Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 24/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 24/7/2026 là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi thị trường biến động mạnh.
Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết cao, chứa khoảng 99,99% vàng nguyên chất và chỉ khoảng 0,01% tạp chất. Vàng 9999 nổi bật với màu vàng đậm, độ sáng tự nhiên và giá trị cao.
Nhờ hàm lượng vàng gần như tuyệt đối, vàng 9999 có tính mềm, dễ uốn và ít được sử dụng để chế tác các mẫu trang sức cầu kỳ. Thay vào đó, vàng 9999 chủ yếu được đúc thành vàng miếng, nhẫn tròn trơn.
Vàng 9999 còn gọi là vàng 24K. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 24/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Lúc 7h ngày 24/7/2026, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu được niêm yết trong khoảng 13,02 - 14,36 triệu đồng/chỉ, tùy sản phẩm.
Bảng giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu, cập nhật đến 7h ngày 24/7/2026
|
Loại vàng |
Hàm lượng vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.980.000 |
14.360.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.980.000 |
14.360.000 |
đồng/chỉ |
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
999.9 (24k) |
13.980.000 |
14.360.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng hệ thống |
999.9(24k) |
13.340.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
999.9 (24k) |
13.680.000 |
14.260.000 |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 99.9 |
99.9 (24k) |
13.660.000 |
14.240.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nguyên liệu |
999.9 (24k) |
13.025.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu lớn trên thị trường, cập nhật lúc 7h ngày 24/7/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
13.500.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
13.500.000 |
14.002.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.400.000 |
13.900.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
13.400.000 |
13.910.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.100.000 |
13.700.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
13.500.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.500.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.500.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.350.000 |
13.850.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
13.500.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.900.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nguyên Liệu 99.99 |
13.100.000 |
13.300.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 9999 |
13.550.000 |
14.050.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.980.000 |
14.360.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.980.000 |
14.360.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.980.000 |
14.360.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
13.680.000 |
14.260.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
13.960.000 |
14.360.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
13.810.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
13.680.000 |
14.250.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
13.500.000 |
13.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
13.500.000 |
14.000.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
13.490.000 |
13.990.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.350.000 |
13.850.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.