|
STT |
Cơ sở đào tạo |
Diện tích xây dựng/SV (m2) |
Tỷ lệ SV/GV |
Chỉ tiêu ĐH |
Chỉ tiêu CĐ |
|
|
Các trường trực thuộc Bộ GD-ĐT |
|
|
|
|
|
1 |
ĐH Thái Nguyên |
1,5 |
19,5 |
12.000 |
1.000 |
|
2 |
ĐH Huế |
3,4 |
12,9 |
9.500 |
300 |
|
3 |
ĐH Đà Nẵng |
1,9 |
30,4 |
8.050 |
2.000 |
|
4 |
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội |
3,7 |
12,8 |
4.800 |
800 |
|
5 |
Trường ĐH Xây dựng |
2,1 |
15,4 |
2.815 |
|
|
6 |
Trường ĐH Mỏ- Địa chất |
2,8 |
20,1 |
3.165 |
450 |
|
7 |
Trường ĐH Giao thông vận tải HN |
3,2 |
24,2 |
4.425 |
|
|
8 |
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp |
5,3 |
9,0 |
400 |
|
|
9 |
Trường ĐH Tây Bắc |
5,1 |
23,1 |
2.100 |
400 |
|
10 |
Trường ĐH Tây Nguyên |
4.0 |
18,7 |
2.400 |
250 |
|
11 |
Trường ĐH Đà Lạt |
2,3 |
37,6 |
3.000 |
300 |
|
12 |
Trường ĐH Cần Thơ |
4,9 |
21,8 |
6.150 |
|
|
13 |
Trường ĐH Hà Nội |
3,9 |
15,8 |
1.700 |
|
|
14 |
Trường ĐH Vinh |
1,9 |
23,6 |
4.100 |
|
|
15 |
Trường ĐH Quy Nhơn |
3,1 |
24,9 |
4.000 |
300 |
|
16 |
Trường ĐH Kinh tế quốc dân |
1,9 |
19,9 |
4.015 |
|
|
17 |
Trường ĐH Kinh tế TPHCM |
1,5 |
35,4 |
4.000 |
|
|
18 |
Trường ĐH Thương mại |
1,7 |
14,9 |
3.400 |
300 |
|
19 |
Trường ĐH Ngoại thương |
2,8 |
29,0 |
3.000 |
100 |
|
20 |
Trường ĐH Luật TPHCM |
1,8 |
23,3 |
1.700 |
|
|
21 |
Trường ĐH Nông nghiệp HN |
10,8 |
17,5 |
4.200 |
250 |
|
22 |
Trường ĐH Nông Lâm TPHCM |
1,9 |
22,8 |
4.100 |
300 |
|
23 |
Trường ĐH Nha Trang |
4,5 |
28,4 |
2.200 |
800 |
|
24 |
Trường ĐH Sư phạm HN |
2,2 |
10,8 |
2.600 |
100 |
|
25 |
Trường ĐH Sư phạm HN 2 |
3,9 |
11,3 |
2.000 |
|
|
26 |
Trường ĐH Sư phạm TPHCM |
4,8 |
14,4 |
3.100 |
100 |
|
27 |
Trường ĐH Đồng Tháp |
1,5 |
22,7 |
2.800 |
1.100 |
|
28 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
2,7 |
19,6 |
1.800 |
600 |
|
29 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM |
4,7 |
27,5 |
3.300 |
300 |
|
30 |
Trường ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội |
13,0 |
23,2 |
700 |
200 |
|
31 |
Trường ĐH Sư phạm TDTT TPHCM |
0,7 |
21,7 |
450 |
350 |
|
32 |
Trường ĐH Sư phạm nghệ thuật TƯ |
4,3 |
28,0 |
1.000 |
200 |
|
33 |
Học viện Quản lý giáo dục |
4,2 |
15,7 |
800 |
|
|
34 |
Viện ĐH Mở Hà Nội |
1,1 |
24,8 |
3.000 |
600 |
|
35 |
Trường ĐH Mở TPHCM |
0,7 |
41,2 |
3.800 |
250 |
|
36 |
Trường CĐ Sư phạm TƯ |
2,7 |
28,4 |
|
1,400 |
|
37 |
Trường CĐ Sư phạm TƯ Nha Trang |
7,0 |
21,1 |
|
800 |
|
38 |
Trường CĐ Sư phạm TƯ TPHCM |
5,1 |
12,6 |
|
700 |
|
|
Các trường ngoài công lập |
|
|
|
|
|
39 |
Trường ĐH Thăng Long |
3,3 |
28,6 |
1.900 |
|
|
40 |
Trường ĐH dân lập Phương Đông |
1,5 |
21,1 |
2.000 |
300 |
|
41 |
Trường ĐH dân lập Đông Đô |
1,2 |
16,5 |
1.500 |
|
|
42 |
Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN |
1,2 |
27,1 |
3.000 |
500 |
|
43 |
Trường ĐH dân lập Hải Phòng |
3,6 |
30,5 |
1.400 |
400 |
|
44 |
Trường ĐH Chu Văn An |
2,9 |
28,3 |
1.000 |
400 |
|
45 |
Trường ĐH Dân lập Lương Thế Vinh |
1,6 |
16,8 |
1.400 |
400 |
|
46 |
Trường ĐH FPT |
5,6 |
16,9 |
1.320 |
|
|
47 |
Trường ĐH Dân lập Duy Tân |
2,1 |
23,2 |
2.200 |
1.000 |
|
48 |
Trường ĐH Dân lập Phú Xuân |
1,9 |
31,2 |
1.000 |
330 |
|
49 |
Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng |
3,0 |
29,6 |
2.000 |
500 |
|
50 |
Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu |
1,6 |
39,0 |
1.200 |
500 |
|
51 |
Trường ĐH Quang Trung |
1,5 |
29,2 |
1.200 |
1.000 |
|
52 |
Trường ĐH Yersin Đà Lạt |
3,7 |
24,3 |
1.300 |
|
|
53 |
Trường ĐH Bình Dương |
7,0 |
21,5 |
1.800 |
600 |
|
54 |
Trường ĐH Dân lập Lạc Hồng |
3,2 |
15,9 |
2.400 |
|
|
55 |
Trường ĐH Dân lập Hùng Vương TP HCM |
1,7 |
18,6 |
1.500 |
160 |
|
56 |
Trường ĐH Dập lập Ngoại ngữ Tin học TP HCM |
0,9 |
47,3 |
1.400 |
200 |
|
57 |
Trường ĐH Dân lập Văn Lang |
1,9 |
29,8 |
2.450 |
|
|
58 |
Trường ĐH Dân lập Kỹ thuật Công nghệ TP HCM |
2,1 |
11,5 |
2.200 |
200 |
|
59 |
Trường ĐH Hồng Bàng |
5,2 |
40,2 |
2.500 |
900 |
|
60 |
Trường ĐH Văn Hiến |
2,0 |
34,1 |
1.100 |
300 |
|
61 |
Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn |
3,0 |
18,8 |
700 |
1.000 |
|
62 |
Trường ĐH Hoa Sen |
2,3 |
17,2 |
1.300 |
150 |
|
63 |
Trường ĐH Tây Đô |
2,6 |
44,2 |
1.350 |
800 |
|
64 |
Trường ĐH Cửu Long |
1,4 |
14,2 |
2.000 |
550 |
|
65 |
Trường ĐH Tư thục CNTT Gia Định |
4,9 |
19,4 |
450 |
400 |
|
66 |
Trường ĐH Kinh tế Nông nghiệp Long An |
5,5 |
37,0 |
550 |
700 |
|
67 |
Trường ĐH Tư thục Phan Châu Trinh |
4,8 |
21,1 |
510 |
150 |
|
68 |
Trường ĐH Nguyễn Trãi |
8,6 |
4,0 |
400 |
|
|
69 |
Trường ĐH Đại Nam |
1,4 |
26,9 |
1.300 |
|
|
70 |
Trường ĐH Võ Trường Toản |
14,4 |
12,3 |
550 |
400 |
|
71 |
Trường ĐH Quốc tế Bắc Hà |
2,5 |
7,5 |
450 |
150 |
|
72 |
Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn |
24,0 |
2,8 |
500 |
150 |
|
73 |
Trường ĐH Thành Tây |
25,5 |
3,6 |
1000 |
200 |
|
74 |
Trường ĐH Hà Hoa Tiên |
42,3 |
26,1 |
400 |
200 |
|
75 |
Trường ĐH Công nghệ và quản lý Hữu Nghị |
|
|
300 |
|
|
76 |
Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM |
5,4 |
16,0 |
400 |
100 |
|
77 |
Trường ĐH Hoà Bình |
6,1 |
7,8 |
1100 |
200 |
|
78 |
Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân |
|
|
600 |
200 |
|
79 |
Trường ĐH Công nghệ Đông Á |
3,2 |
12,5 |
600 |
800 |
|
80 |
Trường ĐH Thái Bình Dương |
14,0 |
17,7 |
500 |
400 |
|
81 |
Trường ĐH Thành Đô |
2,7 |
18,3 |
1200 |
2300 |
|
82 |
Trường ĐH Đông Á |
3,2 |
12,5 |
500 |
1500 |
|
83 |
Trường ĐH Phan Thiết |
23,4 |
8,6 |
600 |
200 |
|
84 |
Trường CĐ Ngoại ngữ Công nghệ Việt - Nhật |
1,8 |
28,9 |
|
1200 |
|
85 |
Trường CĐ Công nghệ Bắc Hà |
3,3 |
18,4 |
|
1300 |
|
86 |
Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên |
6,9 |
14,9 |
|
1400 |
|
87 |
Trường CĐ Tư thục Đức Trí |
2,0 |
29,5 |
|
1200 |
|
88 |
Trường CĐ Bách Việt |
1,3 |
15,1 |
|
1000 |
|
89 |
Trường CĐ Dân lập Đông Du |
1,8 |
31,8 |
|
1350 |
|
90 |
Trường CĐ Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai |
5,7 |
42,1 |
|
1450 |
|
91 |
Trường CĐ Nguyễn Tất Thành |
1,6 |
32,2 |
|
2600 |
|
92 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương |
2,7 |
17,1 |
|
1500 |
|
93 |
Trường CĐ Văn hoá nghệ thuật Du lịch Sài Gòn |
9,0 |
37,5 |
|
1500 |
|
94 |
Trường CĐ Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân |
3,2 |
44,5 |
|
1080 |
|
95 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn |
3,9 |
21,0 |
|
1400 |
|
96 |
Trường CĐ Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Nam |
5,4 |
8,2 |
|
680 |
|
97 |
Trường CĐ Kinh tế Công nghệ TP HCM |
1,7 |
24,7 |
|
1300 |
|
98 |
Trường CĐ Công nghệ thông tin TP HCM |
0,9 |
42,7 |
|
1000 |
|
99 |
Trường CĐ Viễn Đông |
4,7 |
22,5 |
|
800 |
|
100 |
Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á |
1,4 |
13,5 |
|
800 |
|
101 |
Trường CĐ Bách nghệ Tây Hà |
1,6 |
23,2 |
|
1100 |
|
102 |
Trường CĐ Phương Đông Quảng Nam |
2,8 |
16,1 |
|
600 |
|
103 |
Trường CĐ Công nghệ Hà Nội |
1,4 |
18,2 |
|
1350 |
|
104 |
Trường CĐ Phương Đông Đà Nẵng |
2,5 |
21,1 |
|
1100 |
|
105 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội |
1,1 |
7,4 |
|
550 |
|
106 |
Trường CĐ Bách Khoa Đà Nẵng |
5,9 |
19,1 |
|
550 |
|
107 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam |
2,3 |
35,6 |
|
670 |
|
108 |
Trường CĐ Lạc Việt |
14,8 |
12,7 |
|
700 |
|
109 |
Trường CĐ Dược Phú Thọ |
3,5 |
17,3 |
|
800 |
|
110 |
Trường CĐ Đại Việt |
2,8 |
8,3 |
|
600 |
|
111 |
Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến |
4,6 |
13,7 |
|
500 |
|
112 |
Trường CĐ Kỹ thuật và Công nghệ Bách khoa |
3,9 |
6,2 |
|
800 |
|
113 |
Trường CĐ Hoan Châu |
100,9 |
1,1 |
|
600 |
|
|
Các bộ ngành |
|
|
|
|
|
114 |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
6,0 |
8,6 |
5.588 |
|
|
115 |
ĐH Quốc gia TP HCM |
4,2 |
15,2 |
12.410 |
825 |
|
|
Bộ Công thương |
|
|
|
|
|
116 |
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội |
2,2 |
29,8 |
3900 |
4000 |
|
117 |
Trường ĐH Công nghiệp TP HCM |
9,6 |
21,9 |
4000 |
4000 |
|
118 |
Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp |
0,9 |
16,4 |
2800 |
3000 |
|
119 |
Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
2,9 |
15,8 |
1000 |
1100 |
|
120 |
Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng |
2,6 |
37,6 |
|
2000 |
|
121 |
Trường CĐ Công thương TP HCM |
2,0 |
47,5 |
|
2160 |
|
122 |
Trường CĐ Công nghiệp Nam Định |
3,8 |
29,8 |
|
2000 |
|
123 |
Trường CĐ Công nghiệp Việt - Hung |
2,8 |
23,9 |
|
2000 |
|
124 |
Trường CĐ Công nghệ thực phẩm TP HCM |
3,2 |
27,6 |
|
2000 |
|
125 |
Trường CĐ Hoá chất |
3,4 |
19,2 |
|
2000 |
|
126 |
Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên |
3,8 |
17,4 |
|
1200 |
|
127 |
Trường CĐ Công nghiệp Sao Đỏ |
1,6 |
24,4 |
|
2860 |
|
128 |
Trường CĐ Công nghiệp Thái Nguyên |
4,5 |
7,9 |
|
750 |
|
129 |
Trường CĐ Công nghiệp thực phẩm Việt Trì |
3,9 |
17,8 |
|
1000 |
|
130 |
Trường CĐ Công nghiệp và xây dựng |
8,7 |
16,8 |
|
1000 |
|
131 |
Trường CĐ Công nghiệp Viettronics |
0,7 |
47,7 |
|
900 |
|
132 |
Trường CĐ Công nghiệp Việt Đức |
6,6 |
11,3 |
|
720 |
|
133 |
Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp |
1,9 |
21,3 |
|
1120 |
|
134 |
Trường CĐ Cơ khí luyện kim |
5,4 |
16,4 |
|
1000 |
|
135 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thương mại |
1,9 |
34,8 |
|
1520 |
|
136 |
Trường CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch |
4,7 |
31,8 |
|
900 |
|
137 |
Trường CĐ Thương mại và Du lịch |
1,9 |
42,0 |
|
800 |
|
138 |
Trường CĐ Công nghiệp Huế |
2,7 |
22,6 |
|
850 |
|
139 |
Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hoà |
2,0 |
33,1 |
|
1230 |
|
140 |
Trường CĐ Kinh tế Đối ngoại |
1,7 |
28,5 |
|
1380 |
|
141 |
Trường CĐ Thương mại Đà Nẵng |
2,3 |
32,3 |
|
960 |
|
142 |
Trường CĐ Công nghiệp Cẩm Phả |
14,4 |
8,2 |
|
400 |
|
143 |
Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên |
4,5 |
23,9 |
|
1270 |
|
144 |
Trường CĐ Kỹ thuật Công nghiệp |
35,2 |
4,9 |
|
500 |
|
145 |
Trường CĐ Công nghiệp Hoá chất |
|
|
|
400 |
|
|
Bộ Giao thông Vận tải |
|
|
|
|
|
146 |
Trường ĐH Hàng Hải |
1,0 |
23,6 |
3000 |
|
|
147 |
Trường ĐH Giao thông Vận tải TP HCM |
1,1 |
24,0 |
2100 |
400 |
|
148 |
Học viện Hàng Không |
7,8 |
4,7 |
600 |
120 |
|
149 |
Trường CĐ Giao thông Vận tải |
4,2 |
15,8 |
|
1800 |
|
150 |
Trường CĐ Giao thông Vận tải 2 |
9,9 |
18,3 |
|
960 |
|
151 |
Trường CĐ Giao thông Vận tải 3 |
1,3 |
25,6 |
|
1200 |
|
152 |
Trường CĐ Hàng hải |
2,2 |
21,8 |
|
1000 |
|
153 |
Trường CĐ Giao thông Vận tải Miền Trung |
4,9 |
18,5 |
|
400 |
|
|
Bộ Kế hoạch đầu tư |
|
|
|
|
|
154 |
Học viện Chính sách phát triển |
|
|
300 |
|
|
155 |
Trường CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng |
7,8 |
34,4 |
|
1050 |
|
156 |
Trường CĐ Thống kê |
3,6 |
40,5 |
|
450 |
|
|
Bộ Lao động thương binh và xã hội |
|
|
|
|
|
157 |
Trường ĐH Lao động Xã Hội |
6,4 |
19,9 |
1500 |
500 |
|
158 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
5,6 |
13,4 |
810 |
400 |
|
159 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
8,6 |
21,8 |
780 |
600 |
|
160 |
Trường CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
5,4 |
26,4 |
|
700 |
|
|
Bộ Ngoại giao |
|
|
|
|
|
161 |
Học viện Ngoại giao |
8,5 |
10,7 |
450 |
100 |
|
|
Bộ Nội vụ |
|
|
|
|
|
162 |
Học viện Kỹ thuật mật mã |
|
9,8 |
250 |
|
|
163 |
Trường CĐ Nội vụ |
2,3 |
40,2 |
|
820 |
|
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
|
|
|
|
|
164 |
Trường ĐH Lâm nghiệp |
8,4 |
17,8 |
1600 |
|
|
165 |
Trường ĐH Thuỷ Lợi Hà Nội |
3,0 |
17,7 |
2615 |
300 |
|
166 |
Trường CĐ Nông Lâm |
5,9 |
22,4 |
|
1000 |
|
167 |
Trường CĐ Lương thực thực phẩm |
3,6 |
18,6 |
|
750 |
|
168 |
Trường CĐ Nông Lâm Đông Bắc |
10,3 |
9,3 |
|
300 |
|
169 |
Trường CĐ Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ |
10,1 |
12,2 |
|
800 |
|
170 |
Trường CĐ Thuỷ sản |
6,1 |
18,8 |
|
700 |
|
171 |
Trường CĐ Thuỷ lợi Bắc Bộ |
8,4 |
23,4 |
|
500 |
|
172 |
Trường CĐ Nông nghiệp Nam Bộ |
7,4 |
11,7 |
|
300 |
|
173 |
Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội |
13,3 |
11,3 |
|
400 |
|
174 |
Trường CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
15,3 |
9,9 |
|
300 |
|
175 |
Trường CĐ Công nghệ Kinh tế và Thuỷ lợi Miền Trung |
12,6 |
12,1 |
|
300 |
|
176 |
Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc |
7,7 |
13,1 |
|
300 |
|
|
Bộ Tài chính |
|
|
|
|
|
177 |
Học viện Tài chính |
2,0 |
8,8 |
3.080 |
|
|
178 |
Trường ĐH Tài chính Marketing |
2,2 |
28,2 |
1.000 |
1.300 |
|
179 |
Trường CĐ Tài chính Quản trị kinh doanh |
2,7 |
40,5 |
|
2.000 |
|
180 |
Trường CĐ Tài chính Kế toán Quảng Ngãi |
11,0 |
18,7 |
|
1.320 |
|
181 |
Trường CĐ Tài chính Hải quan |
4,3 |
41,7 |
|
1.700 |
|
|
Bộ Tài nguyên Môi trường |
|
|
|
|
|
182 |
Trường CĐ Tài nguyên Môi trường Hà Nội |
1,0 |
39,9 |
|
1.780 |
|
183 |
Trường CĐ Tài nguyên Môi trường TPHCM |
2,5 |
28,9 |
|
1.400 |
|
184 |
Trường CĐ Tài nguyên Môi trường miền Trung |
3,4 |
18,1 |
|
400 |
|
|
Bộ Thông tin Truyền thông |
|
|
|
|
|
185 |
Trường CĐ CNTT hữu nghị Việt- Hàn |
13,8 |
20,6 |
|
1.100 |
|
186 |
Trường CĐ Công nghệ In |
11,5 |
18,5 |
|
400 |
|
|
Bộ Tư pháp |
|
|
|
|
|
187 |
Trường ĐH Luật Hà Nội |
3,2 |
18,7 |
1.800 |
|
|
|
Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
|
188 |
Trường ĐH Văn hoá Hà Nội |
2,8 |
22,5 |
1.100 |
500 |
|
189 |
Trường ĐH Văn hoá TPHCM |
2,8 |
14,3 |
900 |
400 |
|
190 |
Học viện Âm nhạc quốc gia |
7,5 |
13,6 |
150 |
|
|
191 |
Nhạc viện TPHCM |
5,0 |
2,7 |
150 |
|
|
192 |
Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam |
15,2 |
8,9 |
100 |
|
|
193 |
Trường ĐH Mỹ thuật TPHCM |
32,9 |
7,9 |
148 |
15 |
|
194 |
Trường ĐH Sân khấu điện ảnh HN |
10,1 |
16,3 |
300 |
30 |
|
195 |
Học viện Âm nhạc Huế |
4,1 |
9,1 |
180 |
|
|
196 |
Trường ĐH Thể dục thể thao TƯ1 |
5,8 |
15,0 |
750 |
50 |
|
197 |
Trường ĐH Thể dục thể thao TƯ2 TPHCM |
17,6 |
14,5 |
1.000 |
|
|
198 |
Trường ĐH Thể dục thể thao TƯ3 Đà Nẵng |
24,9 |
19 |
360 |
380 |
|
199 |
Trường CĐ Múa Hà Nội |
18,1 |
3,9 |
|
15 |
|
200 |
Trường ĐH Sân khấu điện ảnh TPHCM |
7,2 |
7,0 |
|
125 |
|
201 |
Trường CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai |
12.0 |
9,1 |
|
250 |
|
202 |
Trường CĐ văn hoá nghệ thuật Tây Bắc |
11,7 |
12,9 |
|
490 |
|
203 |
Trường CĐ văn hoá nghệ thuật Việt Bắc |
13,7 |
11,2 |
|
350 |
|
204 |
Trường CĐ Du lịch Hà Nội |
3.7 |
25,5 |
|
1.430 |
|
|
Bộ Xây dựng |
|
|
|
|
|
205 |
Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội |
3,7 |
14,1 |
1.365 |
|
|
206 |
Trường ĐH Kiến trúc TPHCM |
1,2 |
23,2 |
1.200 |
|
|
207 |
Trường CĐ Xây dựng số 1 |
2,4 |
23,0 |
|
940 |
|
208 |
Trường CĐ Xây dựng số 2 |
3,8 |
17,4 |
|
1.100 |
|
209 |
Trường CĐ Xây dựng số 3 |
5,1 |
15,6 |
|
860 |
|
210 |
Trường CĐ Xây dựng và công trình đô thị |
5,6 |
18,2 |
|
880 |
|
211 |
Trường CĐ Xây dựng miền Tây |
11,2 |
20,7 |
|
605 |
|
212 |
Trường CĐ Xây dựng Nam Định |
7,9 |
16,8 |
|
550 |
|
|
Bộ Y tế |
|
|
|
|
|
213 |
Trường ĐH Y Hà Nội |
10,3 |
7,7 |
1.000 |
|
|
214 |
Trường ĐH Y Dược TPHCM |
4,5 |
6,4 |
1.500 |
|
|
215 |
Trường ĐH Y Hải Phòng |
5,7 |
8,2 |
640 |
|
|
216 |
Trường ĐH Y Thái Bình |
2,7 |
9,3 |
700 |
|
|
217 |
Trường ĐH Dược Hà Nội |
5,5 |
8,3 |
550 |
|
|
218 |
Trường ĐH Y Dược Cần Thơ |
3,8 |
8,8 |
800 |
|
|
219 |
Trường ĐH Răng Hàm Mặt |
2,5 |
7,9 |
100 |
|
|
220 |
Trường ĐH Y tế công cộng |
3,6 |
6,6 |
150 |
|
|
221 |
Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định |
11,7 |
13,2 |
450 |
100 |
|
222 |
Học viện Y Dược học cổ truyền VN |
2,9 |
11,1 |
400 |
50 |
|
223 |
Trường ĐH Kỹ thuật y tế Hải Dương |
11,8 |
10,9 |
450 |
700 |
|
224 |
Trường CĐ Kỹ thuật Y tế 2 Đà Nẵng |
7,6 |
15,4 |
|
300 |
|
225 |
Trường CĐ Dược Hải Dương |
5,8 |
18,1 |
|
250 |
|
|
Đài Tiếng nói Việt Nam |
|
|
|
|
|
226 |
Trường CĐ Phát thanh Truyền hình 1 |
5,0 |
30,6 |
|
700 |
|
227 |
Trường CĐ Phát thanh Truyền hình 2 |
3,7 |
21,4 |
|
400 |
|
|
Đài Truyền hình Việt Nam |
|
|
|
|
|
228 |
Trường CĐ Truyền hình |
8,5 |
9,1 |
|
700 |
|
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
|
|
|
|
229 |
Học viện Ngân hàng |
3,7 |
29,2 |
2.300 |
1.050 |
|
230 |
Trường ĐH Ngân hàng TPHCM |
3,2 |
29,6 |
2.000 |
400 |
|
|
Tập đoàn Bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
231 |
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông |
7,9 |
10,4 |
2.000 |
650 |
|
|
Tập đoàn Công nghiệp Cao su VN |
|
|
|
|
|
232 |
Trường CĐ Công nghiệp Cao su |
12,9 |
|
|
250 |
|
|
Tập đoàn Dệt may Việt Nam |
|
|
|
|
|
233 |
Trường CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang HN |
8,3 |
16,7 |
|
2.600 |
|
234 |
Trường CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang TPHCM |
2,0 |
19,3 |
|
1.230 |
|
|
Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
|
|
|
|
|
235 |
Trường ĐH Điện lực |
8,0 |
17,1 |
1.300 |
650 |
|
236 |
Trường CĐ Điện lực TPHCM |
9,5 |
15,5 |
|
470 |
|
237 |
Trường CĐ Điện lực miền Trung |
9,1 |
14,9 |
|
460 |
|
|
Tổng Liên đoàn Lao động VN |
|
|
|
|
|
238 |
Trường ĐH Công đoàn |
5,4 |
27,9 |
1.780 |
|
|
239 |
Trường ĐH Tôn Đức Thắng |
3,2 |
39,3 |
2.590 |
620 |
|
|
Học viện Chính trị- Hành chính quốc gia |
|
|
|
|
|
240 |
Học viện Hành chính |
2,8 |
20,0 |
1.500 |
|
|
241 |
Học viện Báo chí tuyên truyền |
10,3 |
13,7 |
1.450 |
|
|
|
Liên minh hợp tác xã |
|
|
|
|
|
242 |
Trường CĐ Kinh tế- Kỹ thuật trung ương |
4,4 |
6,7 |
|
550 |
|
|
Trường trực thuộc các địa phương |
|
|
|
|
|
|
Thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
|
243 |
Trường CĐ Sư phạm Hà Nội |
2,8 |
12,0 |
|
|
|
244 |
Trường CĐ Nghệ thuật Hà Nội |
5,7 |
12,4 |
|
|
|
245 |
Trường CĐ Y tế Hà Nội |
2,8 |
20,9 |
|
|
|
246 |
Trường CĐ Y tế Hà Nội |
2,8 |
20,9 |
|
|
|
247 |
Trường CĐ Điện tử- Điện lạnh HN |
2,6 |
30,7 |
|
|
|
248 |
Trường CĐ Cộng đồng Hà Nội |
1,8 |
20,5 |
|
|
|
249 |
Trường CĐ Sư phạm Hà Tây |
4,2 |
19,0 |
|
|
|
250 |
Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây |
12,7 |
11,4 |
|
|
|
251 |
Trường CĐ Thươngmại- Du lịch Hà Nội |
2,6 |
25,8 |
|
|
|
|
TPHCM |
|
|
|
|
|
252 |
Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
5,0 |
4,3 |
|
|
|
253 |
Trường ĐH Sài Gòn |
1,6 |
26,3 |
|
|
|
254 |
Trường CĐ Văn hoá Nghệ thuật TPHCM |
2,0 |
8,8 |
|
|
|
255 |
Trường CĐ Kinh tế TPHCM |
0,7 |
55,0 |
|
|
|
256 |
Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng |
4,4 |
11,3 |
|
|
|
257 |
Trường CĐ Bán công Công nghệ và QLKD |
2,4 |
25,7 |
|
|
|
258 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Lâm |
2,1 |
23,0 |
|
|
|
259 |
Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức |
2,4 |
21,8 |
|
|
|
260 |
Trường CĐ Giao thông vận tải TPHCM |
7,9 |
10,7 |
|
|
|
|
Thành phố Hải Phòng |
|
|
|
|
|
261 |
Trường ĐH Hải Phòng |
2,4 |
18,8 |
|
|
|
262 |
Trường CĐ cộng động Hải Phòng |
5,9 |
25,8 |
|
|
|
263 |
Trường CĐ Y tế Hải Phòng |
1,9 |
37,4 |
|
|
|
|
Thành phố Cần Thơ |
|
|
|
|
|
264 |
Trường CĐ Cần Thơ |
3,1 |
28,7 |
|
|
|
265 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ |
1,7 |
21,4 |
|
|
|
266 |
Trường CĐ Y tế Cần Thơ |
7,6 |
13,0 |
|
|
|
|
Tỉnh An Giang |
|
|
|
|
|
267 |
Trường ĐH An Giang |
4,4 |
18,2 |
|
|
|
|
Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu |
|
|
|
|
|
268 |
Trường CĐ sư phạm BR-VT |
4,3 |
22,0 |
|
600 |
|
269 |
Trường CĐ Cộng đồng BR-VT |
3,8 |
16,7 |
|
520 |
|
|
Tỉnh Bạc Liêu |
|
|
|
|
|
270 |
Trường ĐH Bạc Liêu |
10,6 |
13,5 |
890 |
370 |
|
271 |
Trường CĐ Y tế Bạc Liêu |
3,8 |
9,4 |
|
100 |
|
|
Tỉnh Bắc Giang |
|
|
|
|
|
272 |
Trường CĐ Ngô Gia Tự |
15,6 |
8,0 |
|
700 |
|
|
Tỉnh Bắc Cạn |
|
|
|
|
|
273 |
Trường CĐ Sư phạm Bắc Cạn |
4,9 |
28,8 |
|
450 |
|
|
Tỉnh Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
274 |
Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh |
2,8 |
22,4 |
|
800 |
|
|
Tỉnh Bến Tre |
|
|
|
|
|
275 |
Trường CĐ Bến Tre |
5,4 |
19,8 |
|
780 |
|
|
Tỉnh Bình Dương |
|
|
|
|
|
276 |
Trường ĐH Thủ Dầu Một |
10,2 |
4,1 |
|
600 |
|
277 |
Trường CĐ Y tế Bình Dương |
3,8 |
21,1 |
|
100 |
|
|
Tỉnh Bình Định |
|
|
|
|
|
278 |
Trường CĐ Bình Định |
10,0 |
12,3 |
|
735 |
|
279 |
Trường CĐ Y tế Bình Định |
2,8 |
12,1 |
|
200 |
|
|
Tỉnh Bình Phước |
|
|
|
|
|
280 |
Trường CĐ Bình Phước |
22,9 |
10,4 |
|
280 |
|
|
Tỉnh Bình Thuận |
|
|
|
|
|
281 |
Trường CĐ Cộng đồng Bình Thuận |
4,5 |
29,1 |
|
800 |
|
282 |
Trường CĐ Y tế Bình Thuận |
27,7 |
5,0 |
|
120 |
|
|
Tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
283 |
Trường CĐ Sư phạm Cà Mau |
1,5 |
17,1 |
|
450 |
|
284 |
Trường CĐ cộng đồng Cà Mau |
25,5 |
12,8 |
|
270 |
|
285 |
Trường CĐ Y tế Cà Mau |
33,7 |
14,9 |
|
60 |
|
|
Tỉnh Cao Bằng |
|
|
|
|
|
286 |
Trường CĐ Sư phạm Cao Bằng |
24,1 |
13,6 |
|
360 |
|
|
Tỉnh Đắc Lắc |
|
|
|
|
|
287 |
Trường CĐ Sư phạm Đắc Lắc |
12,3 |
11,1 |
|
720 |
|
288 |
Trường CĐ Văn hoá nghệ thuật Đắc Lắc |
4,8 |
8,7 |
|
140 |
|
|
Tỉnh Điện Biên |
|
|
|
|
|
289 |
Trường CĐ Sư phạm Điện Biên |
13,0 |
10,7 |
|
660 |
|
290 |
Trường CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Điện Biên |
6,9 |
21,1 |
|
250 |
|
291 |
Trường CĐ Y tế Điện Biên |
10,2 |
7,0 |
|
50 |
|
|
Tỉnh Đồng Nai |
|
|
|
|
|
292 |
Trường CĐ Sư phạm Đồng Nai |
5,3 |
28,7 |
|
1.300 |
|
293 |
Trường CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi |
4,4 |
20,6 |
|
500 |
|
294 |
Trường CĐ Y tế Đồng Nai |
3,3 |
23,4 |
|
300 |
|
|
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
|
|
295 |
Trường CĐ cộng đồng Đồng Tháp |
2,5 |
17,6 |
|
525 |
|
|
Tỉnh Gia Lai |
|
|
|
|
|
296 |
Trường CĐ Sư phạm Gia Lai |
4,5 |
13,8 |
|
700 |
|
|
Tỉnh Hà Giang |
|
|
|
|
|
297 |
Trường CĐ Sư phạm Hà Giang |
1,3 |
27,7 |
|
300 |
|
|
Tỉnh Hà Nam |
|
|
|
|
|
298 |
Trường CĐ Sư phạm Hà Nam |
3,3 |
28,0 |
|
600 |
|
299 |
Trường CĐ Y tế Hà Nam |
1,8 |
17,7 |
|
100 |
|
|
Tỉnh Hà Tĩnh |
|
|
|
|
|
300 |
Trường ĐH Hà Tĩnh |
6,9 |
23,2 |
900 |
730 |
|
301 |
Trường CĐ Y tế Hà Tĩnh |
3,9 |
4,9 |
|
150 |
|
|
Tỉnh Hải Dương |
|
|
|
|
|
302 |
Trường CĐ Hải Dương |
2,2 |
33,2 |
|
1.500 |
|
303 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương |
1,5 |
31,1 |
|
1.450 |
|
|
Tỉnh Hậu Giang |
|
|
|
|
|
304 |
Trường CĐ Cộng đồng Hậu Giang |
7,6 |
25,6 |
|
800 |
|
|
Tỉnh Hoà Bình |
|
|
|
|
|
305 |
Trường CĐ Sư phạm Hoà Bình |
9,0 |
11,2 |
|
700 |
|
|
Tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
|
|
306 |
Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên |
7,6 |
25,6 |
|
730 |
|
307 |
Trường CĐ Y tế Hưng Yên |
|
|
|
100 |
|
|
Tỉnh Khánh Hoà |
|
|
|
|
|
308 |
Trường CĐ Sư phạm Nha Trang |
7,3 |
11,2 |
|
730 |
|
309 |
Trường CĐ Y tế Khánh Hoà |
1,6 |
19,3 |
|
500 |
|
310 |
Trường CĐ VHNT Du lịch Nha Trang |
3,9 |
25,0 |
|
1.170 |
|
|
Tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
311 |
Trường CĐ Sư phạm Kiên Giang |
9,4 |
15,9 |
|
690 |
|
312 |
Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang |
8,1 |
10,9 |
|
440 |
|
313 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang |
13,0 |
11,8 |
|
280 |
|
314 |
Trường CĐ Y tế Kiên Giang |
8,1 |
19,5 |
|
100 |
|
|
Tỉnh Kon Tum |
|
|
|
|
|
315 |
Trường CĐ Sư phạm Kon Tum |
4,7 |
10,8 |
|
480 |
|
316 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum |
7,2 |
11,2 |
|
580 |
|
|
Tỉnh Lai Châu |
|
|
|
|
|
317 |
Trường CĐ Cộng đồng Lai Châu |
1,9 |
10,3 |
|
250 |
|
|
Tỉnh Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
318 |
Trờng CĐ Sư phạm Lạng Sơn |
6,8 |
8,7 |
|
620 |
|
319 |
Trường CĐ Y tế Lạng Sơn |
8,1 |
17,3 |
|
300 |
|
|
Tỉnh Lào Cai |
|
|
|
|
|
320 |
Trường CĐ Sư phạm Lào Cai |
3,1 |
10,9 |
|
350 |
|
|
Tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
|
|
321 |
Trường CĐ Sư phạm Đà Lạt |
4,0 |
15,0 |
|
1.200 |
|
322 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Lâm Đồng |
3,6 |
21,1 |
|
300 |
|
323 |
Trường CĐ Y tế Lâm Đồng |
|
|
|
200 |
|
|
Tỉnh Long An |
|
|
|
|
|
324 |
Trường CĐ Sư phạm Long An |
10,7 |
16,4 |
|
570 |
|
|
Tỉnh Nam Định |
|
|
|
|
|
325 |
Trường CĐ Sư phạm Nam Định |
6,1 |
10,2 |
|
350 |
|
|
Tỉnh Nghệ An |
|
|
|
|
|
326 |
Trường CĐ Sư phạm Nghệ An |
5,6 |
14,5 |
|
900 |
|
327 |
Trường CĐ Văn hoá nghệ thuật Nghệ An |
3,2 |
15,1 |
|
450 |
|
328 |
Trường CĐ Y tế Nghệ An |
5,1 |
7,9 |
|
700 |
|
329 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An |
1,3 |
19,6 |
|
1.600 |
|
|
Tỉnh Ninh Bình |
|
|
|
|
|
330 |
Trường ĐH Hoa Lư |
4,2 |
10,1 |
550 |
500 |
|
331 |
Trường CĐ Y tế Ninh Bình |
2,0 |
18,2 |
|
200 |
|
|
Tỉnh Ninh Thuận |
|
|
|
|
|
332 |
Trường CĐ Sư phạm Ninh Thuận |
13,5 |
6,3 |
|
200 |
|
|
Tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
|
|
333 |
Trường ĐH Hùng Vương- Phú Thọ |
5,1 |
15,7 |
900 |
250 |
|
334 |
Trường CĐ Y tế Phú Thọ |
2,3 |
22,4 |
|
765 |
|
335 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ |
3,9 |
20,5 |
|
650 |
|
|
Tỉnh Phú Yên |
|
|
|
|
|
336 |
Trường ĐH Phú Yên |
21,2 |
7,9 |
350 |
400 |
|
|
Tỉnh Quảng Bình |
|
|
|
|
|
337 |
Trường ĐH Quảng Bình |
4,2 |
24,6 |
870 |
1.000 |
|
|
Tỉnh Quảng Nam |
|
|
|
|
|
338 |
Trường ĐH Quảng Nam |
6,3 |
19,8 |
650 |
580 |
|
339 |
Trường CĐ Y tế Quảng Nam |
5,2 |
17,2 |
|
450 |
|
340 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam |
1,2 |
27,2 |
|
1.000 |
|
|
Tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
341 |
Trường ĐH Phạm Văn Đồng |
6,4 |
10,7 |
450 |
600 |
|
|
Tỉnh Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
342 |
Trường CĐ Sư phạm Quảng Ninh |
5,7 |
21,5 |
|
350 |
|
343 |
Trường CĐ Y tế Quảng Ninh |
3,2 |
21,7 |
|
300 |
|
344 |
Trường CĐ VHNT Du lịch Hạ Long |
1,8 |
10,8 |
|
700 |
|
|
Tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
|
345 |
Trường CĐ Sư phạm Quảng Trị |
19,1 |
17,1 |
|
500 |
|
|
Tỉnh Sóc Trăng |
|
|
|
|
|
346 |
Trường CĐ Sư phạm Sóc Trăng |
11,4 |
14,3 |
|
350 |
|
347 |
Trường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng |
9,1 |
17,5 |
|
600 |
|
|
Tỉnh Sơn La |
|
|
|
|
|
348 |
Trường CĐ Sơn La |
10,1 |
11,8 |
|
1.150 |
|
349 |
Trường CĐ Y tế Sơn La |
3,5 |
18,6 |
|
120 |
|
|
Tỉnh Tây Ninh |
|
|
|
|
|
350 |
Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh |
16,2 |
5,0 |
|
360 |
|
|
Tỉnh Thái Bình |
|
|
|
|
|
351 |
Trường CĐ Sư phạm Thái Bình |
7,9 |
9,5 |
|
1.000 |
|
352 |
Trường CĐ Văn hoá nghệ thuật Thái Bình |
4,6 |
13,7 |
|
350 |
|
353 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình |
2,7 |
20,5 |
|
1.000 |
|
354 |
Trường CĐ Y tế Thái Bình |
2,3 |
21,3 |
|
200 |
|
|
Tỉnh Thanh Hoá |
|
|
|
|
|
355 |
Trường ĐH Hồng Đức |
3,1 |
14,3 |
1.800 |
960 |
|
356 |
Trường CĐ Y tế Thanh Hoá |
2,6 |
16,4 |
|
800 |
|
357 |
Trường CĐ Văn hoá nghệ thuật Thanh Hoá |
2,0 |
14,9 |
|
700 |
|
358 |
Trường CĐ Thể dục Thể thao Thanh Hoá |
14,0 |
10,7 |
|
320 |
|
|
Tỉnh Thừa Thiên- Huế |
|
|
|
|
|
359 |
Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên- Huế |
4,6 |
22,9 |
|
1.000 |
|
360 |
Trường CĐ Y tế Huế |
2,8 |
14,2 |
|
400 |
|
|
Tỉnh Tiền Giang |
|
|
|
|
|
361 |
Trường ĐH Tiền Giang |
2,4 |
21,7 |
840 |
1.140 |
|
362 |
Trường CĐ Y tế Tiền Giang |
18,6 |
19,6 |
|
150 |
|
|
Tỉnh Trà Vinh |
|
|
|
|
|
363 |
Trường ĐH Trà Vinh |
1,7 |
20,1 |
2.000 |
1.300 |
|
364 |
Trường CĐ Sư phạm Trà Vinh |
26,8 |
6,4 |
|
430 |
|
365 |
Trường CĐ Y tế Trà Vinh |
4,7 |
11,9 |
|
60 |
|
|
Tỉnh Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
366 |
Trường CĐ Sư phạm Tuyên Quang |
3,3 |
14,8 |
|
800 |
|
|
Tỉnh Vĩnh Long |
|
|
|
|
|
367 |
Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Long |
14,4 |
12,7 |
|
600 |
|
368 |
Trường CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long |
6,8 |
21,3 |
|
660 |
|
369 |
Trường CĐ cộng đồng Vĩnh Long |
9,3 |
46,2 |
|
550 |
|
|
Tỉnh Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
|
370 |
Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc |
4,6 |
16,6 |
|
680 |
|
371 |
Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc |
2,8 |
22,6 |
|
660 |
|
|
Tỉnh Yên Bái |
|
|
|
|
|
372 |
Trường CĐ Sư phạm Yên Bái |
8,0 |
9,7 |
|
550 |
|
373 |
Trường CĐ Văn hoá nghệ thuật và Du lịch Yên Bái |