Giá vàng 9999 SJC hôm nay 1/8/2026 bao nhiêu 1 lượng?
Cập nhật chi tiết giá vàng 9999 tại SJC cùng nhiều thương hiệu khác hôm nay 1/8/2026.
Vàng 9999 là dòng vàng có độ tinh khiết cao, với tỷ lệ vàng nguyên chất đạt khoảng 99,99%.Hàm lượng vàng cao tạo nên màu vàng đậm tự nhiên cùng độ sáng đặc trưng.
Tuy nhiên, vàng 9999 khá mềm, dễ bị trầy xước, biến dạng hoặc móp khi va chạm với vật cứng hay chịu lực lớn.
Do độ cứng không cao, vàng 9999 hiếm khi được sử dụng cho các thiết kế trang sức cầu kỳ, nhiều chi tiết hoặc gắn đá. Trên thị trường, vàng 9999 chủ yếu được sản xuất dưới dạng vàng miếng, vàng thỏi và nhẫn tròn trơn.
Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 1/8/2026 bao nhiêu 1 lượng?
Theo khảo sát lúc 7h30 sáng nay 1/8/2026, giá vàng miếng 9999 tại SJC được niêm yết ở mức 137,9 - 141,9 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Chênh lệch giữa chiều mua và bán là 4 triệu đồng mỗi lượng.
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ giao dịch ở mức 137,4 - 141,4 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng 9999 tại SJC cập nhật lúc 7h30 ngày 1/8/2026
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
13.790.000 |
14.190.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
13.790.000 |
14.192.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ |
13.790.000 |
14.193.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.740.000 |
14.140.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
13.740.000 |
14.150.000 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 99,99% |
13.440.000 |
13.940.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 7h30 ngày 1/8/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
13.790.000 |
14.190.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
13.790.000 |
14.192.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.740.000 |
14.140.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
13.740.000 |
14.150.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.440.000 |
13.940.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
13.790.000 |
14.190.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.690.000 |
14.180.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.690.000 |
14.180.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.450.000 |
13.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
13.790.000 |
14.190.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.800.000 |
14.200.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.870.000 |
14.270.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.870.000 |
14.270.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.870.000 |
14.270.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
13.670.000 |
14.170.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
13.850.000 |
14.250.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
13.800.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
13.750.000 |
14.150.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
13.790.000 |
14.190.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
13.790.000 |
14.190.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
13.790.000 |
14.190.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.500.000 |
14.100.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.