1 chỉ vàng 9999 PNJ hôm nay 12/8/2026 giá bao nhiêu?
Cập nhật bảng giá vàng 9999 tại PNJ và nhiều thương hiệu khác mới nhất hôm nay 12/8/2026.
Vàng 9999, còn được biết đến với các tên gọi như vàng 24K, vàng ta hay vàng ròng, là loại vàng có độ tinh khiết cao, đạt 99,99% vàng nguyên chất. Loại vàng này thường có màu vàng đậm, bề mặt sáng bóng.
Nhờ hàm lượng vàng cao và chứa rất ít kim loại hợp kim, vàng 9999 có tính mềm, dẻo, dễ uốn nhưng cũng dễ bị trầy xước hoặc biến dạng khi chịu lực tác động. Vì vậy, vàng 9999 chủ yếu được sử dụng để sản xuất vàng miếng, vàng thỏi hoặc nhẫn trơn đơn giản.
Vàng miếng 9999. (Ảnh minh họa: AI)
1 chỉ vàng 9999 PNJ hôm nay 12/8/2026 giá bao nhiêu?
Cập nhật lúc 7h sáng nay (12/8/2026), PNJ niêm yết giá vàng miếng SJC 999.9 ở mức 14,05 - 14,35 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra). Chênh lệch giữa chiều mua - bán ở mức 300.000 đồng/chỉ.
Giá vàng nhẫn trơn PNJ 999.9 tại PNJ niêm yết ở mức 13,95 - 14,35 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Vàng nữ trang 999.9 tại PNJ giao dịch ở mức 13,75 - 14,25 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Bảng giá vàng tại PNJ, cập nhật lúc 7h ngày 12/8/2026
|
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.950.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.950.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.750.000 |
14.250.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
13.950.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
13.950.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999 |
13.736.000 |
14.236.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9920 |
13.417.000 |
14.037.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 99 |
13.516.000 |
14.136.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 916 (22K) |
12.433.000 |
13.053.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 750 (18K) |
9.698.000 |
10.688.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 680 (16.3K) |
8.700.000 |
9.690.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 650 (15.6K) |
8.273.000 |
9.263.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 610 (14.6K) |
7.703.000 |
8.693.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 585 (14K) |
7.346.000 |
8.336.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 416 (10K) |
4.938.000 |
5.928.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 375 (9K) |
4.354.000 |
5.344.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 333 (8K) |
3.755.000 |
4.745.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng PNJ với các thương hiệu lớn
Cùng tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu hàng đầu thị trường Việt Nam, tính đến 7h sáng ngày 12/8/2026:
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.950.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.000.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.150.000 |
14.550.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.200.000 |
14.600.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 |
14.000.000 |
14.500.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
Lưu ý, thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu khác có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.