1 chỉ vàng 9999 SJC hôm nay 21/7/2026 giá bao nhiêu?
Trước giờ mở cửa phiên sáng 21/7, giá vàng miếng 9999 SJC được điều chỉnh giảm 1,5 triệu đồng/lượng so với sáng qua.
Vàng 9999 là loại vàng có hàm lượng vàng nguyên chất lên đến 99,99%, thuộc nhóm vàng có độ tinh khiết cao nhất hiện nay.
Nhờ tỷ lệ vàng nguyên chất gần như tuyệt đối, vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, bề mặt sáng bóng. Vàng 9999 khá mềm và có độ dẻo lớn. Điều này giúp kim loại dễ uốn nắn trong quá trình chế tác nhưng cũng khiến sản phẩm dễ xuất hiện vết trầy hoặc bị móp méo khi chịu tác động mạnh.
Vì đặc tính mềm, vàng 9999 ít được sử dụng để chế tác các mẫu trang sức có kiểu dáng phức tạp hoặc đính đá. Thay vào đó, vàng 9999 chủ yếu được chế tác dưới dạng vàng miếng, vàng thỏi và nhẫn trơn.
Giá vàng miếng 9999 SJC. (Ảnh minh họa)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 21/7/2026
Cập nhật lúc 7h sáng nay 21/7/2026, giá vàng miếng 9999 tại SJC được niêm yết ở mức 143 - 146 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua. Chênh lệch giữa chiều mua và bán là 3 triệu đồng mỗi lượng.
Như vậy, 1 chỉ vàng miếng 9999 SJC hiện có giá 14,3 triệu đồng ở chiều mua vào và 14,6 triệu đồng ở chiều bán ra.
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại SJC cập nhật lúc 7h ngày 21/7/2026:
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.300.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
14.300.000 |
14.602.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ |
14.300.000 |
14.603.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.150.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
14.150.000 |
14.510.000 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 99,99% |
13.850.000 |
14.300.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 7h ngày 21/7/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.300.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
14.300.000 |
14.602.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.150.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
14.150.000 |
14.510.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.850.000 |
14.300.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.250.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.100.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.100.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.800.000 |
14.300.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
14.300.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.240.000 |
14.640.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.240.000 |
14.640.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
14.240.000 |
14.640.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
14.040.000 |
14.540.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
14.240.000 |
14.640.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
14.140.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
14.040.000 |
14.540.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
14.300.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.150.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.150.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.850.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.