Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà công bố điểm trúng tuyển NV2
Sẽ rất nhiều các bạn sắp được ngồi trên giảng đường cao cấp của đại học Quốc tế Bắc Hà đấy!<img src='/Images/EmoticonOng/04.png'>

|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
|
01 |
401 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
02 |
402 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
03 |
403 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
04 |
101 |
A |
|
|
05 |
102 |
A |
|
Đối tượng/Khu vực |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
13 |
12.5 |
12 |
11.5 |
|
UT2 |
12 |
11.5 |
11 |
10.5 |
|
UT1 |
11 |
10.5 |
10 |
9.5 |
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
|
01 |
C65 |
A |
|
|
02 |
Công nghệ thông tin |
C66 |
A |
|
03 |
C67 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
04 |
C68 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
05 |
C69 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
Đối tượng/Khu vực |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
10 |
9.5 |
9 |
8.5 |
|
UT2 |
9 |
8.5 |
8 |
7.5 |
|
UT1 |
8 |
7.5 |
7 |
6.5 |
|
Trường đối tác chuyển tiếp |
Tên chương trình |
Mã chương trình |
|
Griffith
University, Australia |
Cử
nhân Kinh doanh chuyên ngành Marketing |
411 |
|
Griffith
University, Australia |
Cử
nhân Kinh doanh chuyên ngành Quản lý |
412 |
|
Griffith
University, Australia |
Cử
nhân Kỹ thuật Điện tử và Máy tính |
111 |
|
Griffith
University, Australia |
Cử
nhân Công nghệ Thông tin |
112 |
|
University
of New England, Australia |
Cử
nhân Kinh doanh chuyên ngành Quản trị Tài chính |
423 |
|
University
of New England, Australia |
Cử
nhân Kinh doanh chuyên ngành Quản lý |
421 |
|
Buckinghamshire
New University, United Kingdom |
Cử
nhân Quản trị Kinh doanh |
431 |
|
University
of Worcester, United Kingdom |
Cử
nhân Quản trị Kinh doanh |
441 |