Lương công chức tăng từ 1/7: Ai được hưởng mức tăng nhiều nhất?
Khi lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng, nhóm chuyên gia cao cấp tiếp tục dẫn đầu với mức lương trên 25 triệu đồng/tháng.
Ảnh minh họa.
Chính phủ quyết định tăng lương cơ sở từ 2,34 triệu đồng lên 2,53 triệu đồng một tháng từ ngày 1/7. Đây là căn cứ để điều chỉnh tiền lương và phụ cấp của cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang.
Theo quy định hiện hành, lương công chức được tính bằng mức lương cơ sở nhân với hệ số lương theo từng ngạch, bậc, chưa bao gồm các khoản phụ cấp.
Với mức lương cơ sở mới, nhóm chuyên gia cao cấp tiếp tục hưởng lương cao nhất trong hệ thống công chức, từ 22,2 đến 25,3 triệu đồng mỗi tháng, tăng khoảng 1,6-1,9 triệu đồng so với hiện nay.
Ở nhóm có thu nhập thấp hơn, mức lương của các ngạch công chức cũng được điều chỉnh tương ứng theo hệ số lương mới.
Việc điều chỉnh mức lương cơ sở được xem là bước tiếp tục thực hiện chính sách cải cách tiền lương, nhằm từng bước nâng cao đời sống, thu nhập của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Mức tăng cụ thể sẽ khác nhau giữa các nhóm, phụ thuộc vào hệ số lương, ngạch, bậc và các khoản phụ cấp đi kèm.
Bảng lương công chức từ 1/7/2026Căn cứ lương cơ sở 2,53 triệu đồng
| Nhóm công chức | Nhóm ngạch | Hệ số | Lương hiện tại (VND) | Lương từ 1/7(VND) | Tăng (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
Chuyên gia cao cấp | Bậc 1 | 8.8 | 20.592.000 | 22.264.000 | 1.672.000 |
Chuyên gia cao cấp | Bậc 2 | 9.4 | 21.996.000 | 23.782.000 | 1.786.000 |
Chuyên gia cao cấp | Bậc 3 | 10 | 23.400.000 | 25.300.000 | 1.900.000 |
A3 - Nhóm 1 | Bậc 1 | 6.2 | 14.508.000 | 15.686.000 | 1.178.000 |
A3 - Nhóm 1 | Bậc 2 | 6.56 | 15.350.000 | 16.596.800 | 1.246.800 |
A3 - Nhóm 1 | Bậc 3 | 6.92 | 16.192.000 | 17.507.600 | 1.315.600 |
A3 - Nhóm 1 | Bậc 4 | 7.28 | 17.035.000 | 18.418.400 | 1.383.400 |
A3 - Nhóm 1 | Bậc 5 | 7.64 | 17.877.000 | 19.329.200 | 1.452.200 |
A3 - Nhóm 1 | Bậc 6 | 8 | 18.720.000 | 20.240.000 | 1.520.000 |
A3 - Nhóm 2 | Bậc 1 | 5.75 | 13.455.000 | 14.547.500 | 1.092.500 |
A3 - Nhóm 2 | Bậc 2 | 6.11 | 14.297.000 | 15.458.300 | 1.161.300 |
A3 - Nhóm 2 | Bậc 3 | 6.47 | 15.139.000 | 16.369.100 | 1.230.100 |
A3 - Nhóm 2 | Bậc 4 | 6.83 | 15.982.000 | 17.279.900 | 1.297.900 |
A3 - Nhóm 2 | Bậc 5 | 7.19 | 16.824.000 | 18.190.700 | 1.366.700 |
A3 - Nhóm 2 | Bậc 6 | 7.55 | 17.667.000 | 19.101.500 | 1.434.500 |
| Nhóm công chức | Nhóm ngạch | Hệ số | Lương hiện tại (VND) | Lương từ 1/7(VND) | Tăng (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
A2 - Nhóm 1 | Bậc 1 | 4.4 | 10.296.000 | 11.132.000 | 836.000 |
A2 - Nhóm 1 | Bậc 2 | 4.74 | 11.091.000 | 11.992.200 | 901.200 |
A2 - Nhóm 1 | Bậc 3 | 5.08 | 11.887.000 | 12.852.400 | 965.400 |
A2 - Nhóm 1 | Bậc 4 | 5.42 | 12.682.000 | 13.712.600 | 1.030.600 |
A2 - Nhóm 1 | Bậc 5 | 5.76 | 13.478.000 | 14.572.800 | 1.094.800 |
A2 - Nhóm 1 | Bậc 6 | 6.1 | 14.274.000 | 15.433.000 | 1.159.000 |
A2 - Nhóm 1 | Bậc 7 | 6.44 | 15.069.000 | 16.293.200 | 1.224.200 |
A2 - Nhóm 1 | Bậc 8 | 6.78 | 15.865.000 | 17.153.400 | 1.288.400 |
A2 - Nhóm 2 | Bậc 1 | 4 | 9.360.000 | 10.120.000 | 760.000 |
A2 - Nhóm 2 | Bậc 2 | 4.34 | 10.155.000 | 10.980.200 | 825.200 |
A2 - Nhóm 2 | Bậc 3 | 4.68 | 10.951.000 | 11.840.400 | 889.400 |
A2 - Nhóm 2 | Bậc 4 | 5.02 | 11.746.000 | 12.700.600 | 954.600 |
A2 - Nhóm 2 | Bậc 5 | 5.36 | 12.542.000 | 13.560.800 | 1.018.800 |
A2 - Nhóm 2 | Bậc 6 | 5.7 | 13.338.000 | 14.421.000 | 1.083.000 |
A2 - Nhóm 2 | Bậc 7 | 6.04 | 14.133.000 | 15.281.200 | 1.148.200 |
| Nhóm công chức | Nhóm ngạch | Hệ số | Lương hiện tại (VND) | Lương từ 1/7(VND) | Tăng (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
A2 - Nhóm 2 | Bậc 8 | 6.38 | 14.929.000 | 16.141.400 | 1.212.400 |
A1 | Bậc 1 | 2.34 | 5.475.000 | 5.920.200 | 445.200 |
A1 | Bậc 2 | 2.67 | 6.247.000 | 6.755.100 | 508.100 |
A1 | Bậc 3 | 3 | 7.020.000 | 7.590.000 | 570.000 |
A1 | Bậc 4 | 3.33 | 7.792.000 | 8.424.900 | 632.900 |
A1 | Bậc 5 | 3.66 | 8.564.000 | 9.259.800 | 695.800 |
A1 | Bậc 6 | 3.99 | 9.336.000 | 10.094.700 | 758.700 |
A1 | Bậc 7 | 4.32 | 10.108.000 | 10.929.600 | 809.504 |
A1 | Bậc 8 | 4.65 | 10.881.000 | 11.764.500 | 883.500 |
A1 | Bậc 9 | 4.98 | 11.653.000 | 12.599.400 | 946.400 |
A0 | Bậc 1 | 2.1 | 4.914.000 | 5.313.000 | 399.000 |
A0 | Bậc 2 | 2.41 | 5.639.000 | 6.097.300 | 458.300 |
A0 | Bậc 3 | 2.72 | 6.364.000 | 6.881.600 | 517.600 |
A0 | Bậc 4 | 3.03 | 7.090.000 | 7.665.900 | 575.900 |
A0 | Bậc 5 | 3.34 | 7.815.000 | 8.450.200 | 635.200 |
| Nhóm công chức | Nhóm ngạch | Hệ số | Lương hiện tại (VND) | Lương từ 1/7(VND) | Tăng (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
A0 | Bậc 6 | 3.65 | 8.541.000 | 9.234.500 | 693.500 |
A0 | Bậc 7 | 3.96 | 9.266.000 | 10.018.800 | 752.800 |
A0 | Bậc 8 | 4.27 | 9.991.000 | 10.803.100 | 812.100 |
A0 | Bậc 9 | 4.58 | 10.717.000 | 11.587.400 | 870.400 |
A0 | Bậc 10 | 4.89 | 11.442.000 | 12.371.700 | 929.700 |
B | Bậc 1 | 1.86 | 4.352.000 | 4.705.800 | 353.800 |
B | Bậc 2 | 2.06 | 4.820.000 | 5.211.800 | 391.800 |
B | Bậc 3 | 2.26 | 5.288.000 | 5.717.800 | 429.800 |
B | Bậc 4 | 2.46 | 5.746.000 | 6.223.800 | 477.800 |
B | Bậc 5 | 2.66 | 6.224.000 | 6.729.800 | 505.800 |
B | Bậc 6 | 2.86 | 6.692.000 | 7.235.800 | 543.800 |
B | Bậc 7 | 3.06 | 7.160.000 | 7.741.800 | 581.800 |
B | Bậc 8 | 3.26 | 7.628.000 | 8.247.800 | 619.800 |
B | Bậc 9 | 3.46 | 8.096.000 | 8.753.800 | 657.800 |
B | Bậc 10 | 3.66 | 8.564.000 | 9.259.800 | 695.800 |
| Nhóm công chức | Nhóm ngạch | Hệ số | Lương hiện tại (VND) | Lương từ 1/7(VND) | Tăng (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
B | Bậc 11 | 3.86 | 9.032.000 | 9.765.800 | 733.800 |
B | Bậc 12 | 4.06 | 9.500.000 | 10.271.800 | 771.800 |
C - Nhóm 1 | Bậc 1 | 1.65 | 3.861.000 | 4.174.500 | 313.500 |
C - Nhóm 1 | Bậc 2 | 1.83 | 4.282.000 | 4.629.900 | 347.900 |
C - Nhóm 1 | Bậc 3 | 2.01 | 4.703.000 | 5.085.300 | 382.300 |
C - Nhóm 1 | Bậc 4 | 2.19 | 5.124.000 | 5.540.700 | 416.700 |
C - Nhóm 1 | Bậc 5 | 2.37 | 5.545.000 | 5.996.100 | 451.100 |
C - Nhóm 1 | Bậc 6 | 2.55 | 5.967.000 | 6.451.500 | 484.500 |
C - Nhóm 1 | Bậc 7 | 2.73 | 6.388.000 | 6.906.900 | 518.900 |
C - Nhóm 1 | Bậc 8 | 2.91 | 6.809.000 | 7.362.300 | 553.300 |
C - Nhóm 1 | Bậc 9 | 3.09 | 7.230.000 | 7.817.700 | 587.700 |
C - Nhóm 1 | Bậc 10 | 3.27 | 7.651.000 | 8.273.100 | 622.100 |
C - Nhóm 1 | Bậc 11 | 3.45 | 8.073.000 | 8.728.500 | 655.500 |
C - Nhóm 1 | Bậc 12 | 3.63 | 8.494.000 | 9.183.900 | 689.900 |
C - Nhóm 2 | Bậc 1 | 1.5 | 3.510.000 | 3.795.000 | 285.000 |
| Nhóm công chức | Nhóm ngạch | Hệ số | Lương hiện tại (VND) | Lương từ 1/7(VND) | Tăng (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
C - Nhóm 2 | Bậc 2 | 1.68 | 3.931.000 | 4.250.400 | 319.400 |
C - Nhóm 2 | Bậc 3 | 1.86 | 4.352.000 | 4.705.800 | 353.800 |
C - Nhóm 2 | Bậc 4 | 2.04 | 4.773.000 | 5.161.200 | 388.200 |
C - Nhóm 2 | Bậc 5 | 2.22 | 5.194.000 | 5.616.600 | 422.600 |
C - Nhóm 2 | Bậc 6 | 2.4 | 5.616.000 | 6.072.000 | 456.000 |
C - Nhóm 2 | Bậc 7 | 2.58 | 6.037.000 | 6.527.400 | 490.400 |
C - Nhóm 2 | Bậc 8 | 2.76 | 6.458.000 | 6.982.800 | 524.800 |
C - Nhóm 2 | Bậc 9 | 2.94 | 6.879.000 | 7.438.200 | 559.200 |
C - Nhóm 2 | Bậc 10 | 3.12 | 7.300.000 | 7.893.600 | 593.600 |
C - Nhóm 2 | Bậc 11 | 3.3 | 7.722.000 | 8.349.000 | 627.000 |
C - Nhóm 2 | Bậc 12 | 3.48 | 8.143.000 | 8.804.400 | 661.400 |
C - Nhóm 3 | Bậc 1 | 1.35 | 3.159.000 | 3.415.500 | 256.500 |
C - Nhóm 3 | Bậc 2 | 1.53 | 3.580.000 | 3.870.900 | 290.900 |
C - Nhóm 3 | Bậc 3 | 1.71 | 4.001.000 | 4.326.300 | 325.300 |
C - Nhóm 3 | Bậc 4 | 1.89 | 4.422.000 | 4.781.700 | 359.700 |
| Nhóm công chức | Nhóm ngạch | Hệ số | Lương hiện tại (VND) | Lương từ 1/7(VND) | Tăng (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
C - Nhóm 3 | Bậc 5 | 2.07 | 4.843.000 | 5.237.100 | 394.100 |
C - Nhóm 3 | Bậc 6 | 2.25 | 5.265.000 | 5.692.500 | 427.500 |
C - Nhóm 3 | Bậc 7 | 2.43 | 5.686.000 | 6.147.900 | 461.900 |
C - Nhóm 3 | Bậc 8 | 2.61 | 6.107.000 | 6.603.300 | 496.300 |
C - Nhóm 3 | Bậc 9 | 2.79 | 6.528.000 | 7.058.700 | 530.700 |
C - Nhóm 3 | Bậc 10 | 2.97 | 6.949.000 | 7.514.100 | 565.100 |
C - Nhóm 3 | Bậc 11 | 3.15 | 7.371.000 | 7.969.500 | 598.500 |
C - Nhóm 3 | Bậc 12 | 3.33 | 7.792.000 | 8.424.900 | 632.900 |