Giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay 25/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Thông tin chi tiết giá vàng hôm nay 25/7/2026 tại Bảo Tín Minh Châu và một số thương hiệu lớn được cập nhật trong bài viết dưới đây.
Là một trong những thương hiệu vàng lớn tại thị trường Việt Nam, Bảo Tín Minh Châu cung cấp đa dạng các sản phẩm như vàng miếng, nhẫn tròn trơn, vàng trang sức, sản phẩm phong thủy, thần tài...
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu 24K hôm nay 25/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Khảo sát lúc 7h sáng nay 25/7/2026, các sản phẩm vàng tại Bảo Tín Minh Châu được niêm yết trong khoảng 13 - 14,265 triệu đồng/chỉ, tùy sản phẩm và giá mua vào - bán ra.
Vàng nhẫn ép vỉ. (Ảnh minh họa: AI)
Bảng cập giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu, cập nhật đến 7h ngày 25/7/2026
|
Loại vàng |
Hàm lượng vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.885.000 |
14.265.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.885.000 |
14.265.000 |
đồng/chỉ |
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.885.000 |
14.265.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng hệ thống |
999.9(24k) |
13.250.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
999.9 (24k) |
13.565.000 |
14.165.000 |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 99.9 |
99.9 (24k) |
13.545.000 |
14.145.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nguyên liệu |
999.9 (24k) |
12.915.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu khác
Bảng giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu lớn trên thị trường, cập nhật lúc 7h ngày 25/7/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
13.550.000 |
14.052.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.500.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
13.500.000 |
14.010.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.200.000 |
13.800.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.300.000 |
13.800.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.800.000 |
14.250.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nguyên Liệu 99.99 |
13.150.000 |
13.350.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 9999 |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.885.000 |
14.265.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.885.000 |
14.265.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.885.000 |
14.265.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
13.565.000 |
14.165.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
13.880.000 |
14.260.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
13.730.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
13.560.000 |
14.160.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.450.000 |
13.950.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.