10 ĐH lớn, ĐH vùng công bố điểm chuẩn NV2, chỉ tiêu NV3
Hàng loạt các trường ĐH lớn, các ĐH vùng như ĐH Thủy Lợi, ĐH Công Đoàn, ĐH Văn Hóa, ĐH Thái Nguyên, ĐH Tây Bắc, ĐH Quy Nhơn… đã công bố điểm trúng tuyển NV2 và dành hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển NV3.
1. ĐH Công nghệ Giao thông vận tải thông báo điểm trúng tuyển NV2 hệ ĐH như sau:
Tên ngành | Mã ngành | Điểm trúng tuyển |
Các chuyên ngành đào tạo tại Hà Nội | ||
Công nghệ kĩ thuật xây dựng cầu đường bộ | 101 | 16.5 điểm |
Công nghệ kĩ thuật cơ khí Ô tô | 201 | 15.5 điểm |
Các chuyên ngành đào tạo tại Vĩnh Yên | ||
Công nghệ kĩ thuật xây dựng cầu đường bộ | 111 | 14.5 điểm |

Trình độ | Mã Trường/ Cơ sở | Điểm chuẩn |
Cao Đẳng | Tại Hà Nội (TLA - C65) | 12.0 |
Tại TT ĐH 2 (TLS – C65) – Ninh Thuận | 10.0 | |
Chuyển từ TLA về TLS | 10.0 |
Trình độ | Mã Trường/ Cơ sở | Điểm chuẩn |
Cao Đẳng | Tại Hà Nội (TLA - C65) | 12.0 |
Tại TT ĐH 2 (TLS – C65) – Ninh Thuận | 10.0 | |
Chuyển từ TLA về TLS | 10.0 |
8. ĐH Tây Bắc công bố điểm chuẩn các ngành chi tiết như sau:
STT | Tên ngành | Mã ngành | Khối | Điểm trúng tuyển NV2 |
Các ngành đào tạo trình độ đại học | ||||
1 | ĐHSP Toán - Lý | 01 | A | 13.0 |
2 | ĐHSP Tin học | 03 | A | 13,0 |
D1 | 13,0 | |||
3 | ĐHSP Vật lí | 04 | A | 13,0 |
4 | ĐHSP Sinh - Hóa | 06 | A | 13,5 |
B | 14,5 | |||
5 | ĐHSP Ngữ văn-GDCD | 08 | C | 14,0 |
6 | ĐHSP Lịch sử - Địa | 10 | C | 16,0 |
7 | ĐH GD Chính trị | 13 | C | 17,0 |
8 | ĐHSP Tiếng Anh | 17 | D1 | 13,0 |
9 | Chăn nuôi | 19 | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
10 | Bảo vệ thực vật | 20 | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
11 | Nông học | 21 | A | 13,0 |
B | 14,0 | |||
12 | Kế toán | 23 | A | 15,0 |
D1 | 15,0 | |||
13 | Công nghệ thông tin | 24 | A | 13,0 |
D1 | 13,0 | |||
14 | Quản trị kinh doanh | 25 | A | 13,0 |
D1 | 13,0 | |||
15 | Tài chính - Ngân hàng | 26 | A | 16.0 |
D1 | 16,0 | |||
Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng | ||||
1 | CĐSP Toán - Lý | C65 | A | 12,0 |
2 | CĐSP Văn - GDCD | C66 | C | 12,0 |
3 | CĐSP Sử - Địa | C67 | A | 12,0 |
C | 12,0 | |||
4 | CĐSP Hóa - Sinh | C68 | A | 12,0 |
B | 12,0 | |||
5 | CĐ GD Mầm non | C69 | M | 09,0 |
6 | CĐ GD Thể chất | C70 | T | 10,0 |
7 | CĐ Tin học ứng dụng | C71 | A | 10,0 |
D1 | 10,0 | |||
8 | CĐ Tiếng Anh | C72 | D1 | 10,0 |
9 | CĐ Quản trị kinh doanh | C73 | A | 10,0 |
D1 | 10,0 | |||
9. ĐH Vinh công bố điểm chuẩn NV2 như sau:
Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | |
1 | 100 | Sư phạm Toán học | A | 16.0 |
2 | 101 | Sư phạm Tin học | A | 15.0 |
3 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 15.0 |
4 | 201 | Sư phạm Hoá học | A | 15.0 |
5 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 16.0 |
6 | 504 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | A | 15.0 |
B | 15.0 | |||
C | 15.0 | |||
7 | 501 | Giáo dục Chính trị | C | 15.0 |
8 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 16.5 |
9 | 701 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 20.5 |
10 | 608 | Quản lý Giáo dục | A | 14.0 |
C | 14.0 | |||
D1 | 13.0 | |||
11 | 751 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 18.0 |
12 | 607 | Công tác xã hội | C | 14.0 |
13 | 606 | Du lịch | C | 14.0 |
14 | 605 | Lịch sử | C | 14.0 |
15 | 604 | Văn học | C | 14.0 |
16 | 503 | Luật | A | 14.0 |
C | 16.0 | |||
17 | 307 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A | 13.0 |
B | 14.0 | |||
18 | 306 | Khoa học Môi trường | B | 14.5 |
19 | 305 | Khuyến Nông | A | 13.0 |
B | 14.0 | |||
20 | 304 | Nông nghiệp | A | 13.0 |
B | 14.0 | |||
21 | 303 | Nuôi trồng Thuỷ sản | A | 13.0 |
B | 14.0 | |||
22 | 302 | Sinh học | B | 14.0 |
23 | 108 | Kỹ thuật Điện tử truyền thông | A | 14.0 |
24 | 107 | Công nghệ Thông tin | A | 14.0 |
25 | 106 | Kỹ thuật Xây dựng | A | 15.5 |
26 | 205 | Quản lý đất đai | A | 13.0 |
B | 14.0 | |||
27 | 402 | Tài chính Ngân hàng | A | 16.0 |
28 | 401 | Kế toán | A | 16.0 |
29 | 400 | Quản trị kinh doanh | A | 15.0 |
30 | 204 | Công nghệ thực phẩm | A | 13.0 |
31 | 202 | Hoá học | A | 13.0 |
32 | 109 | Toán ứng dụng | A | 13.0 |
33 | 104 | Khoa học máy tính | A | 13.0 |
34 | 502 | Chính trị học | C | 14.0 |
35 | 103 | Toán học | A | 13.0 |
36 | 105 | Vật lý học | A | 13.0 |
TT | Ngành, chuyên ngành đào tạo | Mã ngành | Khối xét tuyển |
1 | Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích) | 101 | A,B |
2 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ Hóa vô cơ – Điện hóa; Công nghệ Hóa hữu cơ – Hóa dầu; Công nghệ Vật liệu Silicat; Máy và thiết bị hóa chất – hóa dầu) | 102 | A,B |
3 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 103 | A,B |
4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 104 | A |
5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 105 | A |
6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 106 | A |
7 | Công nghệ thông tin | 107 | A,D |
8 | Kế toán | 401 | A,D |
Hệ cao đẳng:
TT | Ngành, chuyên ngành đào tạo | Mã ngành | Khối xét tuyển |
1. Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm các chuyên ngành | |||
1 | - Hóa phân tích | C65 | A,B |
2 | - Công nghệ các hợp chất vô cơ cơ bản | C66 | A,B |
3 | - Công nghệ phân khoáng | C67 | A,B |
4 | - Công nghệ điện hóa | C68 | A,B |
5 | - Công nghệ hóa môi trường | C69 | A,B |
6 | - Công nghệ hóa Silicat | C70 | A,B |
7 | - Công nghệ các hợp chất hữu cơ cơ bản | C71 | A,B |
8 | - Công nghệ Lọc – Hóa dầu | C72 | A,B |
9 | - Máy và thiết bị hóa chất – hóa dầu | C73 | A,B |
10 | - Công nghệ hóa dược | C74 | A,B |
2. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm các chuyên ngành | |||
11 | - Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp | C75 | A |
12 | - Điện công nghiệp | C76 | A |
13 | 3. Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C77 | A |
14 | 4. Kế toán | C78 | A,D |
15 | 5. Công nghệ thông tin | C80 | A,D |
16 | 6. Quản trị kinh doanh | C81 | A,D |
17 | 7. Tài chính – Ngân hàng | C82 | A,D |