Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 15/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật chi tiết giá vàng 9999 PNJ và nhiều thương hiệu khác hôm nay 15/7/2026.
Vàng 9999 là loại vàng chứa 99,99% vàng nguyên chất, chỉ một lượng rất nhỏ 0,01% tạp chất. Loại vàng này còn được gọi là vàng 24K, vàng ta hoặc vàng ròng.
Vàng 9999 nổi bật với màu ánh kim đậm, có tính chất mềm dẻo, dễ bị biến dạng khi va chạm. Vì vậy, vàng 9999 ít được dùng để chế tác các loại trang sức cầu kỳ, gắn đá quý. Thay vào đó, vàng 9999 chủ yếu được đúc thành vàng miếng hoặc nhẫn trơn.
Vàng miếng SJC 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 PNJ hôm nay 15/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Theo khảo sát lúc 6h30 sáng nay (15/7/2026), giá vàng 9999 tại PNJ được niêm yết dao động trong khoảng 14,086 - 14,75 triệu đồng/chỉ.
Bảng giá vàng tại PNJ tính đến 6h30 ngày 15/7/2026
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.450.000 |
14.750.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.350.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.350.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999.9 |
14.100.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
14.350.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
14.350.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999 |
14.086.000 |
14.486.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9920 |
13.764.000 |
14.384.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 99 |
13.735.000 |
14.355.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 916 (22K) |
12.662.000 |
13.282.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 750 (18K) |
9.885.000 |
10.875.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 680 (16.3K) |
8.870.000 |
9.860.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 650 (15.6K) |
8.435.000 |
9.425.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 610 (14.6K) |
7.855.000 |
8.845.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 585 (14K) |
7.493.000 |
8.483.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 416 (10K) |
5.042.000 |
6.032.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 375 (9K) |
4.448.000 |
5.438.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 333 (8K) |
3.839.000 |
4.829.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại PNJ với các thương hiệu lớn trên thị trường
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 hôm nay tại PNJ với các thương hiệu lớn tại thị trường Việt Nam (tính đến 6h30 ngày 15/7/2026):
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.450.000 |
14.750.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.350.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
|
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.450.000 |
14.750.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.350.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.450.000 |
14.750.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.350.000 |
14.650.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.250.000 |
14.650.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.250.000 |
14.650.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 |
14.050.000 |
14.550.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.300.000 |
14.650.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.300.000 |
14.650.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu khác có thể thay đổi liên tục trong ngày.