Quyển sách dịch từ "chim sâu" ra tiếng Anh nhưng lại thành nghĩa thảm hoạ, đọc mà muốn cười sảng 3 ngày chưa hết

Bob V, Theo Doanh nghiệp và Tiếp thị 12:58 30/11/2021

Quyển sách tiếng Anh ngây ngô nhất đây rồi!

Tiếng Anh là ngôn ngữ thông dụng và dần trở nên phổ biến trong mọi lĩnh vực, hoạt động của đời sống. Bởi thế, ngay từ nhỏ nhiều bố mẹ đã đầu tư cho con các khóa học cũng như các sách, tranh, ảnh về tiếng Anh với mong muốn giúp con rèn luyện và trau dồi ngoại ngữ. Tuy nhiên, khi chọn sách cho con, bố mẹ hãy lưu ý, tìm hiểu để lựa chọn các bộ sách dạy đúng kiến thức còn không thì sẽ gặp trường hợp tai hại như dưới đây đấy!

Theo đó, trong một trang sách tiếng Anh cho thiếu nhi giới thiệu về các từ vựng, khi nhắc đến chim sâu, quyển sách lại dịch theo cách khiến ai đọc qua cũng cười ngất. Thay vì ghi đúng nghĩa trong tiếng Anh của danh từ chim sâu thì trang sách lại dịch theo kiểu "word by word" để cho ra loài chim mới chẳng có trong từ điển: Deep bird!

Quyển sách dịch từ chim sâu ra tiếng Anh nhưng lại thành nghĩa thảm hoạ, đọc mà muốn cười sảng 3 ngày chưa hết - Ảnh 1.

Deep (/ˈdiːp/) trong tiếng Anh có nghĩa là sâu, đậm, âm thầm, lặng lẽ, sâu xa,... Nhưng chẳng có loài chim nào là "deep bird" cả.

Khi nói về chim sâu, từ đúng nhất phải là flowerpecker (/ˈflaʊəˌpɛkə/). Chim sâu hay chim sâu xanh, chim chích bông là loài chim thuộc bộ Sẻ, xuất hiện nhiều vào mùa lúa chín, có ích cho nông nghiệp vì thức ăn chính của chúng là sâu. Chim sâu cũng được biết đến là một trong những loài chim cảnh được nuôi khá phổ biến hiện nay.

Bởi thế, học tiếng Anh cũng phải kỹ càng trong việc lựa tài liệu, nếu không thì bạn sẽ tự biến mình thành thảm họa mất! 

Ngoài chim sâu, để trau dồi thêm vốn từ vựng về các loài chim, bạn có thể tham khảo một số từ phổ biến dưới đây:

Owl (/aʊl/): 

Penguin (/ˈpeŋɡwɪn/): chim cánh cụt

Turkey (/ˈtɜːrki/): gà tây

Duck (/dʌk/): vịt

Parrot(/ˈpærət/): vẹt

Ostrich (/ˈɑːstrɪtʃ/): đà điểu

Rooster (/ˈruːstər/): gà trống nhà

Chick (/tʃɪk/): gà con, chim con

Vulture (/'vʌltʃə/): chim kền kền

Pigeon (/ˈpɪdʒɪn/): chim bồ câu

Eagle (/ˈiːɡl/): đại bàng

Hen (/hen/):  gà mái

Sarrow (/ˈsper.oʊ/): chim sẻ

Crow (/kroʊ/):  con quạ

Bình luận

Tin nổi bật kenh 14

  • Đọc thêm