Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 30/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật chi tiết giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu cùng nhiều thương hiệu khác hôm nay 30/7/2026.
Vàng 9999 là loại vàng có hàm lượng vàng nguyên chất lên tới khoảng 99,99%, chỉ chứa một lượng rất nhỏ tạp chất khoảng 0,01%. Nhờ độ tinh khiết gần như tuyệt đối, loại vàng này sở hữu màu vàng ánh đậm đặc trưng, bề mặt sáng bóng tự nhiên và có giá trị cao trên thị trường.
Với đặc tính mềm và dễ biến dạng, vàng 9999 không phù hợp để chế tác những mẫu trang sức có thiết kế phức tạp hoặc đính nhiều chi tiết. Thay vào đó, loại vàng này thường được sử dụng để sản xuất vàng miếng, vàng thỏi và nhẫn tròn trơn, phục vụ nhu cầu tích trữ, đầu tư cũng như bảo toàn giá trị tài sản trong dài hạn.
Vàng nhẫn 9999. (Ảnh minh họa)
Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 30/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 6h30 ngày 30/7/2026, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu được niêm yết trong khoảng 12,78 - 14,20 triệu đồng/chỉ, tùy sản phẩm và giá mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu, cập nhật đến 6h30 ngày 30/7/2026
|
Loại vàng |
Hàm lượng vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.810.000 |
14.200.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.810.000 |
14.200.000 |
đồng/chỉ |
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.810.000 |
14.200.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng hệ thống |
999.9(24k) |
13.280.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
999.9 (24k) |
13.700.000 |
14.100.000 |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 99.9 |
99.9 (24k) |
13.680.000 |
14.080.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nguyên liệu |
999.9 (24k) |
12.780.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng giá vàng 999 hôm nay tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu lớn trên thị trường, cập nhật lúc 6h30 ngày 30/7/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
13.750.000 |
14.150.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
13.750.000 |
14.152.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.700.000 |
14.100.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
13.700.000 |
14.110.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.400.000 |
13.900.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
13.750.000 |
14.150.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.650.000 |
14.120.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.650.000 |
14.120.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.450.000 |
13.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
13.750.000 |
14.150.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.850.000 |
14.250.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nguyên Liệu 99.99 |
13.150.000 |
13.350.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 9999 |
13.650.000 |
14.150.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.810.000 |
14.200.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.810.000 |
14.200.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.810.000 |
14.200.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
13.700.000 |
14.100.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
13.810.000 |
14.200.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
13.760.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
13.690.000 |
14.090.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
13.710.000 |
14.110.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
13.710.000 |
14.110.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
13.710.000 |
14.110.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.400.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.