Trường đại học nào tốt nhất nước Mỹ?
Vị trí này không thuộc về Havard, cũng không phải Cambridge hay Princeton... nó thuộc về Williams College - ngôi trường về nghệ thuật tư do với 217 năm lịch sử.
Nếu như năm 2008 và 2009, trường Williams chỉ đứng thứ 4 và thứ 5 trong bảng xếp hạng này thì năm nay họ đã có bước tiến vượt bậc. Dù chỉ là một trường nhỏ với khoảng hơn 2.000 sinh viên theo học với khoảng 30 chuyên ngành, nhưng với tỷ lệ 7 sinh viên trên 1 giảng viên đã tạo điều kiện cho sinh viên trường này tiếp xúc nhiều với giảng viên và tích lũy nhiều kinh nghiệm quý báu.



Chapin Hall

Fitch Hall




"Một trong những điều mà chúng tôi chấp nhận và quy mô của chúng tôi rất nhỏ, và chúng tôi cũng tự ý thức được vị trí của mình trên thế giới này, nhưng nó cũng thúc đẩy những cảm giác kì lạ từ cộng đồng" - ông Amanda Esteves-Kraus - người sẽ có hai tấm bằng về Lịch sử nghệ thuật và Sinh học tại William. Ông còn chia sẻ thêm rằng "Phải thực sự đặc biệt mới theo học ở Williams, và cũng thật lạ rằng bạn sẽ chẳng tìm được môi trường nào khác như ở đây cho họ. Tất nhiên nhận xét này có thể không chính xác nhưng chính những con người ở đây nghĩ rằng không nơi nào thích hợp hơn với họ".
Dưới đây là 20 trường dẫn đầu trong bảng xếp hạng:
Xếp hạng | Tên trường | Học ph | Tổng sinh viên |
1 | Williams College (Trường Williams) | 49.530 | 2,072 |
2 | Princeton University (Đại học Princeton) | 49.830 | 7,330 |
3 | Amherst College (Trường Amherst) | 50.230 | 1,697 |
4 | United States Military Academy (Trường quân sự Hoa Kì) | 0 | 4,553 |
5 | Massachusetts Institute of Technology (Học viện công nghệ Massachusetts) | 50.100 | 10,299 |
6 | Stanford University (Đại học Standford) | 51.760 | 17,833 |
7 | Swarthmore College (Trường Swarthmore) | 50.381 | 1,490 |
8 | Harvard University (Đại học Harvard) | 50.250 | 26,496 |
9 | Claremont McKenna College (Trường Claremont McKenna) | 50.990 | 1,212 |
10 | Yale University (Đại học Yale) | 51.400 | 10,192 |
11 | United States Air Force Academy (Trường không quân Hoa Kì) | 0 | 4,537 |
12 | Wellesley College (Trường Wallesley) | 50.026 | 2,498 |
13 | Columbia University (Đại học Columbia) | 51.406 | 23,196 |
14 | Haverford College (Trường Haverford) | 51637 | 1,169 |
15 | Wesleyan University (Đại học Wesleyan) | 51.935 | 3,149 |
16 | Whitman College (Trường Whitman) | 46.212 | 1,458 |
17 | Pomona College (Trường Pomona) | 49.745 | 1,532 |
18 | Northwestern University (Đại học Northwestern) | 52.120 | 19,291 |