Từ điển Gen Z: J z tr là gì vậy trời?

Sa/ Design: Trang Trim, Theo Pháp luật & Bạn đọc 20:43 13/04/2021

Gợi ý là đáp án được phơi bày ngay trên câu hỏi nhé cả nhà "iu".

Một phần không thể thiếu trong công cuộc tạo nên sự khác biệt của Gen Z chính là ngôn ngữ mạng. Chẳng theo bất kì một quy luật nào như teencode của các Gen đi trước, Gen Z biến hoá mọi từ có trong tay với 7749 cách khác nhau. Khi thì vận dụng đến Hoá học, lúc lại viện cớ bộ gõ Telex, lúc khác nữa lại thêm dấu (hoặc chữ cái) vào tiếng Anh, vân vân và mây mây.

Nối tiếp series này, từ điển Gen Z xin giới thiệu một cụm từ có vẻ dễ hiểu (và dễ gõ) hơn chút chút so với "chằm Zn" hay "trmúa hmề" là "j z tr". 

Như gợi ý ngay từ đầu thì "j z tr" chỉ là "gì vậy trời". Cụ thể hơn: j = gì, z = vậy, tr = trời và ý nghĩa được giải thích rõ ràng trong ảnh dưới đây. 

Từ điển Gen Z: J z tr là gì vậy trời? - Ảnh 1.

Với ý nghĩa này thì sẽ diễn ra cuộc hội thoại khó hiểu cấp vũ trụ:

Các Gen khác: J z tr là gì vậy trời?

Gen Z: J z tr là gì vậy trời.

Cơ mà lý do hình thành "j z tr" lại cực kì đơn giản. Vì lười! Một cụm từ 4 chữ cái và một cụm từ 9 chữ cái (chưa kể phải gõ thêm dấu) thì bạn chọn cái nào? Không cần nói ai cũng biết đáp án của Gen Z rồi ha. 

Nếu vẫn đang cảm thấy lạ lẫm với "j z tr", đây chính là các ví dụ cụ thể:

- Các Gen khác lần đầu tiên nghe thấy từ điển Gen Z: J z tr?

- Đọc được chiếc phốt kì cục trên mạng: Ủa? J z tr?

- Bạn thân quay lại với bồ cũ sau khi thề thốt lên xuống "lần này là lần cuối": J z tr! Mày bị khùng khum?

- Thấy hình idol bị đem ra làm meme, tay comment "J quá đáng z tr!!!" nhưng cười xỉu ngang xỉu dọc.

Tóm lại là từ điển Gen Z vẫn đang được cập nhật từng ngày, đừng bỏ qua nếu không muốn thành "người tối cổ" nhé!

Chia sẻ

Bình luận

Tin nổi bật kenh 14

  • Clip: Khánh Vân biểu diễn quốc phục tại Miss Universe 2020, dù xảy ra sự cố nhỏ nhưng thần thái đỉnh của chóp!

    Sau hơn 10 ngày chinh chiến ở Mỹ, Khánh Vân đã chính thức bước vào đêm thi Quốc phục - 1 trong những màn biểu diễn được mong nhờ nhất Miss Universe.
  • Đọc thêm