.14; 98K1-170.80; 98K1-258.92; 98K1-278.32; 98K1-302.06; 98K1-302.32; 98K1-329.91; 98K1-334.57; 98K1-361.75; 98K1-375.89; 98K7-4463; 98L2-4171; 98L8-6789; 98M1-261.44; 98M1-271.27; 98M1-279.62; 98M1-330.04; 98M1-330.04; 98MĐ1-005.11; 98MĐ1-094.92; 98MĐ1-106.81; 98MĐ1-128.79; 98MĐ1-131.56; 98MĐ1-141.61; 98MĐ1-154.97; 98MĐ1-167.70; 98MĐ1-174.87; 98MĐ1-181.86;

98MĐ5-143.48; 98MĐ6-091.83; 98Y2-0676; 98Y2-5995; 98Y3-4333.

99AA-375.97; 99AA-397.46; 99AA-419.87; 99AA-424.76; 99AA-427.24; 99AA-475.47; 99AA-493.02; 99AA-512.81; 99AA-528.57; 99AA-599.82; 99AA-941.54; 99AA-943.30; 99AA-985.93; 99AB-044.41; 99F3-7889; 99G1-163.74; 99G1-163.74.

Chạy quá tốc độ quy định: 14 trường hợp

30N7-0345; 89E1-736.90; 98B3-819.47; 98D1-698.80; 99AA-610.90; 99AA-745.53; 99AD-042.81; 99B1-392.14; 99C1-085.25; 99D1-230.68; 99D1-469.58; 99D1-570.63; 99G1-147.69; 99H1-0008.

Để tra cứu thông tin phương tiện vi phạm bị phạt nguội, người dân có thể thực hiện tra cứu thông tin “phạt nguội” trên ứng dụng VNeTraffic hoặc trang thông tin điện tử của Cục Cảnh sát giao thông.

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
Xem theo ngày