Các ĐH lần lượt công bố điểm chuẩn

Theo
Chia sẻ

Ngay sau khi Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn (A,D là 13; B, C là 14) nhiều trường ĐH chính thức công bố điểm chuẩn trưa 8/8. Mức điểm chuẩn các trường công bố dành cho học sinh phổ thông khu vực 3.

Dưới đây là điểm chuẩn Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp ấn định cho từng ngành (đã nhân hệ số môn năng khiếu). Căn cứ vào chỉ tiêu từng ngành, kết quả thi tuyển sinh và nguyện vọng đã đăng ký dự thi của thí sinh để xếp ngành học cụ thể.

Với những thí sinh không đủ điểm vào ngành đăng ký dự thi thì được chuyển sang ngành khác cùng nhóm còn chỉ tiêu và có điểm xét tuyển thấp hơn.

Điểm chuẩn cho các đối tượng và khu vực ưu tiên như sau:

Điểm trúng tuyển từng ngành

Ưu tiên

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

- Trang trí nội ngoại thất

Học sinh phổ thông

32

31,5

31

30,5

Ưu tiên 2

31

30,5

30

29,5

Ưu tiên 1

30

29,5

29

28,5

- Đồ họa và Thời trang

Học sinh phổ thông

30,5

30

29,5

29

Ưu tiên 2

29,5

29

28,5

28

Ưu tiên 1

28,5

28

27,5

27

- Hội họa, Điêu khắc, Sơn mài, Gốm. Thiết kế công nghiệp

Học sinh phổ thông

29

28,5

28

27,5

Ưu tiên 2

28

27,5

27

26,5

Ưu tiên 1

27

26,5

26

25,5

Trường ĐH Cảnh sát nhân dân cũng đã công điểm chuẩn chính thức. Theo đó khối A là 21, khối C là 19,5 và khối D1 là 19 điểm.

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM đã công bố điểm chuẩn chính thức và điểm sàn, chỉ tiêu xét tuyển 765 chỉ tiêu nguyện vọng (NV)2 vào trường. Những thí sinh đủ điểm sàn NV2 nộp hồ sơ xét tuyển theo đường bưu điện hoặc trực tiếp tại phòng Đào tạo của trường từ ngày 10/8 đến hết ngày 10/9.

Đối với những thí sinh thi khối A đã đăng ký xét tuyển NV2 nếu không đủ điểm vào NV2 các ngành đã đăng ký được chuyển qua ngành cử nhân Công nghệ thông tin.

Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành GD Thể chất đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu. 

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

Các ngành sư phạm

SP Toán học

A

19

 

 

SP Vật lý

A

17

 

 

SP Tin học

A

14

14

60

D1

SP Hóa học

A

19

 

 

SP Sinh học

B

16

 

 

SP Ngữ văn

C

16,5

 

 

D1

 

 

SP Lịch sử

C

15

 

 

SP Địa lý

A

13,5

 

 

C

16,5

 

 

SP Tâm lý - Giáo dục

C

15

 

 

D1

 

 

SP Giáo dục chính trị

C

14

14

70

D1

SP Sử - Giáo dục quốc phòng

A

14

14

45

C

SP Tiếng Anh

D1

26

 

 

SP Song ngữ Nga - Anh

D1

18

18

25

D2

SP Tiếng Pháp

D3

18

18

15

D1

SP Tiếng Trung

D4

18

18

10

SP Giáo dục tiểu học

A

15,5

 

 

D1

 

 

SP Giáo dục mầm non

M

16

 

 

SP Giáo dục thể chất

T

20

 

 

SP Giáo dục đặc biệt

C

14

14

15

D1

Quản lý giáo dục

A

14

14

30

C

D1

Hệ cử nhân ngoài sư phạm

Cử nhân Tiếng Anh

D1

23,5

 

 

Cử nhân song ngữ Nga - Anh

D1

18

18

40

D2

Cử nhân Tiếng Pháp

D3

18

 

 

D1

 

 

Cử nhân Tiếng Trung

D1

18

18

90

D4

Cử nhân Tiếng Nhật

D1

18

18

50

D4

D6

Cử nhân Công nghệ thông tin

A

14

14

120

D1

Cử nhân Vật lý

A

13,5

13,5

45

Cử nhân Hóa học

A

14

14

15

Cử nhân Ngữ văn

C

14

14

60

D1

Cử nhân Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

C

14

14

40

D1

Cử nhân Quốc tế học

C

14

14

35

 Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn vào trường. Trường chỉ xét 50 chỉ tiêu NV2. Điểm chuẩn chi tiết dưới đây.

Trường ĐH Bách khoa

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

Công nghệ Thông tin

 

19

 

 

Điện - Điện tử

 

18.5

 

 

Cơ khí -Cơ Điện tử

 

17 (NV1B: 18)

 

 

Công nghệ Dệt may

 

15 (NV1B: 15)

15

50

CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học

 

19

 

 

Xây dựng

 

20

 

 

Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

 

18

 

 

Quản lý công nghiệp

 

17

 

 

KT & Quản lý Môi trường

 

16 (NV1B: 17)

 

 

KT Giao thông

 

16 (NV1B: 17)

 

 

KT Hệ thống Công nghiệp

 

15 (NV1B: 15)

 

 

Kỹ thuật Vật liệu

 

15.5 (NV1B: 16)

 

 

Trắc địa
(Trắc địa-Địa chính-GIS)

 

15 (NV1B: 15)

 

 

Vật liệu và Cấu kiện XD

 

15.5 (NV1B: 18)

 

 

Vật lý KT - Cơ KT

 

15 (NV1B: 15)

 

 

Kiến trúc DD & CN

 

21

 

 

Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn chính thức và xét tuyển 164 chỉ tiêu NV1B. NV1B dành cho hững thí sinh đã dự thi vào trường, chưa trúng tuyển NV1, có điểm thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn xét tuyển NV1B có thể nộp đơn xét tuyển.

NV1B không phải là NV2. Thí sinh xét tuyển NV1B nộp hồ sơ trực tiếp tại phòng đào tạo trường từ nay đến hết ngày 13/8.

Trường ĐH Kinh tế - Luật

Khối

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu NV1B

Điểm sàn xét NV1B

Kinh tế học

A

17

 

 

D1

17

 

 

Kinh tế đối ngoại

A

20

 

 

D1

20

 

 

Kinh tế và quản lý công

A

16

12

16

D1

16

Tài chính - Ngân hàng

A

21

 

 

D1

21

 

 

Kế toán - Kiểm toán

A

19

 

 

D1

19

 

 

Hệ thống thông tin quản lý

16

64

16

Luật kinh doanh

A

17,5

 

 

D1

17,5

 

 

Luật thương mại quốc tế

A

17,5

 

 

D1

17,5

 

 

Luật dân sự

A

16

82

16

D1

16

Luật Tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán

A

17

 

 

D1

17

 

 

Quản trị kinh doanh

A

19

 

 

D1

19

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
Xem theo ngày